Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Taflotan 0.0015% Santen 2.5ml - Thuốc nhỏ mắt trị tăng nhãn áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Taflotan 0.0015% Santen 2.5ml - Thuốc nhỏ mắt trị tăng nhãn áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc nhỏ mắt, tra mắt
Quy cáchLọ 2.5ml
Xuất xứNhật Bản
Quy cáchLọ 2.5ml
Số đăng kýVN-20088-16
Nhà sản xuấtSanten Pharmaceutical Co.\Ltd
Dạng bào chếDung dịch
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Tafluprost: 0.0015%
  • \n
  • Polysorbate 80, glycerin đậm đặc, disodium edetate hydrate, sodium dihydrogen phosphate dihydrate, benzalkonium chloride, sodium hydroxide, acid hydrochloric và nước tinh khiết
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Làm giảm áp lực nội nhãn cao ở bệnh nhân glaucoma góc mở hoặc tăng nhãn áp.
  • \n
\n

Liều dùng

\nLiều dùng \n
    \n
  • Nhỏ một giọt vào mắt bị bệnh, một lần mỗi ngày trong buổi tối.
  • \n
  • Không nhỏ thuốc quá một lần mỗi ngày, vì nhỏ thường xuyên hơn có thể làm giảm tác dụng hạ áp lực nội nhãn (IOP).
  • \n
  • Khoảng 2 giờ đến 4 giờ sau khi nhỏ thuốc lần đầu tiên, áp lực nội nhãn bắt đầu giảm, với tác dụng tối đa đạt được sau 12 giờ.
  • \n
  • Tafluprost có thể được sử dụng cùng với các thuốc tra mắt khác để làm cho áp lực nội nhãn được hạ thấp hơn. Nếu cần sử dụng hơn một loại thuốc nhỏ mắt, mỗi loại thuốc sẽ được nhỏ cách nhau ít nhất 5 phút.
  • \n
\nCách dùng \n \nĐường dùng: Chỉ dùng để nhỏ mắt. \n \nKhi dùng: \n
    \n
  • Cẩn thận không để đầu lọ chạm trực tiếp vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc.
  • \n
  • Lau sạch hoặc rửa mặt ngay khi có bất kỳ dung dịch thuốc thừa nào tràn ra vùng da quanh mắt.
  • \n
  • Khi dùng nhiều hơn một loại thuốc nhỏ mắt, phải cách ít nhất 5 phút giữa các lần dùng các thuốc nhỏ mắt.
  • \n
  • Phải tháo kính sát tròng ra trước khi nhỏ thuốc vì benzalkonium chloride có trong thuốc có thể làm đổi màu thấu kính. Phải chờ ít nhất 15 phút trước khi mang kính sát tròng trở lại.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Chống chỉ định dùng thuốc này ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ thống phân loại các cơ quan MedDRATác dụng không mong muốn
Rối loạn thần kinhNhức đầu
Chóng mặt
Rối loạn mắtXung huyết kết mạc
Lông mi bất thường (tăng độ dài, độ dày và số lượng lông mi, v.v…)
Ngứa mắt
Kích ứng mắt
Nhiễm sắc té méng mắt
Cảm giác có vật lạ ở mắt
Nhiễm sắc té mí mắt
Rối loạn biểu mõ giác mạc bao gồm viêm giác mạc chấm nông
Cảm giác bất thường ở mắt (khó chịu, cảm giác dính, cảm giác khô, v.v…)
Đau mắt
Viêm bớ mi (mí mắt đỏ, phù, v.v…)
Xuất tiết mắt
Sợ ánh sáng
Cảm giác nặng ở mắt
Chảy nước mắt
Nhìn mớ
Phù kết mạc
Chảy máu dưới kết mạc
Viêm kết mạc
Viêm mống mắt
Rối loạn da và mõ dưới daTăng mọc lông ở mi mắt
Ban đỏ
Phát ban
Các xét nghiệm, nghiệm phápTăng nồng độ kali trong huyết thanh
Protein niệu dương tính
Tăng nồng độAST (GOT)
Tăng nồng độ ALT (GPT)
Tăng bạch cầu ưa eosin
Giảm số lượng bạch cầu
Tăng nồng độ y-GTP
Đường niệu dương tính
Tăng acld uric
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Không có tương tác nào được dự đoán ở người, khi nồng độ của tafluprost trong cơ thể rất thấp sau liều nhỏ mắt.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Dung dịch thuốc nhỏ mắt Tafluprost đã được báo cáo gây ra thay đổi mô sắc tố. Những thay đổi thường được báo cáo là tăng sắc tố mống mắt, mô quanh mắt (mí mắt) và lông mi.
  • \n
  • Tafluprost có thể dần dần làm thay đổi lông mi và lông tơ trong điều trị ở mắt. Những thay đổi này gồm có tăng chiều dài, màu sắc, độ rậm, hình dạng và số lượng của lông mi. Các thay đổi của lông mi thường biến mất hẳn sau khi ngưng dùng thuốc.
  • \n
  • Phù hoàng điểm, bao gồm phù hoàng điểm dạng nang đã được báo cáo trong khi điều trị với các đồng vận prostaglandin F2α. Tafluprost được sử dụng thận trọng trên những bệnh nhân bị thiếu thủy tinh thể, có thủy tinh thể giả với vết rách của bao sau, hoặc những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ của phù hoàng điểm.
  • \n
  • Sử dụng cho người cao tuổi: Do chức năng sinh lý thường giảm ở người cao tuổi, nên thận trọng khi dùng.
  • \n
  • Sử dụng trong nhi khoa: Không nên sử dụng tafluprost cho bệnh nhi vì lo ngại về khả năng an toàn liên quan đến việc tăng sắc tố sau khi sử dụng mãn tính lâu dài.
  • \n
  • Triệu chứng bị nhìn mờ tạm thời có thể xảy ra sau khi dùng thuốc này. Cần hướng dẫn cho bệnh nhân ngừng các hoạt động như lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi triệu chứng này mất đi.
  • \n
  • Chỉ chỉ định thuốc này cho phụ nữ mang thai hoặc có khả năng có thai nếu lợi ích điều trị dự tính được cho là lớn hơn nguy cơ có thể gặp khi dùng thuốc.
  • \n
  • Tránh dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản trong tủ lạnh (2 – 8oC) trong bao bì kín tránh ánh sáng.
  • \n
  • Sau khi mở túi nhôm, bảo quản trong tủ lạnh (2 – 8oC) tránh ánh sáng và sử dụng trong vòng 6 tháng. Nếu bảo quản ở nhiệt độ dưới 25oC, chỉ sử dụng sản phẩm trong vòng 1 tháng. Sử dụng sản phẩm trong túi đã mở trước.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này