Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Solu Medrol 40mg (1ml) - Thuốc kháng viêm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Solu Medrol 40mg (1ml) - Thuốc kháng viêm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcNhóm chưa xác định

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Methylprednisolone: 40mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ, bệnh xơ cứng.
  • \n
  • Ung thư giai đoạn cuối.
  • \n
  • Ngừa nôn khi hóa trị liệu.
  • \n
  • Hen phế quản cấp.
  • \n
  • Chấn thương tủy sống.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Tình trạng đe dọa tính mạng: 30 mg/kg tối thiểu trong 30 phút, lặp lại mỗi 4 - 6 giờ x 48 giờ.
  • \n
  • Viêm khớp dạng thấp: 1 g/ngày trong ngày 1, 2, 3 hoặc 4, sau đó 1 g/tháng x 6 tháng.
  • \n
  • Lupus ban đỏ: 1 g/ngày x 3 ngày.
  • \n
  • Xơ cứng rải rác: 1 g/ngày x 3 - 5 ngày.
  • \n
  • Ung thư giai đoạn cuối: 125 mg/ngày x 8 tuần.
  • \n
  • Ngừa nôn khi hóa trị: 250 mg tối thiểu 5 phút - 1 giờ trước đó. Nhắc lại liều methylprednisolon khi bắt đầu hóa trị liệu và vào lúc thôi dùng hóa trị liệu.
  • \n
  • Hen cấp: 40 - 125mg mỗi 6 giờ, trẻ em 1 - 2 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Chấn thương tủy sống: Điều trị nên bắt đầu trong 8 giờ khi mắc bệnh: Với bệnh nhân bắt đầu điều trị trong vòng 3 giờ khi mắc bệnh: tiêm tĩnh mạch 30 mg/kg trong 15 phút, rồi nghỉ 45 phút, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 5.4 mg/kg/giờ trong 23 giờ; Với bệnh nhân khởi đầu điều trị trong vòng 3 - 8 giờ khi mắc bệnh: tiêm tĩnh mạch 30 mg/kg trong 15 phút rồi nghỉ 45 phút, sau đó truyền tĩnh mạch 5.4 mg/kg/giờ trong 47 giờ. Cần dùng đường tĩnh mạch 2 nơi khác biệt nhau để bơm truyền.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn cảm với thành phần chế phẩm.
  • \n
  • Nhiễm nấm toàn thân.
  • \n
  • Dùng đường nội tủy mạc, ngoài màng cứng.
  • \n
  • Dùng vắc-xin sống hoặc vắc-xin sống giảm độc lực.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa, loét, thủng và xuất huyết. Tiểu đường tiềm ẩn. Rối loạn nước và điện giải.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Nhiễm herpes mắt.
  • \n
  • Rối loạn tâm lý, loét tiêu hóa, suy thận, tăng HA, loãng xương, nhược cơ nặng, gây miễn dịch, lao, stress.
  • \n
  • Có thai/cho con bú.
  • \n
  • Cườm, glaucoma, tổn thương thần kinh thị giác.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Sản phẩm chưa pha chế: Bảo quản dưới 30°C.
  • \n
  • Sản phẩm đã pha chế: Bảo quản dung dịch đã pha ở nhiệt độ phòng có kiểm soát
  • \n
  • 15oC - 30oC. Sử dụng dung dịch đã pha trong vòng 48 giờ sau khi trộn lẫn.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này