

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Shikamic 10mg Ubidecarenon - Chống oxy hóa, hỗ trợ chức năng tim mạch
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Tim mạch |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Số đăng ký | 893100944924 |
| Nhà sản xuất | Pharbaco |
| Hàm lượng | 10mg |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Ubidecarenon 10mg. \n
Mô tả sản phẩm
\n-
\n
- Dạng viên uống, dễ sử dụng hằng ngày. Do tính ưa lipid, ubidecarenon được hấp thu tốt hơn khi dùng trong hoặc ngay sau bữa ăn có chất béo lành mạnh. \n
Công dụng
\n-
\n
- Hỗ trợ chuyển hóa năng lượng tế bào và chống oxy hóa, qua đó góp phần nâng đỡ thể trạng, hỗ trợ sức khỏe tim mạch, giảm mệt mỏi liên quan đến giảm dự trữ năng lượng và hạn chế tổn thương do các gốc tự do. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Bổ sung ubiquinone cho người có nhu cầu hỗ trợ năng lượng và chống oxy hóa mức cơ bản. \n
- Phù hợp khởi đầu cho người nhạy cảm, muốn thử nghiệm liều thấp hoặc cần phối hợp thêm với đa vitamin/ khoáng chất. \n
- Hỗ trợ trong các kế hoạch chăm sóc tim mạch theo chỉ định của bác sĩ. \n
Liều dùng
\n-
\n
- Người lớn: 10–60 mg/ngày tùy mục tiêu và đáp ứng. Với Shikamic 10mg: 1–2 viên/lần, 1–3 lần/ngày sau bữa ăn. Có thể tăng liều dần khi cần. \n
- Người cao tuổi: khởi liều 10–30 mg/ngày, tăng dần theo đáp ứng lâm sàng. \n
- Trẻ em: chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ. \n
- Dùng trong hoặc ngay sau bữa ăn để tối ưu hấp thu. \n
Cách dùng
\n-
\n
- Nuốt nguyên viên với nước; không nhai hay nghiền nếu không có hướng dẫn. \n
- Dùng đều đặn và cố định thời điểm mỗi ngày để tăng tuân thủ. \n
- Kết hợp chế độ ăn cân bằng và vận động phù hợp. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với ubidecarenon hoặc bất kỳ tá dược nào của sản phẩm. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Người đang điều trị kháng đông nhóm coumarin cần theo dõi chỉ số đông máu khi bắt đầu, thay đổi liều hoặc ngừng ubidecarenon. \n
- Người có bệnh gan mạn tính cần thông báo bác sĩ để được theo dõi phù hợp. \n
- Người có rối loạn hấp thu lipid có thể cần lựa chọn dạng bào chế/ cách dùng tối ưu. \n
- Không tự ý thay thế thuốc điều trị được kê đơn. \n
Tương tác
\n-
\n
- Kháng đông nhóm coumarin: ubidecarenon có thể làm giảm nhẹ hiệu lực; cần theo dõi chỉ số đông máu và điều chỉnh liều khi cần. \n
- Statin: có thể làm giảm nồng độ ubiquinone nội sinh; bổ sung ubidecarenon có thể hữu ích ở một số người có mỏi cơ. \n
- Thuốc hạ huyết áp/ tim mạch khác: theo dõi lâm sàng do khả năng cộng hưởng tác dụng. \n
- Chất/ thuốc ức chế hấp thu lipid: có thể làm giảm hấp thu ubidecarenon. \n
- Vitamin và khoáng chất: có thể phối hợp; tránh dùng quá nhiều chế phẩm cùng nhóm khi chưa có tư vấn. \n
Tác dụng không mong muốn
\nĐa số là nhẹ và thoáng qua: \n-
\n
- Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đầy bụng, tiêu lỏng thoáng qua. \n
- Đau đầu, khó ngủ nếu dùng muộn trong ngày. \n
- Hiếm: phát ban, mẩn ngứa. \n
Đối tượng sử dụng
\n-
\n
- Người trưởng thành cần hỗ trợ năng lượng và chống oxy hóa mức cơ bản. \n
- Người cao tuổi đang xây dựng thói quen bổ sung liều thấp an toàn. \n
- Người lao động nhẹ đến vừa, hoặc người mới bắt đầu sử dụng ubiquinone. \n
Phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Dữ liệu an toàn còn hạn chế. Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội rủi ro và có chỉ định của bác sĩ. Nếu đang cho con bú, cân nhắc theo dõi trẻ sơ sinh khi sử dụng. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Không ghi nhận ảnh hưởng đáng kể ở liều khuyến cáo. Nếu có đau đầu, chóng mặt, cần thận trọng khi lái xe/ vận hành máy. \n
Quá liều
\n-
\n
- Chưa có báo cáo điển hình về quá liều nghiêm trọng với ubidecarenon. Nếu dùng quá liều và có triệu chứng bất thường, điều trị hỗ trợ và theo dõi dấu hiệu sinh tồn. \n
Dược lực học
\nUbidecarenon (Ubiquinone, Coenzyme Q10) là coenzyme tham gia chuỗi vận chuyển điện tử tại ty thể. Phân tử có vòng benzoquinone và đuôi isoprenoit dài, cho phép hòa tan trong màng lipid. Ubidecarenon luân phiên giữa dạng oxy hóa/khử để trung chuyển điện tử từ phức hợp I và II đến phức hợp III, góp phần tạo chênh lệch điện hóa cho ATP synthase tổng hợp adenosine triphosphate. \n-
\n
- Tăng tổng hợp ATP đáp ứng nhu cầu năng lượng cao tại mô như cơ tim, cơ vân. \n
- Chống oxy hóa mạnh: giảm peroxy hóa lipid màng; tái sinh vitamin E về dạng hoạt động; bảo vệ cấu trúc màng tế bào. \n
- Tác động đến hệ enzyme màng: ghi nhận ảnh hưởng lên phospholipase và các oxidoreductase của màng sinh chất; liên quan chức năng Golgi và lysosome. \n
- Cải thiện tính lưu động màng và có bằng chứng giảm độ nhớt máu khi bổ sung ở một số nghiên cứu. \n
- Điều hòa miễn dịch: khi phối hợp trong phác đồ điều trị có thể cải thiện một số chỉ số; được sử dụng như liệu pháp hỗ trợ trong chăm sóc tim mạch và khi có nguy cơ độc tính trên tim của một số thuốc (ví dụ anthracyclin). \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: hấp thu đường uống chậm, phụ thuộc chất béo; thức ăn giúp tăng sinh khả dụng đáng kể. Sau liều uống 100 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương thường đạt trong 5–10 giờ (trung bình khoảng 6–7 giờ). Sự gia tăng nồng độ không hoàn toàn tỷ lệ thuận theo liều, gợi ý bão hòa hấp thu ở liều cao. \n
- Phân bố: gắn mạnh với lipoprotein huyết tương và phân bố vào mô giàu nhu cầu năng lượng (cơ tim, cơ vân, gan, thận); thể tích phân bố lớn do tính ưa lipid. \n
- Chuyển hóa: chủ yếu tại gan qua các phản ứng khử-oxy hóa và liên hợp pha II. \n
- Thải trừ: bài tiết chủ yếu qua mật vào phân; một phần nhỏ qua nước tiểu. Thời gian bán thải thay đổi từ vài giờ đến vài ngày tùy liều và chế phẩm. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. \n
- Đậy kín bao bì sau khi mở (nếu có dạng lọ). \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khuyến cáo theo dõi
\n-
\n
- Đánh giá mệt mỏi/ sức bền sau 2–4 tuần dùng đều đặn. \n
- Người dùng kháng đông coumarin: theo dõi chỉ số đông máu khi bắt đầu/ thay đổi liều. \n
- Theo dõi tương tác với phác đồ tim mạch hiện hữu. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Dùng ngay khi nhớ ra. \n
- Nếu gần đến giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như lịch. \n
- Không dùng gấp đôi liều để bù. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này