

Sevelamer Carbonate 800mg (180 viên) - Thuốc kiểm soát chứng tăng phospho máu
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trị rối loạn lipid máu |
| Quy cách | Hộp 180 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 180 viên |
| Nhà sản xuất | Mylan |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 800mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Sevelamer carbonate: 800mg
\n
\n
Công dụng chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Thuốc được chỉ định để kiểm soát chứng tăng phospho máu ở bệnh nhân trưởng thành mắc bệnh thận mãn tính không chạy thận nhân tạo do nồng độ phospho huyết thanh ≥ 1,78 mmol / l.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân trưởng thành được lọc máu. Sevelamer có thể được sử dụng ở những bệnh nhân chạy thận nhân tạo (sử dụng máy lọc máu) hoặc lọc màng bụng (một chất lỏng được đưa vào bụng và màng trong cơ thể lọc máu);
\n
\n
Cách dùng:
\n-
\n
- Sản phẩm dùng đường uống. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Nồng độ phosphate huyết thanh > 1,8 và <2,4 mmol/L: 1 viên, dùng ba lần một ngày với bữa ăn (2,4 g/ngày). \n
- Nồng độ phosphate huyết thanh ≥ 2,4 mmol / L: 2 viên, dùng ba lần một ngày với bữa ăn (4,8 g/ngày). \n
- Liều duy trì: Cần phải theo dõi nồng độ Phosphat huyết thanh, sau 2 - 4 tuần khi nồng độ Phosphat trong máu ở mức chấp nhận được thì dùng liều duy trì tối đa 3 viên/ngày. Giám sát chặt chẽ trong quá trình dùng thuốc để hiệu chỉnh liều cho phù hợp \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
\n
\n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Bệnh nhân có nồng độ Phosphate huyết thanh <1,70mmol/l không nên sử dụng thuốc do chưa rõ tính an toàn trên bệnh nhân này.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân đang mắc bệnh viêm ruột, rối loạn nhu động ruột, chứng khó nuốt,... cần thận trọng khi sử dụng Sevelamer Carbonate arrow 800mg.
\n
\n -
\n
Theo dõi nồng độ Canxi trong máu do thuốc có thể gây hạ canxi máu.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân đang trong quá trình thẩm phân phúc mạc cần giám sát chặt chẽ khi dùng thuốc.
\n
\n
Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
\n-
\n
-
\n
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ
\n
\n
Sử dụng cho người lái xe hành máy móc
\n-
\n
-
\n
Tham khảo ý kiến bác sĩ
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Nghẹt thở, hoặc khó nuốt
\n
\n -
\n
Phân màu đen, đẫm máu hoặc hắc ín
\n
\n -
\n
Táo bón nặng với đau dạ dày
\n
\n -
\n
Táo bón trở nên tồi tệ hơn hoặc không rõ ràng
\n
\n
-
\n
-
\n
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Dùng kháng sinh Ciprofloxacin với Sevelamer Carbonate arrow 800mg làm giảm sinh khả dụng của kháng sinh.
\n
\n -
\n
Thuốc ức chế bơm proton làm tăng nồng độ Phosphate khi sử dụng đồng thời với thuốc Sevelamer Carbonate arrow 800mg.
\n
\n -
\n
Thuốc Sevelamer Carbonate arrow 800mg làm giảm nồng độ của các thuốc ức chế miễn dịch Tacrolimus, Ciclosporin, Mycophenolate mofetil.
\n
\n -
\n
Sevelamer làm giảm hàm lượng vitamin K, A, D, E, Acid Folic, do đó, không sử dụng đồng thời các chế phẩm chứa vitamin trên cùng với thuốc Sevelamer Carbonate arrow 800mg.
\n
\n
Quên liều và cách xử trí:
\n-
\n
-
\n
Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
\n
\n
Quá liều và cách xử trí:
\n-
\n
-
\n
Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
\n
\n -
\n
Để xa tầm tay trẻ em.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này