

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Sozfax 8mg (3 vỉ x 10 viên) - Chống viêm, giảm đau
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-34449-20 |
| Nhà sản xuất | Quang Minh |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 8mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Lornoxicam: 8mg. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Sử dụng bằng đường uống. \n
Liều dùng:
\nĐiều trị đau: \n-
\n
- Uống từ 1-2 viên 4mg/lần x 2 lần/ngày. \n
- Tổng liều hàng ngày không nên vượt quá 4 viên 4mg. \n
- Viêm xương khớp và viêm khớp dạng thấp: \n
- Liều hàng ngày ban đầu: 1 viên 4mg /lần x 3 lần/ngày. \n
- Liều duy trì không được vượt quá 4 viên 4mg mỗi ngày. \n
-
\n
- Đối với bệnh nhân suy thận hoặc gan, đề nghị liều duy trì giảm xuống còn 3 viên 4mg mỗi ngày. \n
-
\n
- Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ dùng liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Tuyệt đối, không dùng gấp đôi liều để bù. \n
- Tác dụng của Sozfax 8 Quang Minh giúp giảm đau, chống viêm hiệu quả; bệnh nhân sớm thoát khỏi cảnh đau nhức, khó chịu, di chuyển khó khăn do bị viêm khớp, viêm khớp dạng thấp. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Đối tượng có tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong công thức. \n
- Người bệnh từng bị xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết não trước đây. \n
- Người bệnh có bị rối loạn đông máu và chảy máu. \n
- Người bệnh đang bị loét dạ dày, viêm dạ dày cấp, tiền sử loét dạ dày tái phát. \n
- Người bệnh suy chức năng gan/ thận nặng (creatinin huyết thanh > 700 micromol/ L). \n
- Người mắc bệnh giảm tiểu cầu, người bệnh cao tuổi và cân nặng ít hơn 50kg. \n
- Người bệnh cần phẫu thuật cấp. \n
- Người bệnh đang suy tim nặng hoặc chưa được kiểm soát. \n
- Phụ nữ có thai/ cho con bú, trẻ em dưới 18 tuổi. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Có thể bắt gặp các cơn đau đầu, chóng mặt, ăn không ngon, vả mồ hôi và suy nhược cơ thể. \n
- Mất ngủ là triệu chứng thường gặp, triệu chứng nặng hơn là trầm cảm. \n
- Ở hệ tiêu hóa: nuốt khó, bón, viêm dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, loét dạ dày, trĩ, chảy máu trực tràng, tăng men gan. \n
- Gây thiếu máu, tụ huyết, tăng thời gian chảy máu do giảm tiểu cầu. \n
- Dấu hiệu ngoài da: viêm da, ngứa, rụng tóc. \n
Tương tác:
\n-
\n
- Tương tác với Cimetidin, Warfarin, Phenprocoumon, Heparin, Sulphonylure, Corticoid, Liti, thuốc lợi tiểu, thuốc chẹn kênh beta, thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II, các thuốc ức chế chọn lọc Serotonin, Liti, Methotrexat, Digoxin, Quinolon, Cyclosporin, Tacrolimus, Pemetrexed. \n
Lưu ý chung:
\n-
\n
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng hoặc tham khảo ý kiến của bác sĩ, dược sĩ trước khi dùng. \n
- Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì. \n
-
\n
- Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. \n
- Người lái xe, điều khiển và vận hành máy móc: \n
- Có thể gây chóng mặt và buồn ngủ, do đó không nên sử dụng co người lái xe và vận hành máy móc. \n
-
\n
- Chưa có báo cáo về các triệu chứng quá liều khi sử dụng sản phẩm. Nếu có các biểu hiện bất thường xảy ra, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có giải pháp điều trị kịp thời. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp. \n
- Nhiệt độ bảo quản thích hợp là dưới 30 độ C. \n
- Để xa tầm tay của trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này