Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sitanam 50mg Sitagliptin - Trị tiểu đường típ 2
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sitanam 50mg Sitagliptin - Trị tiểu đường típ 2

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChưa phân loại
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng ký890110778924
Nhà sản xuấtZydus Lifesciences Limited
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Hoạt chất: Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50 mg mỗi viên.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị đái tháo đường típ 2 ở người lớn nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết.
  • \n
  • Dùng đơn trị khi metformin không dung nạp/chống chỉ định hoặc phối hợp với metformin, sulfonylurea, thiazolidinedione, insulin…
  • \n
  • Không dùng cho đái tháo đường típ 1 hoặc nhiễm toan ceton.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Ức chế DPP‑4 làm tăng GLP‑1/GIP → tăng insulin phụ thuộc glucose, giảm glucagon → hạ glucose đói và sau ăn, cải thiện HbA1c với nguy cơ hạ đường huyết thấp khi đơn trị.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\nLiều thông thường: 100 mg mỗi ngày 1 lần. Sitanam 50 phù hợp khi eGFR 30–44 mL/phút/1,73m² hoặc yêu cầu điều chỉnh liều. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
eGFR (mL/phút/1,73m²)LiềuGợi ý hàm lượng
≥ 45100 mg/ngàyViên 100 mg
30–4450 mg/ngàySitanam 50
< 30 hoặc ESRD25 mg/ngàyHàm lượng thấp hơn (nếu có)
\n
    \n
  • Quên liều: uống khi nhớ; gần liều sau thì bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
  • Phối hợp sulfonylurea/insulin: cân nhắc giảm liều các thuốc này.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước, có thể cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Dùng giờ cố định hằng ngày.
  • \n
  • Tuân thủ chế độ ăn và tập luyện; theo dõi đường huyết tại nhà.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với sitagliptin hoặc tá dược.
  • \n
  • ĐTĐ típ 1 hoặc nhiễm toan ceton do ĐTĐ.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\n
    \n
  • Viên nén bao phim.
  • \n
\n
\n

Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên (100 viên).
  • \n
\n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\n
    \n
  • Zydus Lifesciences Limited.
  • \n
\n
\n

Nước sản xuất

\n
    \n
  • Ấn Độ.
  • \n
\n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\n
    \n
  • 890110778924.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Tác dụng phụ: viêm mũi họng, đau đầu, nhiễm khuẩn hô hấp trên, buồn nôn, tiêu chảy.
  • \n
  • Hiếm nhưng nghiêm trọng: viêm tụy cấp – đau bụng dữ dội lan ra sau lưng, ngừng thuốc và đi khám.
  • \n
  • Quá mẫn: mày đay, phù mạch, ban mụn nước – ngừng thuốc.
  • \n
  • Suy thận: điều chỉnh liều theo eGFR, theo dõi định kỳ.
  • \n
  • Viêm khớp đau cấp: đã ghi nhận; nếu nặng, cân nhắc ngừng.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Sitagliptin ức chế chọn lọc DPP‑4, tăng GLP‑1/GIP → tăng insulin phụ thuộc glucose, giảm glucagon và giảm sản xuất glucose tại gan. Nhờ cơ chế phụ thuộc glucose, nguy cơ hạ đường huyết khi đơn trị thấp.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng ~87%; Cmax sau 1–4 giờ; thức ăn không ảnh hưởng đáng kể.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein ~38%; Vd trung bình ~198 L.
  • \n
  • Chuyển hóa: dưới 20%; chất chuyển hóa ít/không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận dạng không đổi (~79%) qua OAT3/P‑gp; t1/2 ~12 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Insulin, sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết → có thể cần giảm liều.
  • \n
  • Ức chế P‑gp/OAT3 mạnh (ví dụ probenecid – lý thuyết): theo dõi đường huyết.
  • \n
  • Digoxin: có thể tăng nhẹ nồng độ digoxin → theo dõi khi phối hợp liều cao/ suy thận.
  • \n
  • Không có tương tác có ý nghĩa với metformin, pioglitazone, rosiglitazone.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Đánh giá eGFR trước khi dùng và định kỳ; chỉnh liều chính xác.
  • \n
  • Thận trọng nếu có tiền sử viêm tụy, sỏi mật, TG cao, lạm dụng rượu.
  • \n
  • Bệnh tim mạch: theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ.
  • \n
  • Lái xe/vận hành máy: thận trọng khi phối hợp thuốc hạ đường huyết khác.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Theo dõi đường huyết, hỗ trợ triệu chứng; thẩm tách có thể loại bỏ ~13% liều sau 3–4 giờ.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 24 tháng. Bảo quản nơi khô mát, tránh ẩm; để trong bao bì gốc; tránh ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này