Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Siro Amtalidine 30mg/10ml (60ml) - Điều trị các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Siro Amtalidine 30mg/10ml (60ml) - Điều trị các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp x 60ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp x 60ml
Số đăng kýVD-33039-19
Nhà sản xuấtPhương Đông
Dạng bào chếSiro
Hàm lượng30mg/10ml
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ambroxol Hydroclorid: 15mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp, dùng dùng trong các trường hợp : \n
    \n
  • Các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường
  • \n
  • Đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản hạng hen
  • \n
\n

Liều lượng:

\n
    \n
  • Uống cùng bữa ăn
  • \n
  • Trẻ từ 2 - 5 tuổi : 2,5 ml x 2 - 3 lần trong ngày
  • \n
  • Trẻ từ 5 - 10 tuổi : 5 ml x 2 - 3 lần trong ngày
  • \n
  • Từ 10 tuổi trở lên : 10 ml x 3 lần trong ngày
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Loét dạ dày tá tràng phát triển
  • \n
  • Người bệnh đã biết quá mẫn với ambroxol
  • \n
\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • Cần chú ý với người bị loét đường tiêu hóa và các trường hợp ho ra máu, vì ambroxol có thể làm tan các cục máu đông fibrin và làm xuất huyết trở lại
  • \n
\nLái xe và vận hàng máy móc: \n
    \n
  • Không có thông tin
  • \n
\nPhụ nữ có thai: \n
    \n
  • Chưa có đầy đủ các nghiên cứu về tác dụng của thuốc trên thai kỳ, cần thận trọng khi dùng thuốc trong 3 tháng đầu mang thai kỳ
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú: \n
    \n
  • Chưa có thông tin về nồng độ của bromhexin cũng như ambroxol trong sữa
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tiêu hóa : Thường gặp như Tai biến nhẹ, chủ yếu sau khi tiêm như ợ nóng, khó tiêu, đôi khi buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Dị ứng : hiếm gặp như phát ban
  • \n
  • Rất hiếm gặp như phản ứng kiểu phản vệ cấp tính, nặng, nhưng chưa chắc chắn là do có liên quan đến ambroxol , miệng khô và tăng các transaminase.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này