Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Siro Olesom Gracure (100ml) - Điều trị bệnh hô hấp cấp và mãn tính, viêm phế quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Siro Olesom Gracure (100ml) - Điều trị bệnh hô hấp cấp và mãn tính, viêm phế quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 1 chai x 100ml
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 1 chai x 100ml
Số đăng kýVN-22154-19
Nhà sản xuấtGRACURE
Dạng bào chếSiro
Hàm lượng30mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ambroxol: 30mg/5ml
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị bệnh viêm khí phế quản ở tất cả các dạng, viêm phế quản co thắt.
  • \n
  • Điều trị bệnh khí phế thũng với viêm phế quản ho dị ứng.
  • \n
  • Điều trị bệnh viêm phổi mạn tính, giãn phế quản, hen suyễn.
  • \n
  • Điều trị cấp cứu cho bệnh nhân đang trong đợt cấp viêm phế quản khi dùng phối hợp với kháng sinh phù hợp.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em bị các bệnh cấp và mãn tính ở đường hô hấp kèm theo khó khạc đờm, viêm phế quản mãn với hội chứng tắc nghẽn, hen phế quản kèm theo khó khạc đờm, bệnh giãn phế quản.
  • \n
\n

Cách dùng:

\nDùng đường uống \n
    \n
  • Người lớn 30 - 120mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày.
  • \n
  • Trẻ em đến 2 tuổi: 1/2 thìa cà phê (2,5ml) x 2 lần mỗi ngày.
  • \n
  • Trẻ em 2 - 5 tuổi: 1/2 thìa cà phê (2,5ml) x 3 lần mỗi ngày.
  • \n
  • Trẻ em trên 5 tuổi: 1 thìa cà phê (5 ml) x 2 - 3 lần mỗi ngày.
  • \n
\nXử trí khi quên liều: \n
    \n
  • Nếu quên liều hãy uống bổ sung ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp như dự định.
  • \n
\nXử trí khi quá liều: \n
    \n
  • Hãy gọi điện thoại đến cơ sở y tế hoặc tới phòng cấp cứu ngay lập tức để được tư vấn và hỗ trợ. Ngoài ra cố gắng nhớ lại số lượng và thời gian bạn đã uống thuốc, để bác sĩ có thể đánh giá tình hình và đưa ra hướng xử lý phù hợp.
  • \n
\n

Tác dụng phụ: 

\n
    \n
  • Tác dụng phụ thường gặp: ợ nóng, khó tiêu hay phát ban
  • \n
  • Tác dụng phụ ít gặp: miệng khô hoặc phản ứng phản vệ cấp tính
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Không nên kết hợp với các thuốc chống trầm cảm (MAOI): Ambroxol có thể tương tác với MAOI, gây tăng nguy cơ tăng huyết áp và triệu chứng tăng huyết áp.
  • \n
  • Cân nhắc khi dùng cùng với các thuốc kháng sinh (ví dụ: erythromycin): Ambroxol có thể tăng nồng độ kháng sinh trong phổi, ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nChống chỉ định cho các trường hợp sau: \n
    \n
  • Quá mẫn với ambroxol, bromhexin hoặc bất kỳ thành phần nào khác của thuốc
  • \n
  • Các bệnh loét đường tiêu hoá
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú
  • \n
  • Bệnh nhân không dung nạp được fructose do di truyền
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng: 

\n
    \n
  • Bệnh nhân loét dạ dày và tá tràng: Ambroxol hydrochloride cần được sử dụng thận trọng cho những người bị loét dạ dày và tá tràng
  • \n
  • Bệnh nhân bị co giật: Cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho những người có tiền sử co giật.
  • \n
  • Bệnh nhân suy giảm chức năng gan và thận: Nên tuân thủ hướng dẫn của bác sĩ để đảm bảo an toàn khi sử dụng.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này