

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Taflotan-S 0.0015% Santen 30 ống x 0.3ml - Thuốc nhỏ mắt trị tăng nhãn áp
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc nhỏ mắt, tra mắt |
| Quy cách | 30 ống x 0.3ml |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Quy cách | 30 ống x 0.3ml |
| Số đăng ký | VN2-424-15 |
| Nhà sản xuất | Santen Pharmaceutical Co.\Ltd |
| Dạng bào chế | Dung dịch |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
\n
\nThành phần
\n-
\n
- Mỗi lọ chứa 4,5mcg Tafluprost. \n
- Tá dược: Polysorbate 80, glycerin đậm đặc, disodium edelate hydrate, sodium dihydrogen phosphate dihydrate, benzalkonium chloride, sodium hydroxide, acid hydrochloric và nước tinh khiết. \n
\n
\nCông dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Làm giảm áp lực nội nhãn cao ở bệnh nhân glaucoma góc mở hoặc tăng nhãn áp. \n
\n
\nCách dùng - Liều dùng
\nLiều dùng \n-
\n
- Nhỏ một giọt vào mắt bị bệnh, một lần mỗi ngày trong buổi tối \n
- Không nhỏ thuốc quá một lần mỗi ngày, vì nhỏ thường xuyên hơn có thể làm giảm tác dụng hạ áp ực nội nhãn (IOP). \n
- Khoảng 2 giờ đến 4 giờ sau khi nhỏ thuốc lần đầu, áp lực nội nhãn bắt đầu giảm, với tác dụng tối đa đạt được sau 12 giờ. \n
- Taflotan có thể được sử dụng cùng với các thuốc tra mắt khác để làm cho áp lực nội nhãn được hạ thấp hơn. Nếu cần sử dụng hơn một loại thuốc nhỏ mắt, mỗi loại thuốc sẽ được nhỏ cách nhau ít nhất 5 phút. \n
-
\n
- Cẩn thận không để đầu lọ chạm trực tiếp vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc. \n
- Lau sạch hoặc rửa mặt ngay khi có bất kỳ dung dịch thuốc thừa nào tràn ra vùng da quanh mắt. \n
- Khi dùng nhiều hơn một loại thuốc nhỏ mắt, phải cách ít nhất 5 phút giữa các lần dùng các thuốc nhỏ mắt. \n
- Bỏ 1 hoặc 2 giọt đầu tiên (nhằm loại bỏ các mãnh vỡ của bao bì có thể bị nhiễm bẩn khi mở). \n
- Bỏ lượng thuốc thừa ngay sau khi sử dụng. Đây là dạng thuốc pha sẵn đơn liều vô khuẩn không chứa chất bảo quản để ngăn ngừa nhiễm chéo. \n
\n
\nKhông sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Chống chỉ định dùng thuốc này ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
\n
\n
\n
\nThông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
\n
\n
\nTác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\n| Hệ thống phân loại các cơ quan \n \nMedDRA | \nTác dụng không mong muốn | \nTần suất xuất hiện các tác dụng không mong muôn | \n
| Rối loạn thần kinh | \nNhức đầu | \n0,1% | \n
| Chóng mặt | \n0,03% | \n|
| Rối loạn mắt | \nNhiễm sắc tố mí mắt | \n2,9% | \n
| Xung huyết kết mạc | \n2,3% | \n|
| Rối loạn biểu mô giác mạc bao gồm xói mòn gaics mạc | \n1,8% | \n|
| Lông mi bất thường (tăng độ dài, độ dày và số lượng lông mi,...) | \n1,2% | \n|
| Nhiễm sắc tố mống mắt | \n1,1% | \n|
| Ngứa mắt | \n17,6% | \n|
| Viêm bờ mi (mí mắt đỏ, phù,...) | \n0,6% | \n|
| Viêm kết-giác mạc khô | \n0,4% | \n|
| Kích ứng mắt | \n0,3% | \n|
| Cảm giác bất thường ở mắt (khó chịu, giảm giác dính, cảm giác khô...) | \n0,2% | \n|
| Cảm giác nặng ở mắt | \n0,2% | \n|
| Viêm mống mắt | \n0,1% | \n|
| Cảm giác có vật lạ ở mắt | \n0,1% | \n|
| Nhìn mờ | \n0,1% | \n|
| Chảy máu dưới kết mạc | \n0,1% | \n|
| Viêm da mí mắt | \n0,1% | \n|
| Sợ ánh sáng | \n0,1% | \n|
| Khắc sâu rãnh mí mắt trên | \n0,03% | \n|
| Xuất tiết mắt | \n0,03% | \n|
| Phù kết mạc | \n0,03% | \n|
| Rối loạn da và mô dưới da | \nTăng mọc lông ở mí mắt | \n1,2% | \n
| Phát ban | \n0,03% | \n
\n
\nTương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Không có tương tác nào được dự đoán ở người, khi nồng độ của tafluprost trong cơ thể rất thấp sau liều nhỏ mắt. Vì vậy, các nghiên cứu chuyên biệt về trương tác của tafluprost với các thuốc khác đã không được thực hiện. Trong các nghiên cứu lâm sàng, không thấy có sự tương tác rõ rệt nào cả khi tafluprost đã được sử dụng đồng thời với timolol. \n
\n
\nLưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\nKhi sử dụng dung dịch nhỏ mắt Taflaton cần lưu ý các điều dưới đây: \n \nNhiễm sắc tố \n-
\n
- Dung dịch nhỏ mắt Taflotan đã được báo cáo gây ra thay đổi mô sắc tố. Những thay đổi thường được báo cáo là tăng sắc tố mống mắt, mô quanh mắt (mí mắt) và lông mi. Sắc tố được cho rằng tăng trong quá trình sử dụng Taflotan. Sắc tố thay đổi do tăng lượng melamin trong tế bào biểu bì tạo hắc tố hơn là tăng số lượng tế bào biểu bì tạo hắc tố. Sau khi ngưng Taflotan, sắc tố cảu mống mắt có khả năng không thay đổi, trong khi các thay đổi sắc tố ở quanh mắt (mí mứt) và lông mi thì hồi phục đã được báo cáo trong vài bệnh nhân. Những bệnh nhân được điều trị bằng Taflotan phải được cho biết về việc có thể bị tăng sắc tố. Các ảnh hưởng lâu dài của việc tăng sắc tố không được nhận biết. \n
- Sự thay đổi màu của mống mắt có thể không được nhận thấy trong vài tháng đến vài năm. Điển hình là, sắc tố màu nâu quanh đồng tử lan rộng đồng tâm hướng về phía ngoại vi của mống mắt và toàn thể mống mắt hoặc một phần mống mứt trở nên nâu hơn. Không có vết sắc tố cũng không có đốm sắc tố của mống mắt bị mắc phải do điều trị. Trong điều trị, Tafotan có thẻ được tiếp tục sử dụng trên những bệnh nhân có tăng sắc tố mống mắt tiến triển, những bệnh nhân này sẽ được thăm khám đều đặn. \n
-
\n
- Taflotan có thể dần dần làm thay đổi lông mi và lông tơ trong điều trị ở mắt. Những thay đổi này gồm có tăng chiều dài, màu sắc, độ rậm, hình dạng và số lượng cảu lông mi. Các thay đổi của lông mi thường biến mất sau khi ngưng dùng thuốc. \n
-
\n
- Taflotan được sử dụng thận trọng trên bệnh nhân đang có viêm nội nhãn (như viêm mống mắt, viêm màng bồ đào) bởi vì tình trạng viêm có thể trở nên nghiêm trọng hơn. \n
-
\n
- Phù hoàng điểm, bao gồm phù hoàng điểm dạng nang đã được báo cáo trong khi điều trị với các đồng vận prostaglandin F2α. Taflotan được sử dụng thận trong trên những bệnh nhân bị thiếu thủy tinh thể, có thuỷ tinh thể giả với vết rách của bao sau, hoặc những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ của phù hoàng điểm. \n
\n
\nLái xe và vận hành máy móc
\n
\n-
\n
- Triệu chứng bị nhìn mờ tạm thời có thể xảy ra sau khi dùng thuốc này. Cần hướng dẫn cho bệnh nhân ngừng các hoạt động như lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi triệu chứng này mất đi. \n
\n
\nSử dụng khi có thai và cho con bú
\n
\n-
\n
- Chỉ chỉ định thuốc này cho phụ nữ mang thai hoặc có khả năng có thai nếu lợi ích điều trị dự tính được cho là lớn hơn nguy cơ có thể gặp khi dùng thuốc. \n
- Tránh dùng cho phụ nữ đang cho co bú. Nếu việc dùng thuốc được cho là cần thiết, cần hướng dẫn cho bệnh nhân ngưng cho con bú trong thời gian điều trị. \n
\n
Bảo quản
\n-
\n
- Trong tủ lạnh (2-8oC) trong bao bì kín tránh ánh sáng. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này