

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Spirastad Plus Stella 2 vỉ x 10 viên
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Spiramycin 750.000 IU. \n
- Metronidazole 125mg. \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Điều trị nhiễm khuẩn răng – miệng (áp xe răng, viêm tấy, nhiễm khuẩn tuyến nước bọt). \n
- Ðiều trị dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ sau phẫu thuật răng – miệng. \n
Liều dùng
\n-
\n
- Người lớn: 4 – 6 viên/ngày, chia 2 hoặc 3 lần, uống trong bữa ăn. \n
- Trẻ em từ 6 – 10 tuổi: 2 viên/ngày, chia 2 lần, uống trong bữa ăn. \n
- Trẻ em từ 10 – 15 tuổi: 3 viên/ngày, chia 3 lần, uống trong bữa ăn. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Bệnh nhân quá mẫn với Spiramycin hoặc các kháng sinh khác thuộc nhóm Macrolide, Metronidazole, các dẫn chất Nitro-Imidazol khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\n-
\n
- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, chán ăn, đau bụng, có vị kim loại khó chịu; chóng mặt, đau đầu. \n
- Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực; dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối; viêm kết tràng cấp; ban da, ngoại ban, mề đay; giảm bạch cầu hạt. \n
Tương tác với các thuốc khác
\nLưu ý khi phối hợp: \n-
\n
- Levodopa: ức chế sự hấp thu của Carbidopa với giảm nồng độ Levodopa trong huyết tương. \n
- Theo dõi lâm sàng và điều chỉnh liều Levodopa. \n
- Disulfiram: vì có thể gây cơn hoang tưởng và rối loạn tâm thần. \n
- Rượu: hiệu ứng antabuse (nóng, đỏ, nôn mửa, tim đập nhanh). \n
- Các thuốc chống đông máu dùng uống (như Warfarin: tăng tác dụng thuốc chống đông máu và tăng nguy cơ xuất huyết (do giảm chuyển hóa ở gan). \n
- Kiểm tra thường xuyên tỷ lệ Prothrombine và theo dõi INR. \n
- Ðiều chỉnh liều dùng của thuốc chống đông trong thời gian điều trị với Metronidazole đến 8 ngày sau khi ngưng điều trị. \n
-
\n
- 5 Fluoro-Uracil: làm tăng độc tính của 5 Fluoro-Uracil do giảm sự thanh thải. \n
-
\n
- Metronidazole có thể làm bất động xoắn khuẩn, do đó làm sai kết quả xét nghiệm Nelson. \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Phải ngừng Spirastad Plus nếu thấy phát hồng ban toàn thân có sốt khi bắt đầu điều trị. \n
- Trường hợp này phải chống chỉ định dùng lại Spiramycin. \n
- Sử dụng thận trọng khi dùng Spirastad Plus cho người có rối loạn chức năng gan, người bị bệnh tim, loạn nhịp (bao gồm cả người có khuynh hướng kéo dài khoảng QT); người cao tuổi. \n
- Phản ứng nhẹ kiểu Disulfiram như nóng bừng mặt, đau đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi có thể xảy ra. \n
- Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động. \n
- Uống Metronidazole có thể bị nhiễm nấm Candida ở miệng, âm đạo hoặc ruột. \n
- Nếu có bội nhiễm phải điều trị thích hợp. \n
-
\n
- Nên tránh dùng Spirastad Plus trong khi mang thai. \n
- Nếu phát hiện thấy có thai trong khi đang dùng thuốc, nên hỏi ý kiến bác sĩ có nên tiếp tục dùng thuốc không. \n
- Nên tránh dùng Spirastad Plus trong thời kỳ nuôi con bằng sữa mẹ hoặc ngừng cho bú khi điều trị bằng Spirastad Plus. \n
-
\n
- Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc. \n
- Spirastad Plus có khả năng gây buồn ngủ, chóng mặt, lú lẫn, ảo giác, co giật hoặc rối loạn thị giác thoáng qua, và nếu các triệu chứng này xảy ra, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này