Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Stomazol - Cap 40 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm thực quản, trào ngược dạ dày, thực quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Stomazol - Cap 40 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm thực quản, trào ngược dạ dày, thực quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33281-19
Nhà sản xuấtApimed
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Esomeprazole: 40mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị viêm thựuc quản dài hạn, viêm xước thực quản do trào ngược.
  • \n
  • Dùng Stomazol-Cap 40 để phòng ngừa tái phát viêm thực quản.
  • \n
  • Điều trị trào ngược dạ dày-thực quản.
  • \n
  • Kết hợp với kháng sinh để diệt trừ và phòng ngừa tái phát loét do Helicobacter pylori
  • \n
  • Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Loét tá tràng uống ½ viên là 20mg/ngày x 2-4 tuần.
  • \n
  • Loét dạ dày & viêm thực quản trào ngược ½ viên là 20mg/ngày x 4-8 tuần.
  • \n
  • Có thể tăng 1 viên là 40 mg/ngày ở bệnh nhân đề kháng với các trị liệu khác.
  • \n
  • Hội chứng Zollinger-Ellison 1,5 viên là 60mg/ngày.
  • \n
  • Dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng từ ½ đến 1 viên tương ứng 20-40mg/ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân đang dùng nelfinavir.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Hệ thần kinh trung ương: chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, lú lẫn.
  • \n
  • Tâm thần: kích động, nóng nảy, trầm cảm.
  • \n
  • Sinh sản: nữ hóa tuyến vú.
  • \n
  • Tiêu hóa: bệnh nấm candida, viêm miệng.
  • \n
  • Huyết học: giảm tiểu cầu, bạch cầu. tế bào máu.
  • \n
  • Gan: suy gan, vàng da, tăng men gan.
  • \n
  • Cơ xương: yếu/đau cơ
  • \n
  • Da: hội chứng TEN, SJS, rụng tóc, nhạy cảm với ánh sáng.
  • \n
  • Toàn thân: sốt, phù mạch.
  • \n
  • Tiết niệu: viêm thận kẽ.
  • \n
  • Thị giác: nhìn mờ.
  • \n
  • Giảm natri huyết, phù ngoại biên.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Esomeprazole ức chế CYP2C19, men chính chuyển hoá esomeprazole. Do vậy, khi esomeprazole được dùng chung với các thuốc chuyển hoá bằng CYP2C29 như diazepam, citalỏpam, imipram, imipramine, clomipramine, phenytoin…, nồng độ các thuốc này trong huyết tương có thể tăng và cần giảm liều dùng.
  • \n
\n

Chú ý:

\n
\n
\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ con.
  • \n
  • Stomazol-Cap 40 có thể gây che giấu triệu chứng và làm chậm chẩn đoán bệnh bị tổn thương dạ dày ác tính.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng Stomazol-Cap 40 cho bệnh nhân bị bệnh gan.
  • \n
  • Không nên dùng Stomazol-Cap 40 kéo dài vì thuốc có thể gây viêm teo dạ dày.
  • \n
  • Khi ngừng dùng Stomazol-Cap 40 thì không nên ngừng đột ngột mà cần giảm liều dùng từ từ để tránh tính trạng phục hồi và tăng tiết acid dạ dày quá mức trong thời gian ngắn.
  • \n
  • Stomazol-Cap 40 có thể gây tác dụng phụ hạ magie huyết nhưng sẽ nhanh chóng phục hồi sau khi ngưng dùng thuốc. Vì vậy trong quá trình dùng Stomazol-Cap 40, bệnh nhân nên được định kỳ kiểm tra nồng độ magie huyết.
  • \n
  • Khi dùng Stomazol-Cap 40 dài ngày cần thường xuyên theo dõi các triệu chứng cho bệnh nhân.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng mặt trời, ẩm ướt.
  • \n
  • Nơi thoáng mát, khô ráo.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này