Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Solimax 20mg capsule Esomeprazol - Điều trị viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Solimax 20mg capsule Esomeprazol - Điều trị viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Xuất xứViệt Nam
Số đăng ký894110429923
Nhà sản xuấtPV Healthcare
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\nHoạt chất: Esomeprazole 20 mg/viên (đồng phân S của omeprazole). \n \nTá dược: HPMC, copolymer acid methacrylic, talc, triethyl citrate, titan dioxid, natri hydroxit… (có thể thay đổi tùy nhà sản xuất và dạng bào chế). \n \n
\n

Dược lực học

\nEsomeprazole ức chế chọn lọc bơm proton H+/K+-ATPase tại tế bào thành dạ dày, làm giảm tiết acid cả cơ bản và do kích thích, giúp liền loét và giảm triệu chứng GERD. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Khởi phát sau ~1–2 giờ; thức ăn làm chậm và giảm sinh khả dụng nên khuyến nghị uống trước bữa ăn ≥ 1 giờ.
  • \n
  • Phân bố: Liên kết protein ~97%.
  • \n
  • Chuyển hóa: Chủ yếu qua CYP2C19, một phần CYP3A4; tạo chất chuyển hóa không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: Chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa; T1/2 ~1–1,5 giờ.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD) có hoặc không kèm viêm thực quản.
  • \n
  • Điều trị loét dạ dày – tá tràng, bao gồm loét do NSAID.
  • \n
  • Diệt Helicobacter pylori phối hợp kháng sinh trong phác đồ điều trị loét và phòng tái phát.
  • \n
  • Phòng ngừa loét do NSAID ở người bệnh nguy cơ cao cần dùng NSAID kéo dài.
  • \n
  • Hội chứng Zollinger–Ellison và các tình trạng tăng tiết acid dạ dày khác.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với esomeprazole, các PPI khác hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Thận trọng/không khuyến cáo cho trẻ < 12 tuổi nếu sản phẩm không có dữ liệu an toàn.
  • \n
  • Không dùng nếu nghi ngờ/bằng chứng xuất huyết tiêu hóa cấp, thủng dạ dày – ruột, trừ khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n
\n

Liều dùng & cách dùng

\nCách dùng: Uống nguyên viên với nước, không nghiền/nhai. Với dạng viên nang vi hạt, có thể mở viên trộn với nước không gas và uống ngay trong 30 phút (không dùng đồ uống kiềm). \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Chỉ địnhLiều tham khảoThời gianGhi chú
GERD có viêm thực quản20–40 mg x 1 lần/ngày4–8 tuầnCó thể duy trì 20 mg/ngày để ngừa tái phát.
GERD triệu chứng (không viêm thực quản)20 mg x 1 lần/ngày2–4 tuầnĐánh giá đáp ứng; cân nhắc kéo dài tối đa 8 tuần.
Loét do NSAID20 mg x 1 lần/ngày4–8 tuầnPhòng ngừa khi phải dùng NSAID kéo dài.
Tiệt trừ H. pylori (phác đồ 3 thuốc)20 mg x 2 lần/ngày7–14 ngàyPhối hợp amoxicillin + clarithromycin (hoặc kháng sinh khác theo phác đồ).
Hội chứng Zollinger–Ellison40 mg x 2 lần/ngày (khởi đầu)Cá thể hóaĐiều chỉnh theo nồng độ acid/triệu chứng.
\n
Lưu ý: Liều dùng do bác sĩ quyết định dựa trên chẩn đoán, mức độ bệnh và đáp ứng điều trị.
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Suy gan: Nhẹ–trung bình: thường không cần chỉnh liều; nặng: cân nhắc ≤ 20 mg/ngày và theo dõi.
  • \n
  • Suy thận: Không cần chỉnh liều ở mức độ nhẹ–trung bình; thận trọng khi suy thận nặng.
  • \n
  • Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều, nhưng dễ đa bệnh lý/đa thuốc, cần theo dõi tương tác.
  • \n
  • Phụ nữ có thai/cho con bú: Cân nhắc lợi ích – nguy cơ; dùng khi thật cần thiết theo hướng dẫn bác sĩ.
  • \n
  • Trẻ em: Tuân thủ hướng dẫn theo độ tuổi/khuyến cáo từng sản phẩm; không tự ý sử dụng.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: Đau đầu, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, đầy hơi, táo bón, khó tiêu.
  • \n
  • Ít gặp: Phát ban, ngứa, khô miệng, chóng mặt, mệt mỏi, tăng men gan nhẹ.
  • \n
  • Hiếm gặp/quan trọng: Phản ứng quá mẫn (phù mạch, sốc), hạ magnesi máu (khi dùng kéo dài), viêm gan, vàng da, gãy xương (nguy cơ tăng khi dùng PPI dài ngày, liều cao).
  • \n
\nNgừng thuốc và đi khám ngay nếu có mẩn đỏ tróc da, khó thở, phù mặt–môi–lưỡi, đau bụng dữ dội, nôn ra máu, đi ngoài phân đen, sụt cân không rõ nguyên nhân, khó nuốt tiến triển. \n \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ảnh hưởng qua CYP2C19: Có thể thay đổi nồng độ các thuốc chuyển hóa bởi CYP2C19 (ví dụ clopidogrel, diazepam, phenytoin, citalopram…).
  • \n
  • Thuốc phụ thuộc pH dạ dày: Ketoconazole, itraconazole, atazanavir… có thể giảm hấp thu khi dùng cùng PPI.
  • \n
  • Mất magnesi: Nguy cơ tăng khi dùng với lợi tiểu quai, digoxin hoặc liệu trình PPI kéo dài.
  • \n
  • Khác: Methotrexate liều cao, tacrolimus… cần theo dõi chặt chẽ.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi dùng

\n
    \n
  • Loại trừ nguyên nhân ác tính nếu có dấu hiệu cảnh báo (sụt cân, nôn máu, phân đen, nuốt nghẹn…).
  • \n
  • Không tự ý dùng kéo dài; tái khám nếu triệu chứng không cải thiện sau 14 ngày.
  • \n
  • Tránh rượu bia, thức ăn kích thích, ăn tối muộn; kê cao đầu giường nếu trào ngược.
  • \n
\n
\n

Quên liều & quá liều

\n
    \n
  • Quên liều: Uống ngay khi nhớ ra; nếu gần giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên, không uống gấp đôi.
  • \n
  • Quá liều: Có thể gây buồn nôn, chóng mặt, rối loạn tiêu hóa; liên hệ cơ sở y tế để được xử trí hỗ trợ.
  • \n
\n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Để nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 °C (trừ khi nhà sản xuất quy định khác trên bao bì).
  • \n
  • Giữ trong bao bì gốc tới khi dùng; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này