Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Stomex 20mg (2 vỉ x 7 viên) - Điều trị trào ngược dạ dày, thực quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Stomex 20mg (2 vỉ x 7 viên) - Điều trị trào ngược dạ dày, thực quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTiêu hóa, dạ dày
Quy cáchHộp 2 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVD-19615-13
Nhà sản xuấtMerap
Dạng bào chếViên nang
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toaCó

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

  • Omeprazole: 20mg

Chỉ định:

  • Trào ngược dạ dày, thực quản.
  • Loét dạ dày - tá tràng.
  • Hội chứng Zolinger - Ellison.

Liều dùng:

  • Loét tá tràng, loét dạ dày và viêm thực quản hồi lưu: 20mg một lần hàng ngàỵ vào bữa ăn sáng, dùng trong 2 tuần, nếu cần có thể dùng thêm 2 tuần nữa.
  • Các trường hợp loét khó chữa: 40mg, một lần hàng ngày trong 4 - 8 tuần.
  • Hội chứng Zollinger - Ellison: bắt đầu 60mg, một lần hàng ngày và sau đó điều chỉnh liều theo đáp ứng. Liều trên 80mg hàng ngày nên chia làm 2 lần.

Chống chỉ định:

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú;
  • Các bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng:

  • Khối u ác tính dạ dày kèm theo
  • Đáp ứng triệu chứng khi điều trị với omeprazole không ngăn ngừa sự hiện diện của khối u ác tính dạ dày.
  • Teo dạ dày
  • Teo dạ dày thỉnh thoảng được ghi nhận trong mẫu sinh thiết dạ dày từ những bệnh nhân điều trị lâu dài với omeprazole.

Tác dụng phụ:

Thường gặp, ADR > 1/100
  • Toàn thân: Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng, ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
  • Thần kinh: Mát ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi.
  • Da: Nổi mày đay, ngứa, nổi ban.
  • Gan: Tăng tạm thời transaminase.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
  • Toàn thân: Đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm: phù mạch, sốt, phản vệ.
  • Huyết học: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt.
  • Thần kinh: Lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác.
  • Nội tiết: Vú to ở đàn ông.
  • Tiêu hóa: Viêm dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng.
  • Gan: Viêm gan vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan.
  • Hô hấp: Co thắt phế quản.
  • Cơ - xương: Đau khớp, đau cơ.
  • Niệu - dục: Viêm thận kẽ.
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này