Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Spirastad 3 M.I.U Stella 2 vỉ x 5 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Spirastad 3 M.I.U Stella 2 vỉ x 5 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 2 vỉ x 5 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 5 viên
Hàm lượng3000000IU

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Spiramycin 3.000.000 IU
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, và sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm.
  • \n
  • Dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có chống chỉ định với Rifampicin.
  • \n
  • Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai.
  • \n
  • Hóa dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát ở người bệnh dị ứng với Penicilin.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: 1,5 triệu – 3 triệu đơn vị, 3 lần trong 24 giờ.
  • \n
  • Trẻ nhỏ và trẻ em: 150 ngàn đơn vị/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 3 lần.
  • \n
\nÐiều trị dự phòng viêm màng não do các chủng Meningococcus: \n
    \n
  • Người lớn: 3 triệu đơn vị, 12 giờ một lần.
  • \n
  • Trẻ em: 75 ngàn đơn vị/kg thể trọng, 12 giờ một lần, trong 5 ngày.
  • \n
\nDự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai: \n
    \n
  • 9 triệu đơn vị/ngày, chia làm nhiều lần uống trong 3 tuần, cách 2 tuần lại cho liều nhắc lại.
  • \n
  • Dùng phối hợp hoặc xen kẽ với phác đồ điều trị Pyrimethamin/Sulfonamid có thể đạt kết quả tốt hơn.
  • \n
\nCách dùng: \n
    \n
  • Spirastad 1.5 M.I.U được dùng bằng đường uống.
  • \n
  • Thức ăn trong dạ dày làm giảm sinh khả dụng của Spiramycin, nên cần uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ.
  • \n
  • Người bệnh dùng Spiramycin phải theo hết đợt điều trị.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Người có tiền sử quá mẫn với Spiramycin, Erythromycin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.
  • \n
  • Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực, dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối; viêm kết tràng cấp; ban da, ngoại ban, mày đay.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\nLưu ý khi phối hợp: \n
    \n
  • Levodopa: ức chế sự hấp thu của Carbidopa với giảm nồng độ Levodopa trong huyết tương.
  • \n
  • Theo dõi lâm sàng và điều chỉnh liều Levodopa.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Nên thận trọng khi dùng Spiramycin cho người có rối loạn chức năng gan; phụ nữ có thai.
  • \n
  • Nên ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này