Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sufocrate P (Hộp 30 gói x 2g) - Điều trị viêm loét dạ dày hay tá tràng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sufocrate P (Hộp 30 gói x 2g) - Điều trị viêm loét dạ dày hay tá tràng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 30 gói x 2g
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 30 gói x 2g
Số đăng kýVD-35925-22
Nhà sản xuấtApimed
Dạng bào chếThuốc cốm
Hàm lượng1000mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Sucralfat: 1000mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Sufocrate P có tác dụng trung hòa nhẹ acid dịch vị, ngăn ngừa các tác động trên niêm mạc và bảo vệ niêm mạc dạ dày. Thuốc được dùng với các trường hợp bệnh lý: \n
    \n
  • Người bị vấn đề về viêm loét dạ dày hay tá tràng trong trường hợp lành tính.
  • \n
  • Đối tượng bị bệnh viêm dạ dày mạn tính.
  • \n
  • Ngăn ngừa bệnh viêm loét dạ dày do các nguyên nhân stress, căng thẳng kéo dài.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Với đối tượng bị viêm dạ dày, tá tràng lành tính, viêm dạ dày mạn tính ở người lớn: dùng với liều 2g mỗi lần, ngày uống 2 lần ở giai đoạn cấp trong thời gian 1 đến 3 tháng. Không dùng liều quá 8g mỗi ngày. Điều trị duy trì với liều 1g mỗi lần, ngày sử dụng 2 lần.
  • \n
  • Với người cần dự phòng loét dạ dày do căng thẳng kéo dài sử dụng cho trẻ trê 15 tuổi và người lớn với liều 1g mỗi ngày, ngày uống 6 lần, mỗi ngày không dùng quá 8g thuốc.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được khuyến cáo dùng vào lúc đói, trước khi ăn khoảng 1 giờ.
  • \n
  • Bóc gói thuốc, hòa tan với một lượng nước, khuấy đều và uống ngay.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Sufocrate P cho các đối tượng đang hay đã có tiền sử dị ứng các thành phần trong đó.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: táo bón.
  • \n
  • Ít gặp: nôn, buồn nôn, rối loạn tiêu hóa, ngứa, hoa mắt, chóng mặt, đau đầu,…
  • \n
  • Hiếm gặp: mày đay, khó thở, viêm mũi, vùng thanh quản,…
  • \n
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Thuốc antacid, thuốc chống nấm, Phenytoin, theophylin, warfarin,…Giảm khả năng hấp thu hoạt chất sucralfat.
Thuốc chứa thành phần citratTăng nồng độ của vi chất nhôm trong máu.
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Cần chú ý nếu sử dụng các chế phẩm khác cũng chứa nhôm do nguy cơ tích lũy nhô trong máu và nguy cơ suy thận có thể xuất hiện.
  • \n
  • Thuốc có tác dụng trong thời gian ngắn, không phải là một biện pháp điều trị cho lâu dài, việc tái phát loét dạ dày có thể xảy ra.
  • \n
  • Đã có báo cáo về vấn đề tăng đường huyết trên bệnh nhân dùng thuốc, theo dõi lượng đường trong máu trên bệnh nhân.
  • \n
  • Tác dụng và độ an toàn của hoạt chất trên đối tượng dưới 1 tuổi chưa được xác lập.
  • \n
\n

Chú ý khi sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc với đối tượng đang mang bầu và mẹ đang cho trẻ bú vì tính an toàn chưa được xác lập.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Thông tin về quá liều thuốc chưa được xác định và báo cáo.
  • \n
  • Độc tính do nhôm trên thận có thể xảy ra tuy nhiên khả năng rất thấp. Các biện pháp điều trị triệu chứng có thể sẽ được áp dụng.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Thuốc đặt ở vị trí không ẩm, cao.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản thuốc trong ngưỡng dưới 30 độ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này