Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Shampoo Clobetasol VCP 100ml - Dầu gội điều trị vảy nến
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Shampoo Clobetasol VCP 100ml - Dầu gội điều trị vảy nến

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTrị nấm da
Quy cáchChai 100ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchChai 100ml
Nhà sản xuấtVCP
Dạng bào chếDung dịch
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Clobetasol propionat: 0,5mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị tại chỗ các bệnh vảy nến da đầu mức độ trung bình ở người lớn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc chỉ dùng cho da đầu, không cho lên niêm mạc mắt, miệng âm đạo. \nNgười lớn và trẻ em trên 18 tuổi: lấy một lượng thuốc vừa đủ ( sử dụng cốc đong), bôi trực tiếp lên da đầu khô 1 lần mỗi ngày, xoa bóp nhẹ nhàng và để nguyên thuốc trên da đầu, sau 15 phút gội lại với nước hoặc dầu gội đầu thường ( nếu cần) để làm sạch da đầu. Rửa sạch tay sau mỗi lần sử dụng thuốc.
  • \n
  • Nên lấy lượng thuốc vừa đủ cho mỗi lần dùng, 7.5mg shampoo là đủ cho toàn bộ da đầu (tổng lượng dùng không quá 50mg trong 1 tuần).
  • \n
  • Gội đầu với shampoo clobetasol 1 lần mỗi ngày trong khoảng thời gian tối đa 4 tuần. Khi triệu chứng lâm sàng được cải thiện nên dừng sử dụng sản phẩm và có thể dùng 1 liệu pháp điều trị thay thế khác.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Nếu sau 4 tuần, tình trạng bệnh không được cải thiện, phải ngừng lại thuốc và hỏi lại ý kiến bác sĩ điều trị.
  • \n
  • Liệu trình sử dụng shampoo clobetasol có thể được lặp lại để kiểm soát các triệu chứng trầm trọng với điều kiện bệnh nhân được giám sát y tế thường xuyên.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
  • \n
  • Không dùng điều trị bệnh trứng cá và trứng cá đỏ, viêm da quanh miệng.
  • \n
  • Không được tra mắt hoặc uống.
  • \n
  • Không được dùng bôi ở mặt, háng, nách hoặc dùng trong âm đạo. Người mẫn cảm với Clobetasol
  • \n
  • Propionate, với corticosteroid khác hoặc với một thành phần nào đó có trong thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nRối loạn hệ thống miễn dịch: \n
    \n
  • Phản ứng quá mẫn \nCác phản ứng quá mẫn tại chỗ như ban đỏ, phát ban, ngứa, nổi mề đay và viêm da tiếp xúc có thể xảy ra ở vùng da điều trị và có thể giống với các triệu chứng ban đầu của bệnh.
  • \n
  • Nếu có biểu hiện quá mẫn, nên ngừng ngay thuốc.
  • \n
\nRối loạn nội tiết: \n
    \n
  • Biểu hiện bởi hội chứng Cushing \nNhư các corticosteroid tại chỗ khác, sử dụng kéo dài một lượng lớn hoặc sử dụng trên vùng da rộng Clobetasol có thể dẫn đến sự hấp thu toàn thân và gây ra các biểu hiện của hội chứng Cushing.
  • \n
  • Nguy cơ này tăng lên ở trẻ nhỏ, trẻ sơ sinh và khi sử dụng băng kín trong quá trình điều trị.
  • \n
  • Sử dụng liều hàng tuần dưới 50g ở người lớn, có thể ghi nhận sự ức chế trục dưới đồi tuyến yên thượng thận thoáng qua và nhanh chóng phục hồi sau khi ngừng thuốc.
  • \n
  • Điều này tương tự với trẻ được sử dụng liều tương đương.
  • \n
\nRối loạn mạch máu: \n
    \n
  • Tổn thương các mạch máu
  • \n
  • Điều trị kéo dài và tập trung bằng các chế phẩm corticosteroid có hoạt tính cao có thể gây giãn nở mạch máu trên bề mặt, đặc biệt khi băng kín hoặc ở vùng da có nếp gấp.
  • \n
\nRối loạn mô da và dưới da: \n
    \n
  • Bỏng rát tại chỗ, teo da, rạn da, mỏng da, thay đổi sắc tố da, tiến triển xấu các triệu chứng cơ bản, phát triển bệnh vảy nến mụn mủ.
  • \n
  • Điều trị kéo dài và tập trung bằng các chế phẩm corticosteroid có hoạt tính cao có thể gây ra những thay đổi da tại chỗ như rạn da, da mỏng đi.
  • \n
  • Điều trị bệnh vảy nến bằng corticosteroid có thể gây nguy hiểm do làm phát triển bệnh vảy nến mụn mủ
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Tránh sử dụng kèm các corticosteroid khác (ngoài da, uống, tiêm hoặc xịt mũi) vì dễ làm tăng nguy cơ quá liều corticosteroid.
  • \n
  • Defarasirox: Clobetasol làm tăng tác dụng của thuốc này.
  • \n
  • Aldesleukin, corticorelin, telaprevir, hyaluronidase: Clobetasol làm giảm tác dụng của các thuốc này.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Sử dụng corticosteroid điều trị vẩy nến có thể gây nguy hiểm vì nguy cơ tái phát bệnh hoặc phát triển bệnh vẫy nến mủ và tăng độc tính tại chỗ hoặc toàn thân do các tổn thương hàng rào biểu bì. Do đó nếu sử dụng cho bệnh vảy nến cần được theo dõi và giám sát cần trọng.
  • \n
  • Cần có các liệu pháp kháng sinh thích hợp khi điều trị các tổn thương có dấu hiệu viêm nhiễm. Bắt cứ sự tiến triển nào của tình trạng nhiễm trùng đều yêu cầu dừng corticosteroid tại chỗ và sử dụng liệu pháp kháng sinh thích hợp để kiểm soát. Sự viêm nhiễm tăng lên trong điều kiện da ẩm ướt và các vết băng kín, do đó nên vệ sinh sạch vùng da điều trị trước khi dùng thuốc.
  • \n
  • Đã có báo cáo về sự phát triển của tình trạng đục thủy tỉnh thể ở những bệnh nhân sử dụng corticosteroid kéo dài.
  • \n
  • Thuốc có chứa Cetostearyl alcol, Propylen glycol và Chlorocresol có thể gây kích ứng da.
  • \n
\n

Phụ nữ mang thai và cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có dữ liệu an toàn về việc sử dụng Clobetasol trong thời kỳ cho con bú.
  • \n
\n

Người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không có ảnh hưởng của việc dùng thuốc đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này