Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sodinir 125 (12 gói) - Điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sodinir 125 (12 gói) - Điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cách5g
Xuất xứMỹ
Quy cách5gHộp 12 gói x 2\
Nhà sản xuấtUSP
Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
Hàm lượng12.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần:

\n
\n
\n
    \n
  • Cefdinir: 125mg
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Công dụng:

\nThuốc Sodinir 125 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Viêm họng, amidan.
  • \n
  • Viêm phổi cấp và các đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
  • \n
  • Viêm tai giữa cấp tính.
  • \n
  • Viêm xoang.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da không biến chứng và cấu trúc da.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Cefdinir là một kháng sinh bán tổng hợp dùng đường uống, họ Cephalosporin, thế hệ 3. Tác động kháng khuẩn của Cefdinir là ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Phổ kháng khuẩn của Cefdinir rất rộng, bao gồm: Staphylococcus aureusStreptococcus pneumoniasStreptococcus pyogenes (gây viêm họng), Haemophilus influenzaeMoraxella catarrhalisE. Coli, Klebsiella và Proteus mirabilis. Tác dụng kháng Staphylococcus và Streptococcus mạnh hơn Cefixime nhưng tác động kháng Hemophilus và Klebsiella yếu hơn. Cefdinir không có tác dụng trên Pseudomonas.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Cefdinir được hấp thu ở dạ dày – ruột. Cefdinir phân phối rộng rãi vào mô và 60 – 70% gắn vào protein huyết tương. Cefdinir không chuyển hóa và bài tiết vào nước tiểu với thời gian bán thải khoảng 1,7 giờ.
  • \n
\n
\n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Nên uống ngay sau bữa ăn và ít nhất 2 giờ trước hay sau khi dùng các thuốc kháng acid hoặc các chế phẩm chứa sắt.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn và trẻ em 13 tuổi trở lên \n
    \n
  • 300mg/12 giờ x 2 lần hoặc 600mg/24 giờ.
  • \n
\nTrẻ em 6 tháng tuổi đến 12 tuổi \n
    \n
  • 7mg/kg/12 giờ x 2 lần hoặc 14 mg/kg/24 giờ.
  • \n
\nTrẻ em nặng trên 43kg \n
    \n
  • Liều tối đa không quá 600mg/ngày.
  • \n
\nNgười suy thận \n
    \n
  • Phải giảm liều tùy theo mức độ suy thận.
  • \n
\nĐối với người bệnh có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút: \n
    \n
  • Người lớn và trẻ em 13 tuổi trở lên dùng liều duy nhất 300mg/ngày.
  • \n
  • Trẻ em dưới 13 tuổi dùng liều duy nhất 7mg/kg/ngày.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Làm gì khi dùng quá liều?

\n
    \n
  • Thẩm tách máu có hiệu quả trong trường hợp quá liều, đặc biệt trong trường hợp có suy chức năng thận.
  • \n
\n

Làm gì khi quên 1 liều?

\n
    \n
  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng:

\n
\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Sodinir 125, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
  • \n
\nThường gặp, ADR >1/100 \n
    \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy hoặc phân lỏng, nôn, đau bụng, buồn nôn.
  • \n
\nHiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Các tác dụng phụ hiếm gặp bao gồm các xét nghiệm gan bất thường và phản ứng dị ứng.
  • \n
  • Cefdinir có thể làm sai lệch các kết quả xét nghiệm đường trong nước tiểu.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n
    \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Sodinir 125 chống chỉ định trong các trường hợp sau: Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy thận.
  • \n
  • Thận trọng với phụ nữ mang thai.
  • \n
  • Bệnh nhân dị ứng với penicillin.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai 

\n
    \n
  • Chưa có số liệu nghiên cứu đầy đủ về mức độ an toàn khí dùng cefdinir trên người mang thai. Phụ nữ có thai chỉ nên dùng thuốc này khi thật cần thiết.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng trong thời gian cho con bú.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Các thuốc kháng acid: Dùng đồng thời với Cefdinir sẽ làm giảm sự hấp thu Cefdinir.
  • \n
  • Probenecid: Ức chế sự bài tiết Cefdinir ở thận. Probenecid làm tăng và kéo dài nồng độ Cefdinir trong huyết thanh và kéo dài thời gian bán thải làm giảm độ thanh thải của thận.
  • \n
  • Chế phẩm chứa sắt làm giảm khả năng hấp thu Cefdinir.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này