

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Siro Trindifed-DM 30ml - Giảm sung huyết mũi, chống ho
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hô hấp |
| Quy cách | Chai 30ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Chai 30ml |
| Số đăng ký | VD-22439-15 |
| Nhà sản xuất | Agimexpharm |
| Dạng bào chế | Siro |
| Hàm lượng | 30ml |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Triprolidin HCl: 7,5mg \n
- Phenylephrin HCl: 30mg \n
- Dextromethorphan HBr: 60mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị các triệu chứng của dị ứng như mày đay, viêm mũi dị ứng, ngứa. \n
- Triprolidin và pseudoephedrin hydroclorid thường được kết hợp để điều trị viêm mũi. \n
- Triprolidin cũng có mặt trong nhiều chế phẩm chữa triệu chứng ho và cảm lạnh. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Phải uống thuốc lúc no để giảm kích thích lên ống tiêu hóa. \n
- Liều dùng tùy thuộc vào đáp ứng và dung nạp của bệnh nhân và nên hỏi ý kiến thầy thuốc khi dùng cho trẻ từ 4 tháng tuổi đến 6 tuổi. \n
-
\n
- Người lớn và trẻ trên 12 tuổi (dùng dạng viên nén): 2,5mg, 4-6 giờ một lần; tối đa là 10 mg/ngày. \n
- Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi (dùng dạng siro): 1,25mg (1 thìa cà phê ), 4-6 giờ một lần; tối đa là 5 mg/ngày. \n
- Trẻ em 4-6 tuổi (dùng dạng siro): 0,938mg (3/4 thìa cà phê), 4-6 giờ một lần; tối đa là 3,744 mg/ngày. \n
- Trẻ em 2-4 tuổi (dùng dạng siro): 0,625mg (1/2 thìa cà phê), 4-6 giờ/lần; tối đa là 2,5 mg/ngày. \n
- Trẻ từ 4 tháng tuổi đến 2 tuổi (dùng dạng siro): 0,313mg (1/4 thìa cà phê); 4-6 giờ một lần; tối đa là 1,25 mg/ngày ( 5 ml). \n
- Khi dùng chế phẩm phối hợp triprolidin hydrochlorid với thuốc khác (ví dụ, với pseudoephedrin hydrochlorid) liều dùng được tính như khi dùng triprolidin đơn độc. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Dị ứng với triprolidin hoặc với bất cứ thành phần nào của chế phẩm. \n
- Cơn hen cấp. \n
- Glôcôm góc đóng. \n
- Đang được điều trị bằng thuốc ức chế monoaminoxydase hoặc mới ngừng dùng thuốc này chưa được hai tuần (nếu dùng triprolidin phối hợp với pseudoephedrin). \n
- Trẻ em dưới 4 tháng tuổi. \n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp, ADR > 1/100: \n-
\n
- Toàn thân: Buồn ngủ, nhức đầu, mệt mỏi, phối hợp kém. \n
-
\n
- Mắt: Nhìn mờ. \n
- Tiết niệu: Bí tiểu tiện, tiểu tiện ít. \n
- Tiêu hoá: Khô miệng, mũi, họng. \n
- Toàn thân: Cảm giác tức ngực. \n
- Các tác dụng này là do tác dụng kháng muscarinic của thuốc. \n
-
\n
- Máu: Giảm bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết. \n
- Huyết áp: Tụt huyết áp tư thế. \n
- Thính giác: Ù tai. \n
- Toàn thân: Phản ứng dị ứng và miễn dịch chéo với các thuốc khác. \n
- Hệ thần kinh trung ương: Hưng cảm, bị kích thích, nhất là ở trẻ nhỏ gây mất ngủ, quấy khóc, tim nhanh, run đầu chi, co giật. Làm xuất hiện cơn động kinh ở người có tổn thương khu trú trên vỏ não. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này