Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Shikamic 30mg Ubidecarenon - Chống oxy hóa, hỗ trợ chức năng tim mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Shikamic 30mg Ubidecarenon - Chống oxy hóa, hỗ trợ chức năng tim mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTim mạch
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893100945024
Nhà sản xuấtPharbaco
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng30mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Ubidecarenon 30mg.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Ubidecarenon hỗ trợ quá trình sản xuất năng lượng tế bào thông qua chuỗi vận chuyển điện tử trong ty thể, đồng thời đóng vai trò chống oxy hóa giúp ổn định màng tế bào.
  • \n
  • Việc bổ sung có thể hỗ trợ sức khỏe tim mạch, cải thiện tình trạng mệt mỏi liên quan đến giảm dự trữ năng lượng tế bào và góp phần hạn chế tổn thương do stress oxy hóa.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Bổ sung ubiquinon cho người có nguy cơ thiếu hụt hoặc nhu cầu tăng cao (người lớn tuổi, người làm việc gắng sức, chế độ ăn ít chất béo lành mạnh).
  • \n
  • Hỗ trợ chức năng tim mạch trong các kế hoạch chăm sóc theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Hỗ trợ giảm mệt mỏi, nâng đỡ thể trạng.
  • \n
  • Hỗ trợ chống oxy hóa cho người cần tăng cường bảo vệ tế bào.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: thông thường 30–100 mg mỗi ngày tùy mục tiêu hỗ trợ. Với Shikamic 30mg: 1–2 viên/ngày, có thể chia 1–2 lần sau bữa ăn.
  • \n
  • Người cao tuổi: cân nhắc duy trì 30–60 mg/ngày, điều chỉnh theo đáp ứng.
  • \n
  • Trẻ em: chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Thời điểm dùng trong hoặc ngay sau bữa ăn giúp cải thiện hấp thu.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Nuốt nguyên viên với nước; không nhai hoặc nghiền nếu không có hướng dẫn cụ thể.
  • \n
  • Dùng đều đặn mỗi ngày vào cùng thời điểm để tăng tuân thủ.
  • \n
  • Kết hợp dinh dưỡng cân bằng và vận động phù hợp để tối ưu hiệu quả hỗ trợ.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với ubidecarenon hoặc bất kỳ tá dược nào của sản phẩm.
  • \n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Người đang điều trị bằng thuốc kháng đông nhóm coumarin cần theo dõi chỉ số đông máu khi bắt đầu, thay đổi liều hoặc ngừng ubidecarenon.
  • \n
  • Người có bệnh gan mạn tính cần thông báo bác sĩ để được theo dõi phù hợp.
  • \n
  • Người có rối loạn hấp thu lipid có thể cần lựa chọn dạng bào chế hoặc cách dùng tối ưu.
  • \n
  • Không tự ý thay thế hoặc ngưng thuốc điều trị được kê đơn.
  • \n
\n

Tương tác

\n
    \n
  • Thuốc kháng đông nhóm coumarin: có thể làm giảm nhẹ hiệu lực kháng đông; cần theo dõi chỉ số đông máu và điều chỉnh liều khi cần.
  • \n
  • Thuốc hạ huyết áp, thuốc tim mạch khác: theo dõi lâm sàng do khả năng cộng hưởng tác dụng.
  • \n
  • Nhóm thuốc hạ lipid máu statin: có thể làm giảm nồng độ ubiquinon nội sinh; bổ sung ubidecarenon có thể hữu ích ở một số người bị mỏi cơ.
  • \n
  • Thuốc hoặc chất ức chế hấp thu lipid: có thể làm giảm hấp thu của ubidecarenon.
  • \n
  • Vitamin và khoáng chất: có thể phối hợp; tránh dùng nhiều chế phẩm cùng nhóm quá mức mà không có tư vấn.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nThường nhẹ và thoáng qua: \n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đầy bụng, tiêu lỏng thoáng qua.
  • \n
  • Đau đầu, khó ngủ nếu dùng muộn trong ngày.
  • \n
  • Hiếm: phát ban, mẩn ngứa.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng

\n
    \n
  • Người trưởng thành có nhu cầu hỗ trợ chống oxy hóa và năng lượng.
  • \n
  • Người cao tuổi cần hỗ trợ tim mạch.
  • \n
  • Người lao động gắng sức hoặc tập luyện thể thao.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Dữ liệu an toàn còn hạn chế. Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội rủi ro và có chỉ định của bác sĩ. Nếu đang cho con bú, cân nhắc theo dõi trẻ sơ sinh khi sử dụng.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không ghi nhận ảnh hưởng đáng kể ở liều khuyến cáo. Nếu có đau đầu hoặc chóng mặt, thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy.
  • \n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo điển hình về quá liều nghiêm trọng với ubidecarenon. Nếu dùng quá liều và có triệu chứng bất thường, áp dụng điều trị hỗ trợ và theo dõi dấu hiệu sinh tồn.
  • \n
\n

Dược lực học

\nUbidecarenon (Ubiquinone, Coenzyme Q10) là coenzyme tham gia chuỗi vận chuyển điện tử tại ty thể. Phân tử xen kẽ giữa dạng oxy hóa/khử để trung chuyển điện tử qua phức hợp I, II, III giúp tạo chênh lệch điện hóa phục vụ ATP synthase tổng hợp adenosine triphosphate. \n
    \n
  • Tăng tổng hợp ATP: hỗ trợ nhu cầu năng lượng cao tại mô như cơ tim và cơ vân.
  • \n
  • Chống oxy hóa mạnh: hạn chế peroxy hóa lipid màng; tái sinh tocopherol (vitamin E) về dạng hoạt động.
  • \n
  • Tác dụng lên phospholipase và ổn định màng: cải thiện tính lưu động của màng tế bào; có bằng chứng giảm độ nhớt máu khi bổ sung ubidecarenon.
  • \n
  • Tham gia hoạt tính oxi‑khử nội bào: liên quan đến các oxidoreductase của màng sinh chất, bộ máy Golgi, lysosome và đường phân tế bào.
  • \n
  • Điều hòa miễn dịch: ghi nhận cải thiện một số chỉ số khi phối hợp trong phác đồ điều trị; được sử dụng lâm sàng như liệu pháp hỗ trợ trong chăm sóc tim mạch và khi có nguy cơ độc tính trên tim do một số thuốc (ví dụ anthracyclin).
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu đường uống chậm và phụ thuộc chất béo. Sau liều uống 100 mg, nồng độ tối đa trong huyết tương thường đạt trong khoảng 5–10 giờ; thời gian đạt đỉnh trung bình khoảng 6–7 giờ. Thức ăn giúp tăng hấp thu đáng kể. Sự gia tăng nồng độ không hoàn toàn tỷ lệ thuận theo liều, gợi ý hiện tượng bão hòa hấp thu ở liều cao.
  • \n
  • Phân bố: gắn mạnh với lipoprotein huyết tương và phân bố ưu thế vào mô giàu nhu cầu năng lượng (cơ tim, cơ vân, gan, thận). Do tính ưa lipid, thể tích phân bố lớn.
  • \n
  • Chuyển hóa: chuyển hóa chủ yếu tại gan qua các phản ứng khử‑oxy hóa và liên hợp pha II.
  • \n
  • Thải trừ: thải qua mật vào phân là chủ yếu; một phần nhỏ qua nước tiểu. Thời gian bán thải biến thiên từ vài giờ đến vài ngày tùy chế phẩm và liều dùng.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Đậy kín bao bì sau khi mở (nếu có dạng lọ).
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Khuyến cáo theo dõi

\n
    \n
  • Đánh giá tình trạng mệt mỏi và sức bền sau 2–4 tuần sử dụng đều đặn.
  • \n
  • Người dùng thuốc kháng đông nhóm coumarin: theo dõi chỉ số đông máu khi bắt đầu hoặc ngừng sản phẩm.
  • \n
  • Xem xét tương tác với phác đồ tim mạch hiện có.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra.
  • \n
  • Nếu gần đến giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như lịch.
  • \n
  • Không dùng gấp đôi liều để bù.
  • \n
\n

Lời khuyên lối sống hỗ trợ

\n
    \n
  • Dinh dưỡng cân bằng, ưu tiên chất béo không bão hòa từ cá biển, hạt, quả bơ.
  • \n
  • Hoạt động thể lực mức độ vừa phải ít nhất 150 phút mỗi tuần hoặc theo tư vấn chuyên môn.
  • \n
  • Ngủ đủ giấc, quản lý căng thẳng.
  • \n
  • Tránh thuốc lá, hạn chế rượu.
  • \n
\n

Shikamic 30mg có gây buồn ngủ không?

\n
    \n
  • Hiếm khi gây buồn ngủ; một số người có thể khó ngủ nếu dùng muộn trong ngày, nên dùng vào buổi sáng hoặc đầu giờ chiều.
  • \n
\n

Thông tin dành cho chuyên môn

\n
    \n
  • Ở mức phân tử, ubidecarenon đóng vai trò người mang điện tử di động trong màng trong ty thể, nhận điện tử từ phức hợp I và II, chuyển đến phức hợp III và cuối cùng đến cytochrom c.
  • \n
  • Tác dụng chống oxy hóa liên quan đến khả năng tái sinh tocopherol và giảm peroxy hóa lipid. Sự suy giảm nồng độ nội sinh theo tuổi có thể liên quan đến giảm dự trữ năng lượng tế bào, là một trong những cơ chế giải thích tình trạng mệt mỏi ở người lớn tuổi.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng hợp lý

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
  • Tham khảo ý kiến nhân viên y tế nếu đang điều trị bệnh mạn tính.
  • \n
  • Không vượt quá liều khuyến cáo nếu không có chỉ định.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này