Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sulfarlem S25mg (Anetholtrithione) - Tăng tiết nước bọt và các dịch tiêu hóa
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sulfarlem S25mg (Anetholtrithione) - Tăng tiết nước bọt và các dịch tiêu hóa

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 60 viên
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 60 viên
Nhà sản xuấtEg Labo
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng25mg

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Anetholtrithione 25 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ tăng tiết nước bọt và các dịch tiêu hóa, giúp giảm cảm giác khô miệng, khó nuốt, miệng hôi, cải thiện nhai nuốt và chất lượng ăn uống; đồng thời hỗ trợ tăng tiết – lưu thông mật, từ đó cải thiện một số triệu chứng đầy trướng, khó tiêu liên quan ứ mật nhẹ khi dùng đúng chỉ định.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Khô miệng (xerostomia) do giảm tiết nước bọt ở người lớn: liên quan tuổi già, tác dụng phụ thuốc, sau xạ trị vùng đầu cổ, hội chứng Sjögren .
  • \n
  • Hỗ trợ rối loạn tiêu hóa do ứ mật nhẹ/ suy giảm dòng mật chức năng.
  • \n
  • Bổ trợ ngắn hạn cho các tình trạng cần tăng tiết dịch ngoại tiết khác theo chỉ định.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với anetholtrithione, dẫn xuất chứa lưu huỳnh hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Tắc mật thực thể, viêm gan cấp tiến triển, suy gan nặng.
  • \n
  • Loét dạ dày – tá tràng tiến triển (thận trọng/ tránh dùng khi triệu chứng hoạt động).
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
\n
\n

Liều tham khảo ở người lớn

\n
    \n
  • 25–50 mg x 2–3 lần/ngày, dùng trong bữa ăn.
  • \n
  • Thời gian: 2–4 tuần, có thể kéo dài theo đáp ứng và chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n
\n
\n

Hướng dẫn dùng đúng

\n
    \n
  • Nuốt nguyên viên với nước. Không nhai/ nghiền trừ khi có chỉ định khác.
  • \n
  • Dùng đều đặn mỗi ngày vào các bữa chính để tối ưu tác dụng kích thích ngoại tiết.
  • \n
  • Đánh giá lại sau 2–4 tuần: nếu không cải thiện đáng kể, cần xem xét nguyên nhân khác.
  • \n
\n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: thường không cần chỉnh liều, song theo dõi chức năng gan, tiêu hóa.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng, cân nhắc giảm liều hoặc kéo dài khoảng cách dùng.
  • \n
  • Trẻ em: dữ liệu hạn chế; chỉ dùng khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên một liều, dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế, bỏ qua liều quên và dùng liều kế như bình thường.
  • \n
  • Không dùng gấp đôi liều để bù.
  • \n
\n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo quá liều nghiêm trọng. Có thể gặp tăng khó chịu tiêu hóa (đau thượng vị, buồn nôn, tiêu chảy). Xử trí hỗ trợ theo triệu chứng; theo dõi chức năng gan nếu dùng vượt liều đáng kể.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n

Nhóm dược lý và cơ chế

\n
    \n
  • Anetholtrithione (A3T) là một chất kích thích ngoại tiết có tác dụng tăng tiết dịch tuyến nước bọt và các tuyến tiêu hóa. Về cơ chế, A3T được cho là tăng hoạt tính cholinergic nhẹ tại chỗ và gây cảm ứng các men giải độc pha II (đặc biệt là glutathione S-transferase – GST) ở mô gan và niêm mạc tiêu hóa, tạo nên hiệu ứng bảo vệ tế bào và tăng lưu lượng dịch mật. Tính chất cholagog – choleretic giúp làm loãng và tăng dòng mật – hỗ trợ tiêu hóa mỡ và giảm triệu chứng do ứ mật chức năng.
  • \n
\n

Tác dụng trên khô miệng

\n
    \n
  • Khô miệng mạn tính thường liên quan giảm kích thích tiết nước bọt do tác động thuốc (kháng cholinergic, chống trầm cảm, thuốc lợi tiểu…), bệnh hệ thống (Sjögren) hoặc tổn thương tuyến nước bọt (xạ trị). A3T có thể cải thiện lưu lượng nước bọt cơ bản và khi kích thích, do đó giảm cảm giác dính khô, khó nói, khó nuốt, hơi thở hôi, tăng nguy cơ sâu răng và nhiễm nấm miệng.
  • \n
\n

Tác dụng lợi mật – bảo vệ gan

\n
    \n
  • Ở liều điều trị, A3T tăng tiết và lưu thông mật, thúc đẩy bài tiết các sản phẩm chuyển hóa hòa tan, đồng thời cảm ứng hệ thống chống oxy hóa nội sinh qua tăng GST/ GSH, góp phần bảo vệ tế bào gan trước stress oxy hóa nhẹ.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu qua đường uống, sinh khả dụng chịu ảnh hưởng của thức ăn – do đó nên dùng trong bữa ăn.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương cao; khu trú tốt tại gan và mô ngoại tiết.
  • \n
  • Chuyển hóa: chuyển hóa ở gan qua các phản ứng pha II (liên hợp glutathione/ sulfat hóa) và một phần oxy hóa.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua mật – phân; một phần nhỏ qua thận. Thời gian bán thải ở mức trung bình.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ thường dưới 30 °C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Giữ nguyên bao bì kín cho đến khi sử dụng.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: đau bụng nhẹ, đầy hơi, buồn nôn, tiêu chảy (thường thoáng qua).
  • \n
  • Vị kim loại/ mùi hồi trong miệng.
  • \n
  • Phản ứng da: phát ban, ngứa (hiếm).
  • \n
  • Tăng men gan nhẹ, vàng da hiếm gặp – cần ngừng thuốc và kiểm tra khi xuất hiện dấu hiệu tổn thương gan.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc có tính kháng cholinergic (một số chống trầm cảm ba vòng, thuốc chống dị ứng thế hệ 1…): có thể đối kháng tác dụng tăng tiết nước bọt của A3T.
  • \n
  • Thuốc chuyển hóa qua gan: về lý thuyết, cảm ứng GST có thể thay đổi chuyển hóa một số thuốc; tuy nhiên dữ liệu lâm sàng chứng cứ còn hạn chế. Theo dõi khi dùng chung với thuốc có khoảng điều trị hẹp.
  • \n
  • Rượu/ đồ uống có cồn: tăng kích thích dạ dày – ruột, nên hạn chế.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Đánh giá nguyên nhân khô miệng: loại trừ các yếu tố có thể đảo ngược (mất nước, thuốc đang dùng) và bệnh lý nền (đái tháo đường, tuyến giáp, Sjögren).
  • \n
  • Bệnh gan: theo dõi men gan định kỳ nếu điều trị kéo dài hoặc có triệu chứng gợi ý ứ mật/ viêm gan.
  • \n
  • Loét dạ dày – tá tràng hoạt động: có thể làm tăng khó chịu tiêu hóa, cân nhắc tránh dùng.
  • \n
  • Không thay thế nước bọt nhân tạo/ vệ sinh nha khoa: phối hợp biện pháp tại chỗ để phòng sâu răng, viêm lợi và nấm miệng.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: dữ liệu an toàn còn hạn chế; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và theo chỉ định bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: chưa rõ thuốc có bài tiết vào sữa mẹ; thận trọng khi sử dụng, theo dõi trẻ nếu phải dùng.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không có báo cáo cho thấy ảnh hưởng đáng kể. Nếu xuất hiện chóng mặt/ khó chịu tiêu hóa, nên thận trọng.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn thực hành cho dược sĩ tư vấn

\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này