Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Stresam 50mg (3 vỉ x 20 viên) - Thuốc điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Stresam 50mg (3 vỉ x 20 viên) - Thuốc điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 20 viên
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 20 viên
Số đăng kýVN-21988-19
Nhà sản xuấtBiocodex
Dạng bào chếViên nang cứng

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Etifoxine hydrochloride 50mg.
  • \n
\nTá dược: Lactose, talc, cellulose vi tinh thể, keo silic, magne stearate vừa đủ 1 viên nang. \n

Chỉ định

\n
    \n
  • Các biểu hiện dạng tâm thể của lo âu.
  • \n
\n

Cách dùng - Liều dùng

\n
    \n
  • Thông thường từ 3 đến 4 viên mỗi ngày, chia làm 2 đến 3 lần.
  • \n
  • Uống thuốc với ít nước.
  • \n
  • Trẻ em: chưa có chứng cứ về tính an toàn và hiệu quả khi dùng thuốc cho trẻ em dưới 15 tuổi.
  • \n
  • Thời gian điều trị: vài ngày đến vài tuần.
  • \n
  • Không được tăng liều kế tiếp để bù cho liều đã quên.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Tình trạng sốc - Suy gan, suy thận nặng - Nhược cơ
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Ngưng dùng etifoxin trong trường hợp phản ứng ở da hoặc dị ứng hoặc có những rối loạn về gan nghiêm trọng.
  • \n
  • Do có chứa lactose, không khuyên dùng thuốc này cho các bệnh nhân không dung nạp lactose.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng
  • \n
\nDo nguy cơ có khả năng tương tác lẫn nhau: \n
    \n
  • Thận trọng khi dùng chung với các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
  • \n
  • Không dùng đồng thời với thức uống có chứa cồn.
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\n
    \n
  • Các tác dụng không mong muốn được thống kê và phân loại theo toàn thân - cơ quan và tỷ lệ mắc phải như: rất thường gặp (> 1/10), thường gặp (> 1/100, < 1/10), ít gặp (> 1/1000, < 1/100), hiếm gặp (> 1/10000, < 1/1000), rất hiếm gặp (< 1/10000) và không xác định (không thể ước tính trên cơ sở dữ liệu có sẵn). Trong mỗi nhóm, các tác dụng không mong muốn thể hiện theo thứ tự giảm dần mức độ nghiêm trọng.
  • \n
  • Hệ thần kinh: Hiếm gặp: có thể hơi buồn ngủ khi bắt đầu điều trị và biến mất trong quá trình điều trị.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Hiếm gặp: phản ứng da: có mụn nhỏ ở da phát ban dát sần, ban đỏ đa hình, ngứa, phù mặt; rất hiếm gặp: phản ứng dị ứng: nổi mề đay, phù Quincke. Không xác định rõ: sốc phản vệ, hội chứng Dress, hội chứng Stevens Johnson, viêm mạch hoặc phản ứng dạng bệnh huyết thanh.
  • \n
  • Gan mật: Không xác định rõ: viêm gan, viêm gan hủy tế bào.
  • \n
  • Sinh sản và tuyến vú: Không xác định rõ: băng huyết ở phụ nữ dùng thuốc ngừa thai dạng uống.
  • \n
  • Dạ dày - ruột: Không xác định rõ viêm đại tràng lympho bào.
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\nTương tác với các thuốc khác \n \nNhững phối hợp không khuyên dùng \n
    \n
  • Cồn làm tăng tác dụng an thần của thuốc. Có thể nguy hiểm cho người lái xe và vận hành máy móc do làm giảm sự tỉnh táo.
  • \n
  • Tránh những thức uống và thuốc có chứa cồn.
  • \n
\nNhững phối hợp cần lưu ý \n
    \n
  • Các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương khác: dẫn xuất morphine (thuốc giảm đau, thuốc giảm ho và chất thay thế thuốc gây nghiện); benzodiazepine; thuốc ngủ; thuốc an thần; chất kháng histamine H1 có tác dụng làm dịu; thuốc chống trầm cảm có tính làm dịu; thuốc điều trị cao huyết áp trung ương; baclofene; thalidomide.
  • \n
  • Làm tăng ức chế trung ương. Có thể nguy hiểm cho người lái xe và vận hành máy móc do làm giảm sự tỉnh táo.
  • \n
\nQuá liều \n
    \n
  • Nguy cơ buồn ngủ, điều trị triệu chứng nếu cần. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • \n
\nLái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Người lái xe và sử dụng máy móc nên chú ý nguy cơ xảy ra tình trạng buồn ngủ khi dùng thuốc này.
  • \n
\nThai kỳ và cho con bú \n
    \n
  • Không khuyên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Dược lực học

\nNhóm trị liệu: N - Hệ thần kinh \n \nATC: N05BX03 \n
    \n
  • Etifoxine hydrochloride thuộc nhóm benzoxazine là thuốc giải lo âu, có tác động điều hòa hệ thần kinh thực vật.
  • \n
  • Thử nghiệm invitro và in vivo tiến hành trên chuột cho thấy các hoạt động giải lo âu của etifoxin là do một cơ chế tác động kép (trực tiếp và gián tiếp) trên các thụ thể GABAA nhằm tăng cường truyền GABAergic
  • \n
\n

- Tác động trực tiếp trên thụ thể GABAA bởi sự điều biến dị lập thể có lợi, bằng sự gắn kết một cách chọn lọc các tiểu đơn vị 32 hoặc 33; nghiên cứu cho thấy rằng điểm gắn kết của etifoxin trên thụ thể GABAA khác với của các benzodiazepin.

\n

- Tác động gián tiếp bởi sự gia tăng sản xuất các neurosteroids của tế bào thần kinh (thông qua sự hoạt hóa protein chuyển đổi của ty thể) như allopregnanolon, những neurosteroids là những chất dị lập thể điều biến tích cực của thụ thể GABAA.

\n \n
    \n
  • Etifoxine hydrochloride hấp thu tốt bằng đường uống, không gắn kết với các tế bào máu, nồng độ trong huyết tương giảm chậm trong 3 pha và thải trừ chủ yếu trong nước tiểu. Etifoxine hydrochloride qua được hàng rào nhau thai.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Không dùng vượt quá ngày hết hạn dùng ghi ngoài bao bì.
  • \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
\n 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này