Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Taleva (2 vỉ x 6 viên) - Thuốc điều trị nhiễm nấm toàn thân
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Taleva (2 vỉ x 6 viên) - Thuốc điều trị nhiễm nấm toàn thân

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTrị nấm da

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Itraconazol: 100mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc được chỉ định dùng để điều trị các trường hợp sau: \n
    \n
  • Nhiễm nấm Candida âm hộ - âm đạo.
  • \n
  • Nhiễm nấm Candida ở miệng - họng.
  • \n
  • Bệnh nấm da do các chủng nhạy cảm với itraconazol (Trichophyton spp., Microsporum spp., Epidermophytonfloccosum) như nấm ở da chân, da bẹn, da thân, da kẽ tay.
  • \n
  • Lang ben.
  • \n
  • Bệnh nấm móng gây bởi các nấm ký sinh trên da và/hoặc men.
  • \n
  • Bệnh nấm Candida toàn thân.
  • \n
  • Nhiễm nấm Cryptococcus (kể cả viêm màng não), ở các bệnh nhân suy giảm miễn dịch bị Cryptococus và ở các bệnh nhân nhiễm Cryptococus ở thần kinh trung ương, chỉ dùng itraconazol khi nào các liệu pháp ban đầu thường dùng tỏ ra không phù hợp hoặc không hiệu quả.
  • \n
  • Nhiễm nấm Histoplasma.
  • \n
  • Nhiễm nấm Aspergillus: Có thể dùng itraconazol cho các bệnh nhân bị nhiễm Aspergillus xâm lấn bị đề kháng hoặc không dung nạp amphotericin B.
  • \n
  • Điều trị duy trì để phòng nhiễm nấm tiềm ẩn tái phát cho các bệnh nhân nhiễm HIV bị đề kháng hoặc không dung nạp với các liệu pháp kháng nấm toàn than hàng đầu tỏ ra không phù hợp hoặc không hiệu quả.
  • \n
  • Ở các bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân nặng đe dọa tính mạng nên điều trị ban đầu bằng itraconazol tiêm tĩnh mạch sau đó mới dùng itraconazol đường uống như một liệu pháp tiếp tục..
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn cảm với itraconazol hoặc một trong các thành phần của thuốc.
  • \n
  • Các bệnh nhân có bằng chứng rối loạn chức năng tâm thất như suy tim sung huyết hoặc có tiền sử suy tim sung huyết trừ khi bị đe dọa tính mạng hoặc nhiễm trùng nghiêm trọng.
  • \n
  • Phụ nữ có thai (trừ trường hợp đe dọa tính mạng). Phụ nữ có tiềm năng mang thai, cần dùng các biện pháp tránh thai có hiệu quả đến khi kết thúc điều trị bằng thuốc này.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNhiễm nấm Candida âm hộ – âm đạo : \n
    \n
  • 2 viên(100mg) x 2 lần/ngày dùng trong 1 ngày; hoặc 2 viên x 1 lần/ngày và dùng trong 3 ngày.
  • \n
  • Lang ben : 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 7 ngày.
  • \n
\nNấm ngoài da : \n
    \n
  • 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 7 ngày hoặc 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày.
  • \n
\nCác vùng sừng hóa cao như ở trường hợp nhiễm nấm ở lòng bàn chân, lòng bàn tay: \n
    \n
  • 2 viên x 2 lần/ngày dùng trong 7 ngày hoặc 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 30 ngày.
  • \n
\nNhiễm Candida ở miệng – họng : \n
    \n
  • 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày. Ở người bệnh AIDS, cấy ghép cơ quan hoặc giảm bạch cầu trung tính : 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày.
  • \n
\nNấm móng : \n
    \n
  • uống 2-3 đợt, mỗi đợt 7 ngày, ngày uống 4 viên, sáng 2 viên, chiều 2 viên. Các đợt điều trị luôn cách nhau bởi 3 tuần không dùng thuốc. Hoặc điều trị liên tục 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 3 tháng.
  • \n
\nNhiễm nấm nội tạng : \n
    \n
  • Nhiễm Aspergillus : 2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 2-5 tháng, nếu bệnh lan tỏa có thể tăng liều 2 viên x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Nhiễm nấm Candida : 1-2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 3 tuần đến 7 tháng.
  • \n
  • Nhiễm nấm Cryptococcus ngoài màng não : 2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 2 tháng đến 1 năm.
  • \n
  • Viêm màng não do Cryptococcus : 2 viên x 2 lần/ngày. Điều trị duy trì: 2 viên 1 lần/ngày.
  • \n
  • Nhiễm Histoplasma : 2 viên x 1-2 lần/ngày, thời gian sử dụng trung bình 8 tháng.
  • \n
  • Nhiễm Sporothrix schenckii : 1 viên x 1lần/ngày, dùng trong 3 tháng.
  • \n
  • Nhiễm Paracoccidioides brasiliensis : 1 viên x 1lần/ngày, dùng trong 6 tháng.
  • \n
  • Nhiễm Chromomycosis (Cladosporium, Fonsecaea): 1-2 viên x 1lần/ngày, dùng trong 6 tháng. \n
      \n
    • \n
        \n
      • Nhiễm Blastomyces dermatitidis : 1 viên x 1lần/ngày hoặc 2 viên x 2lần/ngày, dùng trong 6 tháng.
      • \n
      \n
    • \n
    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng bằng đường uống.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Sự kém hấp thu thuốc ở bệnh nhân AIDS và bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính có thể làm giảm nồng độ thuốc trong máu đưa đến kém hiệu quả. Trong các trường hợp này cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu và nếu cần phải điều chỉnh liều dùng.
  • \n
  • Trẻ em: Không nên dùng thuốc này cho trẻ em do chưa có đầy đủ các tài liệu về dùng thuốc cho trẻ em trên lâm sàng.
  • \n
  • Người cao tuổi: Không khuyến khích dùng thuốc cho người cao tuổi.
  • \n
  • Suy gan, suy thận: Cẩn thận trọng khi dùng thuốc do người bị suy gan hoặc suy thận, do chưa có đủ tài liệu nghiên cứu khi dùng thuốc cho các đối tượng này.
  • \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú nên hỏi ý kiến bác sĩ trước ki dùng.
  • \n
  • Dùng thuốc thận trọng cho người lái xe hoặc vận hành máy móc vì thuốc có thể gây tác dụng phụ chóng mặt, rối loạn thị giác.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Các tác dụng phụ thường gặp: Đau bụng, buồn nôn, phát ban.
  • \n
  • Các tác dụng phụ ít gặp: Quá mẫn, đau đầu, chóng mặt, dị cảm. Nôn mửa, tiêu chảy, táo bón, ăn không tiêu, rối loạn vị giác, đầy hơi. Tăng bilirubin huyết, tăng atanin aminotransferase, tăng aspartat aminotransferase, mày đay, rụng tóc, ngứa ngáy. Rối loạn kinh nguyệt, phù.
  • \n
  • Tác dụng phụ hiếm gặp: Giảm xúc giác, rối loạn thị giác, ù tai, viêm tụy, tăng enzymgan, đái dắt, sốt.
  • \n
  • Các tác dụng phụ với tần suất chưa rõ: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cẩu. Sốc phản vệ, phù mạch, bệnh huyết thanh. Giảm kali huyết, tăng triglyceride huyết. Bệnh thần kinh ngoại biên, mờ mắt và nhìn đôi. Mất thính giác tạm thời hay vĩnh viễn. Suy tim sung huyết, phù phổi. Suy gan cấp, viêm gan, độc hại gan. Hội chứng hoại tử da nhiễm độc, hội chứng Steven - Johnson, hồng ban đa dạng, viêm da tróc vảy, viêm mạch hủy bạch cầu, nhạy cả mánh sáng. Đau cơ, đau khớp, tiểu không tực hủ, rối loạn cương dương.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\nKhông dùng kết hợp các loại thuốc sau: \n
    \n
  • Các cơ chất chuyển hóa qua enzym CYP3 A4 có thể làm kéo dài khoảng QT và gây xoắn đỉnh như: Astemizol, bepridil, cisaprid, dofetilid, levacetylmethađol (levomethadyl), mizolastin, pimozid, quinidin, sertindol và terfenadin.
  • \n
  • Các chất ức chế men khử HMG-CoA chuyển hóa qua enzym CYP3A4 như: Atorvastatin, lovastatin và simvastatin.
  • \n
  • Triazolam và midazolam đường uống.
  • \n
  • Các alkaloid ergot nhưdihydroergotamin, ergometrin(ergonovin), ergotamine và methylergometrin (methylergonovin).
  • \n
  • Eletriptan, nisoldipin.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử lí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử lí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này