Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Souzal 20mg Rabeprazol - Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Souzal 20mg Rabeprazol - Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTiêu hóa, dạ dày
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Số đăng ký893110021800
Nhà sản xuấtDAVI
Dạng bào chếViên nén bao phim tan trong ruột
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Rabeprazol natri 20 mg
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị và duy trì trào ngược dạ dày–thực quản có/không có viêm thực quản.
  • \n
  • Điều trị loét dạ dày và loét tá tràng tiến triển.
  • \n
  • Tiệt trừ Helicobacter pylori khi phối hợp kháng sinh phù hợp.
  • \n
  • Phòng và điều trị loét liên quan đến dùng NSAID ở đối tượng nguy cơ.
  • \n
  • Hội chứng tăng tiết bệnh lý (ví dụ Zollinger–Ellison).
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Rabeprazol ức chế đặc hiệu bơm proton H+/K+-ATPase tại tế bào viền dạ dày, làm giảm tiết acid cơ bản và kích thích, nhờ vậy giảm triệu chứng ợ nóng, ợ chua, đau thượng vị và thúc đẩy liền loét.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n
\n
\n

Người lớn

\n
    \n
  • GERD có viêm thực quản: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 4–8 tuần. Duy trì: 10–20 mg mỗi ngày 1 lần lâu dài theo đáp ứng.
  • \n
  • GERD không viêm: 10–20 mg mỗi ngày 1 lần trong 4 tuần; có thể kéo dài thêm nếu chưa kiểm soát.
  • \n
  • Loét tá tràng: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 4 tuần (đa số lành loét sau 2–4 tuần).
  • \n
  • Loét dạ dày: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 6–8 tuần.
  • \n
  • Tiệt trừ H. pylori (phối hợp ba thuốc): Rabeprazol 20 mg mỗi ngày 2 lần + Clarithromycin 500 mg mỗi ngày 2 lần + Amoxicillin 1.000 mg mỗi ngày 2 lần trong 7–14 ngày.
  • \n
  • Phòng loét do NSAID: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong thời gian dùng NSAID.
  • \n
  • Zollinger–Ellison: khởi đầu 60 mg/ngày; hiệu chỉnh theo đáp ứng (tối đa thường 120 mg/ngày, chia 2 lần).
  • \n
\n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: không cần chỉnh liều thường quy.
  • \n
  • Suy thận: không cần chỉnh liều ở mức độ nhẹ–vừa; thận trọng ở suy thận nặng, theo dõi triệu chứng và nồng độ Mg2+.
  • \n
  • Suy gan mức độ nhẹ–vừa: cân nhắc bắt đầu 10–20 mg/ngày và theo dõi.
  • \n
  • Trẻ em ≥12 tuổi: 20 mg mỗi ngày 1 lần cho GERD có/không có viêm.
  • \n
\n
\n
\nCách dùng: Uống nguyên viên với nước, không nghiền/nhai/bẻ. Dùng trước bữa ăn khoảng 30 phút để đạt hiệu quả tối đa. \n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với Rabeprazol, các thuốc ức chế bơm proton khác hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Thận trọng đặc biệt hoặc cân nhắc thay thế khi nghi ngờ ung thư dạ dày vì thuốc có thể che lấp triệu chứng.
  • \n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
\n
    \n
  • Loãng xương/gãy xương: dùng dài ngày có thể tăng nhẹ nguy cơ gãy hông/cột sống/cổ tay; bổ sung calci và vitamin D khi cần.
  • \n
  • Thiếu vitamin B12: giảm hấp thu khi dùng kéo dài; xem xét xét nghiệm nếu có triệu chứng.
  • \n
  • Hạ magnesi huyết: có thể xảy ra sau ≥3 tháng; theo dõi Mg2+ ở người dùng lâu dài hoặc phối hợp thuốc gây hạ Mg2+.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: tăng nguy cơ Clostridioides difficile hoặc viêm dạ dày ruột do Salmonella/Campylobacter.
  • \n
  • Bệnh gan: theo dõi men gan ở bệnh nhân có nền bệnh gan.
  • \n
  • Che lấp triệu chứng ác tính: sụt cân không chủ ý, nuốt khó, nôn ra máu hoặc phân đen: cần loại trừ ác tính trước khi điều trị.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Giảm hấp thu do pH dạ dày tăng: ketoconazol, itraconazol, posaconazol, erlotinib… cân nhắc theo dõi hoặc thay thế.
  • \n
  • Clopidogrel: Rabeprazol ức chế CYP2C19 yếu, ít tương tác nhưng nên dùng cách nhau và theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Methotrexat liều cao: có thể tăng nồng độ; cân nhắc tạm ngừng PPI ngắn hạn khi dùng liều cao.
  • \n
  • Warfarin: hiếm gặp thay đổi INR; theo dõi khi bắt đầu/ngừng thuốc.
  • \n
  • Digoxin: pH tăng có thể tăng hấp thu; theo dõi độc tính.
  • \n
  • Thuốc gây hạ Mg2+ (ví dụ lợi tiểu quai, aminoglycosid): tăng nguy cơ hạ Mg2+.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: đau đầu, chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, đầy hơi, viêm họng, ho.
  • \n
  • Ít gặp: phát ban, ngứa, tăng men gan, khô miệng, nhiễm trùng hô hấp trên.
  • \n
  • Hiếm gặp/không rõ tần suất: phản vệ, phù mạch; hạ Mg2+, hạ Na+; viêm thận kẽ; lupus dạng bán cấp; gãy xương khi dùng dài ngày; thiếu B12.
  • \n
\n

Dược lực học

\nRabeprazol là dẫn chất benzimidazol thay thế, hoạt hóa ở môi trường acid của ống tiết tế bào viền thành dạng sulfenamid hoạt tính. Dạng hoạt tính liên kết cộng hóa trị với cystein của H+/K+-ATPase, bất hoạt bơm proton, ức chế bước cuối của quá trình tiết acid. So với một số thuốc ức chế bơm proton khác, Rabeprazol có khởi phát nhanh và ức chế mạnh tiết acid ngày đầu điều trị. \n
    \n
  • Khởi phát tác dụng: 1–2 giờ sau liều đầu; ức chế acid tối đa thường đạt trong 3–4 ngày.
  • \n
  • Thời gian ức chế: kéo dài >24 giờ do liên kết không hồi phục với bơm proton; tiết acid phục hồi khi tế bào tổng hợp bơm mới.
  • \n
  • Tác động sinh lý: tăng gastrin huyết thanh nhẹ–vừa, hồi phục sau ngừng thuốc.
  • \n
  • Tính chọn lọc: tập trung ở tiểu quản tiết của tế bào viền, ít ảnh hưởng bơm ATPase ngoài dạ dày.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng khoảng 52% sau liều 20 mg; thức ăn có thể làm chậm hấp thu nhưng không giảm diện tích dưới đường cong đáng kể.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương ≈96%.
  • \n
  • Chuyển hóa: chủ yếu qua gan bởi CYP2C19 và CYP3A4 tạo metabolit không còn hoạt tính; mức độ ức chế CYP ở nồng độ điều trị là thấp.
  • \n
  • Thải trừ: t1/2 khoảng 1–2 giờ; đào thải qua nước tiểu và phân dưới dạng chuyển hóa.
  • \n
  • Dược động học đặc biệt: ở người chuyển hóa chậm CYP2C19, AUC tăng; cân nhắc theo dõi đáp ứng và tác dụng không mong muốn.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Để thuốc trong bao bì gốc kín cho đến khi dùng để tránh ẩm ảnh hưởng lớp bao tan trong ruột.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Quên liều: uống ngay khi nhớ ra; nếu gần thời điểm liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi.
  • \n
  • Quá liều: chưa có triệu chứng đặc hiệu; điều trị hỗ trợ và theo dõi; thẩm tách máu không hiệu quả do gắn protein cao.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: dữ liệu trên người còn hạn chế; dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ, ưu tiên thời gian ngắn nhất.
  • \n
  • Cho con bú: chưa rõ bài tiết vào sữa người; cân nhắc ngừng cho bú tạm thời hoặc chọn thuốc thay thế an toàn hơn nếu điều trị kéo dài.
  • \n
\n

Lái xe và vận hành máy móc

\nThuốc nhìn chung không ảnh hưởng đáng kể, nhưng có thể gây chóng mặt, buồn ngủ ở một số người. Nếu xuất hiện, tránh lái xe hoặc vận hành máy móc.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này