Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Siro Silyhepatis (2 vỉ x 10 ống x 5ml) - Điều trị duy trì tăng amoniac máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Siro Silyhepatis (2 vỉ x 10 ống x 5ml) - Điều trị duy trì tăng amoniac máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 2 Vỉ x 10 Ống x 5ml
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 2 Vỉ x 10 Ống x 5ml
Số đăng kýVN-15579-12
Nhà sản xuấtCHO-A
Dạng bào chếSiro
Hàm lượng1000mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • L- Arginine Hydrochloride: 1000mg/5ml.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • L- Arginine là một axit amin tự nhiên của cơ thể, đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo thành protein và giải phóng oxit nitric (NO) trong máu. L-arginine cũng được tìm thấy trong thịt đỏ, thịt gia cầm, cá, sữa. Hoạt chất L- Arginine ở dạng gắn với HCL giúp thuốc được hấp thu tốt hơn khi vào cơ thể.
  • \n
\nCơ chế hoạt động của L- Arginine trong cơ thể: \n
    \n
  • Chuyển đổi thành oxit nitric (NO). Chất này làm cho mạch máu mở rộng hơn và cải thiện lưu lượng máu.
  • \n
  • Trong chu trình ure (UCD), thông thường đòi hỏi nhiều chất xúc tác bởi các enzym. Nếu thiếu các enzym này, quá trình dị hóa protein xảy ra, làm tăng nồng độ amoniac. Nồng độ amoniac tích tụ trong máu cao có thể dẫn đến tổn thương não, hôn mê sâu và tử vong. L- Arginine giúp điều chỉnh nồng độ amoniac cao ở những bệnh nhân bị rối loạn chu trình ure.
  • \n
  • Thuốc cũng kích thích giải phóng hormone tăng trưởng, Insulin và các chất khác trong cơ thể.
  • \n
  • Vì vậy, L-arginine có công dụng chính trong việc tham gia vào chu trình ure ở gan, điều hòa nồng độ amoniac bị tăng, hỗ trợ điều trị các bệnh về gan, chức năng gan suy giảm, rối loạn khó tiêu, các trường hợp đau thắt ngực, bệnh động mạch ngoại vi, rối loạn cương dương (ED), tiền sản giật.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Điều trị tăng amoniac máu do thiếu enzym chuyển hóa như carbamylphosphat synthetase, ornithine carbamyl transferase, bệnh nhân bị citrulin máu, arginosuccinic niệu.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch như đau thắt ngực, hỗ trợ chứng rối loạn khó tiêu.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Với các rối loạn khó tiêu, rối loạn ở gan liều dùng cho người lớn là 3-6g/ngày tương ứng với 1-2 ống/lần, ngày 3 lần trước ăn . Với trẻ em, liều dùng là 1 ống/lần, ngày 2-3 lần.
  • \n
  • Với bệnh nhân tăng amonic, liều dùng là 250-500mg/kg/ngày. Tương ứng với trẻ <1 tuổi liều dùng khoảng 1-5 ống/ngày, trẻ em > 1 tuổi, liều dùng là 5-10 ống thuốc/ngày.
  • \n
  • Liều dùng có thể thay đổi theo chỉ định của bác sĩ tùy theo tình trạng bệnh cũng như những đáp ứng của người dùng.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Silyhepatis bào chế dưới dạng ống siro. Khi uống chỉ cần đổ ống thuốc ra muỗng và uống, có thể uống với một chút nước.
  • \n
  • Ống thuốc Silyhepatis là loại ống thủy tinh, vì vậy cần thận trọng trong quá trình sử dụng. Đặc biệt, trẻ em cần có sự giúp đỡ của cha mẹ khi sử dụng thuốc này.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Silyhepatis.

    \n
  • \n
\n
    \n
  • \n

    Người bị bệnh tim, gan, herpes, hen suyễn, hạ huyết áp và bệnh thận.

    \n
  • \n
  • \n

    Không sử dụng cho bệnh nhân hẹp đường mật.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Silyhepatis an toàn cho hầu hết các bệnh nhân sử dụng. Nó có thể gây ra một số tác dụng phụ như buồn nôn, nôn mửa và bất thường về máu. Trong quá trình sử dụng thuốc, nếu bạn có bất kì những dấu hiệu bất thường nào, hãy thông báo ngay cho bác sĩ điều trị của bạn để có hướng xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Sử dụng L- Arginine có thể làm giảm huyết áp, do vậy nên tránh sử dụng các thuốc hạ huyết áp cùng lúc.
  • \n
  • L- Arginine có thể làm tăng tác dụng của isosorbide mononitrate và các chất cho nitric oxide khác, chẳng hạn như glyceryl trinitrate và natri nitroprussid.
  • \n
  • Để tránh những tương tác bất lợi có thể xảy ra khi sử dụng thuốc đồng thời cùng với các thuốc khác, hãy chia sẻ cho bác sĩ những thuốc (hoặc thực phẩm chức năng mà bạn đang uống) để có những tư vấn chính xác nhất.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Bạn nên cho bác sĩ, dược sĩ biết về các loại thuốc mà bạn đã từng dị ứng để có chỉ định dùng thuốc đúng đắn.

    \n
  • \n
  • \n

    Khi bạn vô tình quên 1 liều thuốc, nếu thời gian nhớ ra gần với thời điểm cần dùng thuốc thì nên uống ngay. Trong trường hợp thời gian nhớ ra cách quá xa, bạn không nên uống mà nên chờ đến liều tiếp theo để uống thuốc (như vậy sẽ tránh được tình trạng gấp đôi liều, quá liều, dẫn đến những biến chứng có hại).

    \n
  • \n
  • \n

    Không nên tự ý sử dụng thuốc, tự ý thay đổi liều dùng hoặc tự ý tăng liều mà chưa có chỉ định của bác sĩ điều trị.

    \n
  • \n
  • \n

    Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

    \n
  • \n
  • \n

    Trong trường hợp phát hiện ra những bất thường của ống thuốc: nấm mốc, thay đổi màu sắc, ống bị nứt vỡ do vận chuyển, quá hạn sử dụng,... hãy bỏ ống thuốc đó và sử dụng ống mới.

    \n
  • \n
\n

Khuyến cáo cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có đủ thông tin cụ thể về tính an toàn và hiệu quả của  L- Arginine hay Silyhepatis trên hai đối tượng phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú. Một số nghiên cứu đã được tiến hành cho thấy không có nhiều tác dụng phụ đáng chú ý xảy ra. Tuy vậy bạn vẫn cần hỏi ý kiến bác sĩ, cân nhắc nguy cơ - lợi ích trước khi quyết định sử dụng thuốc cho nhóm đối tượng đặc biệt này.
  • \n
\n

Làm gì khi uống quá liều thuốc Silyhepatis?

\n
    \n
  • Mặc dù L-arginine được coi là an toàn với liều lượng vừa phải, nhưng quá nhiều L-arginine có thể có tác dụng phụ nghiêm trọng, bao gồm tử vong. Khi có bất kì phản ứng bất thường nào xảy ra, cần báo ngay cho bác sĩ để có hướng xử lí kịp thời.
  • \n
  • Trẻ em sử dụng thuốc Silyhepatis cần có sự giám sát hoặc giúp đỡ của người lớn để tránh trường hợp trẻ sử dụng sai liều, uống không đúng cách.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Thuốc Silyhepatis cần được bảo quản ở phòng có nhiệt độ nhỏ hơn 30 độ C, tại nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt hay ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để thuốc xa tầm tay của trẻ em để tránh trẻ tò mò và uống phải.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này