

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Talmain 370mg Talniflumat - Đau và viêm trong bệnh cơ xương khớp
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Giảm đau xương khớp |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110565324 |
| Nhà sản xuất | Korea United Pharm Int'l |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 370mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Talniflumat 370 miligam trong mỗi đơn vị liều. \n
- Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Đau và viêm trong bệnh cơ xương khớp. \n
- Đau răng, đau sau thủ thuật răng hàm mặt. \n
- Đau sau phẫu thuật nhẹ đến trung bình. \n
- Đau bụng kinh khi bác sĩ đánh giá phù hợp. \n
Công dụng
\n
\n
\nGiảm đauGiảm đau do viêm nhờ ức chế prostaglandin.
\n
\n
\nChống viêmGiảm phù nề, đỏ, nóng, đau tại vị trí viêm.
\n
\n
\nHạ sốtHạ sốt nhẹ đến vừa.
\n
\n
\nLiều dùng
\n-
\n
- Người lớn: 370 mg x 2–3 lần/ngày sau ăn. \n
- Tối đa thường dùng 1110 mg/ngày, thời gian ngắn khi cần thiết. \n
Cách dùng
\n-
\n
- Dùng sau bữa ăn/ cùng sữa để giảm kích ứng dạ dày. \n
- Nuốt nguyên viên. \n
- Quên liều: dùng khi nhớ; nếu gần liều kế, bỏ qua. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Dị ứng với talniflumat/ acid niflumic/ thuốc chống viêm không steroid. \n
- Loét dạ dày – tá tràng tiến triển, tiền sử xuất huyết tiêu hóa do thuốc chống viêm không steroid. \n
- Suy gan nặng, suy thận nặng, suy tim mất bù. \n
- Tam cá nguyệt thứ ba của thai kỳ. \n
Lưu ý khi sử dụng
\n
\n
\n
\n
\n-
\n
- Thường gặp: đau thượng vị, buồn nôn, khó tiêu, chóng mặt, nhức đầu, phát ban nhẹ. \n
- Nghiêm trọng: loét – chảy máu tiêu hóa, suy thận cấp, phản vệ, phù Quincke, viêm gan do thuốc. \n
\n
\n-
\n
- Thai kỳ – cho con bú: không dùng tam cá nguyệt cuối; các giai đoạn khác cân nhắc lợi ích – nguy cơ. Không khuyến cáo cho con bú. \n
- Lái xe: thận trọng khi chóng mặt. \n
-
\n
- Đi cấp cứu khi nôn máu, tiêu phân đen, đau bụng dữ dội, khó thở, phù mặt – môi – lưỡi. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Ức chế cyclooxygenase → giảm prostaglandin → giảm viêm, đau, sốt. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu tốt; thức ăn làm chậm nhưng giảm kích ứng dạ dày. \n
- Gắn protein cao; vào mô viêm. \n
- Chuyển hóa gan; liên hợp. \n
- Thải trừ qua thận là chủ yếu. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Chống đông, chống kết tập tiểu cầu: ↑ chảy máu. \n
- Glucocorticoid: ↑ nguy cơ loét – chảy máu. \n
- Lợi tiểu, ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin: ↓ hiệu quả hạ áp, ↑ nguy cơ suy thận. \n
- Thuốc ức chế tái thu hồi serotonin: ↑ nguy cơ chảy máu tiêu hóa. \n
- Rượu: ↑ kích ứng dạ dày. \n
- Không phối hợp thuốc chống viêm không steroid khác. \n
Thận trọng khi sử dụng
\n-
\n
- Tiền sử loét dạ dày – tá tràng: cân nhắc ức chế bơm proton. \n
- Bệnh thận: theo dõi creatinin, lượng nước tiểu. \n
- Bệnh gan: theo dõi men gan. \n
- Bệnh tim mạch: đánh giá nguy cơ nếu dùng kéo dài. \n
Kế hoạch theo dõi
\n
\n
\n
\n
\n
\nKhởi trị
\n
\nĐánh giá nguy cơ tiêu hóa – thận – tim mạch.
\n
\n
\n
\n
\nTrong khi dùng
\n
\nTái khám 1–2 tuần đầu; theo dõi huyết áp, phù, dấu hiệu chảy máu.
\n
\n
\n
\n
\nDùng kéo dài
\n
\nXét nghiệm định kỳ: công thức máu, gan, thận.
\n
\n
\n
\n
\nNgưng thuốc
\n
\nTrao đổi bác sĩ; không tự phối hợp thuốc chống viêm không steroid khác.
\n
\n
\nQuá liều và xử trí
\n-
\n
- Buồn nôn, đau thượng vị, buồn ngủ; nặng có thể xuất huyết tiêu hóa, suy thận. \n
- Xử trí hỗ trợ, than hoạt sớm, theo dõi dấu hiệu sinh tồn, chức năng gan – thận. \n
Hạn dùng
\n-
\n
- 36 tháng; không dùng quá hạn; bảo quản theo hướng dẫn. \n
- Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này