Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Stargrel 75mg (10 vỉ x 10 viên) - Dự phòng sự hình thành cục máu đông
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Stargrel 75mg (10 vỉ x 10 viên) - Dự phòng sự hình thành cục máu đông

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị rối loạn lipid máu
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33953-19
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng7.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 98 mg): 75mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Stargrel được sử dụng để: \n
    \n
  • Dự phòng huyết khối ở người lớn gặp vấn đề về sức khỏe liên quan đến đột quỵ do thiếu máu cục bộ, nhồi máu cơ tim, bệnh động mạch ngoại biên hoặc hội chứng mạch vành cấp tính.
  • \n
  • Dự phòng thuyên tắc huyết khối trong rung nhĩ
  • \n
  • Dự phòng xơ vữa huyết khối
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười trưởng thành và người lớn tuổi \n \nLiều khuyến cáo: 1 viên/ngày \n
    \n
  • Bắt đầu với một liều duy nhất là 4 viên, tiếp theo là liều 1 viên mỗi ngày, thường kết hợp với ASA 75-325 mg hàng ngày trong trường hợp hội chứng mạch vành cấp tính không có ST chênh lên. Việc sử dụng ASA với liều trên 100 mg có thể tăng nguy cơ xuất huyết, do đó không nên vượt quá liều này. Thời gian điều trị tối ưu chưa xác định nhưng từ thông tin của thử nghiệm lâm sàng việc dùng từ tháng thứ 3 có lợi ích tối đa và có thể dùng đến 12 tháng.
  • \n
  • Trường hợp nhồi máu cơ tim cấp tính có ST chênh lên: Bắt đầu với một liều duy nhất là 4 viên Stargrel phối hợp cùng ASA có hoặc không có thuốc tan huyết, tiếp theo là liều 1 viên mỗi ngày
  • \n
  • Người cao tuổi trên 75 tuổi: không dùng liều khởi đầu.
  • \n
  • Trong trường hợp những bệnh nhân rung nhĩ, Clopidogrel thường được sử dụng với liều 1 viên mỗi ngày, kết hợp với ASA (75 - 100 mg/ngày) để tăng cường hiệu quả điều trị.
  • \n
\nNếu quên uống thuốc \n
    \n
  • Nếu trong vòng 12 giờ từ lúc uống nên uống bù liều bị quên ngay lập tức và sau đó dùng liều sau như thông thường.
  • \n
  • Trường hợp quên hơn 12 giờ, bệnh nhân nên uống liều tiếp theo vào khung giờ bình thường mà không nên uống gấp đôi liều.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Không dùng thuốc Stargrel cho trẻ em.
  • \n
\nSuy thận \n
    \n
  • Thông tin chưa đầy đủ.
  • \n
\nSuy gan \n
    \n
  • Dữ liệu về dùng Stargrel còn hạn chế ở bệnh nhân suy gan dễ chảy máu.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Stargrel dùng đường uống. Có thể dùng cùng thức ăn hoặc không.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Stargrel
  • \n
  • Suy gan nặng
  • \n
  • Đang có chảy máu bệnh lý
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tần suấtHệ cơ quan/tổ chứcTác dụng không mong muốn
Thường gặpRối loạn mạch máuTụ máu
Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thấtChảy máu cam
Rối loạn tiêu hóaĐau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, chảy máu tiêu hóa
 Rối loạn dưới da và tổ chức dưới daBầm tím
Rối loạn chungChảy máu tại chỗ
Ít gặpRối loạn máu và hệ bạch huyếtGiảm tiểu cầu và bạch cầu, tăng bạch cầu ưa acid.
Rối loạn hệ thần kinhĐau đầu, dị cảm, chóng mặt, chảy máu nội sọ
Rối loạn mắtChảy máu ở mắt
Rối loạn tiêu hóaNôn, buồn nôn, táo bón, đầy hơi. Viêm, loét dạ dày, tá tràng.
Da và tổ chức dưới daPhát ban, ngứa, chảy máu dưới da.
Rối loạn thận và hệ tiết niệuĐái ra máu
Nghiên cứuKéo dài thời gian chảy máu, giảm bạch cầu trung tính, tiểu cầu
Hiếm gặpRối loạn máu và hệ bạch huyếtGiảm nghiêm trọng bạch cầu, giảm bạch cầu
 Rối loạn taiChóng mặt
Rối loạn tiêu hóaXuất huyết màng bụng
Rối loạn khả năng sinh sản và vúNữ hóa tuyến vú
Rất hiếm gặp  và chưa rõ tần suấtĐọc thêm trong hướng dẫn sử dụng và hỏi thêm thông tin bác sĩ nếu cần.
\n

Tương tác

\nThuốc Stargrel có thể gây tương tác với các thuốc như: \n
    \n
  • Thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu
  • \n
  • Thuốc chống đông máu
  • \n
  • Thuốc ức chế glycoprotein Ib/IIIa
  • \n
  • Thuốc tiêu sợi huyết
  • \n
  • Chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI)
  • \n
  • Chất ức chế enzym CYP2C19
  • \n
  • Các chất ức chế bơm proton
  • \n
  • Cơ chất CYP2C8
  • \n
  • Aspirin, các NSAIDs
  • \n
  • Heparin
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Thuốc Stargrel là thuốc kê đơn, dùng theo sự kê đơn, chỉ dẫn của bác sĩ.
  • \n
  • Đọc kỹ HDSD của Stargrel trước khi dùng.
  • \n
  • Stargrel làm tăng nguy cơ xuất huyết do kéo dài thời gian đông máu nên thận trọng khi dùng cho người đang bị chảy máu, chuẩn bị phẫu thuật, người có nguy cơ cao chảy máu như loét hoặc bệnh lý khác.
  • \n
  • Xuất huyết giảm tiểu cầu, rối loạn dông máu được báo cáo khi dùng thuốc Stargrel.
  • \n
  • Người chuyển hóa qua CYP2C19 kém khi dùng thuốc Stargrel có ít hiệu quả hơn ở liều dùng thuông thường do chuyển hóa ít hơn.
  • \n
  • Cẩn trọng dùng Stargrel cùng cơ chất CYP28, cytochrom P450 2C19 (CYP2C19), các thienopyridine.
  • \n
  • Không khuyến cáo sử dụng Stargrel cho người bị đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp tính
  • \n
  • Thuốc Stargrel có chứa Lactose thận trọng cho người cần kiêng lactose.
  • \n
  • Cẩn trọng sử dụng Stargrel cho người suy gan, suy thận.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Không nên sử dụng, tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không có dữ liệu
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Cần đưa người bệnh đến bệnh viện gần nhất khi sử dùng quá liều Clopidogrel.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này