Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sitanam 100 Sitagliptin - Trị tiểu đường típ 2
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sitanam 100 Sitagliptin - Trị tiểu đường típ 2

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng ký890110197000
Nhà sản xuấtZydus Lifesciences Limited
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng100mg

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần, hàm lượng

\n
\n
    \n
  • Hoạt chất: Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100 mg mỗi viên.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
Nhóm dược lý: Ức chế DPP‑4.
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị đái tháo đường típ 2 ở người lớn nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết.
  • \n
  • Dùng đơn trị khi metformin không dung nạp/ chống chỉ định, hoặc phối hợp với metformin, sulfonylurea, thiazolidinedione, insulin…
  • \n
\n

Không dùng cho đái tháo đường típ 1 hoặc nhiễm toan ceton.

\n \n
\n

Công dụng

\nỨc chế DPP‑4 làm tăng GLP‑1/GIP → tăng insulin phụ thuộc glucose, giảm glucagon → hạ glucose đói và sau ăn, cải thiện HbA1c với nguy cơ hạ đường huyết thấp khi đơn trị. \n \n
\n

Liều dùng

\nLiều thông thường: 100 mg mỗi ngày 1 lần. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
eGFR (mL/phút/1,73m²)LiềuGhi chú
≥ 45100 mg/ngàyKhông chỉnh liều
30–4450 mg/ngàyGiảm liều
< 30 hoặc ESRD25 mg/ngàyDùng sau thẩm tách nếu có
\n
    \n
  • Quên liều: uống khi nhớ; gần liều sau thì bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
  • Phối hợp sulfonylurea/insulin: cân nhắc giảm liều các thuốc này.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước, có thể cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Dùng vào giờ cố định hằng ngày.
  • \n
  • Tuân thủ chế độ ăn và tập luyện; theo dõi đường huyết tại nhà.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với sitagliptin hoặc tá dược.
  • \n
  • ĐTĐ típ 1 hoặc nhiễm toan ceton do ĐTĐ.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Tác dụng phụ: viêm mũi họng, đau đầu, nhiễm khuẩn hô hấp trên, buồn nôn, tiêu chảy.
  • \n
  • Hiếm nhưng nghiêm trọng: viêm tụy cấp – đau bụng dữ dội lan ra sau lưng, ngừng thuốc và đi khám.
  • \n
  • Quá mẫn: mày đay, phù mạch, ban mụn nước – ngừng thuốc.
  • \n
  • Suy thận: điều chỉnh liều theo eGFR, theo dõi định kỳ.
  • \n
  • Viêm khớp đau cấp: đã ghi nhận; nếu nặng, cân nhắc ngừng.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nSitagliptin ức chế chọn lọc DPP‑4, tăng GLP‑1/GIP → tăng insulin phụ thuộc glucose, giảm glucagon và giảm sản xuất glucose tại gan. Nhờ cơ chế phụ thuộc glucose, nguy cơ hạ đường huyết khi đơn trị thấp. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng ~87%; Cmax sau 1–4 giờ; thức ăn không ảnh hưởng đáng kể.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein ~38%; Vd trung bình ~198 L.
  • \n
  • Chuyển hóa: dưới 20%; chất chuyển hóa ít/không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận dạng không đổi (~79%) qua OAT3/P‑gp; t1/2 ~12 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Insulin, sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết → có thể cần giảm liều.
  • \n
  • Ức chế P‑gp/OAT3 mạnh (ví dụ probenecid – lý thuyết): theo dõi đường huyết.
  • \n
  • Digoxin: có thể tăng nhẹ nồng độ digoxin → theo dõi khi phối hợp liều cao/ suy thận.
  • \n
  • Không có tương tác có ý nghĩa với metformin, pioglitazone, rosiglitazone.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Đánh giá eGFR trước khi dùng và định kỳ; chỉnh liều chính xác.
  • \n
  • Thận trọng nếu có tiền sử viêm tụy, sỏi mật, TG cao, lạm dụng rượu.
  • \n
  • Bệnh tim mạch: theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ.
  • \n
  • Lái xe/vận hành máy: thận trọng khi phối hợp thuốc hạ đường huyết khác.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\nTheo dõi đường huyết, hỗ trợ triệu chứng; thẩm tách có thể loại bỏ ~13% liều sau 3–4 giờ. \n \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n
\n
\n \nSitagliptin có giảm cân không? \n \nTrung tính về cân nặng. Kết hợp lối sống để quản lý cân nặng. \n \n
\n
\n \nCó dùng cùng metformin? \n \nCó. Phối hợp thường gặp và hiệu quả. \n \n
\n
\n \nKhi nào đánh giá hiệu quả? \n \nĐường huyết sau 1–2 tuần; HbA1c sau 3 tháng. \n \n
\n
\n \nCó cần xét nghiệm gan? \n \nKhông bắt buộc thường quy; theo dõi khi có triệu chứng bất thường. \n \n
\n
\n \nDùng khi nhiễm trùng? \n \nCó thể tiếp tục; theo dõi đường huyết vì có thể tăng. \n \n
\n
\n \nNgưng đột ngột có sao? \n \nĐường huyết tăng trở lại; chỉ thay đổi khi có hướng dẫn bác sĩ. \n \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này