Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Schuster 10mg (Hộp 6 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm khớp vảy nến hoạt động
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Schuster 10mg (Hộp 6 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm khớp vảy nến hoạt động

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-30350-18
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Leflunomid: 10mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Viêm khớp dạng thấp tiến triển để làm giảm triệu chứng thực thể & cơ năng, & làm chậm các tổn thương cấu trúc.

    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc do thầy thuốc chuyên khoa chỉ định.
  • \n
  • Có thể uống thuốc lúc no hoặc lúc đói. Nếu quên uống thì uống ngay khi nhớ ra. Nếu đã gần lần uống liều sau thì bỏ liều đã bị quên. Không uống chập 2 liều.
  • \n
  • Điều trị viêm khớp dạng thấp ở người lớn: Liều tấn công 100 mg/ngày trong 3 ngày; sau đó 20 mg/ngày. Có thể không dùng liều tấn công ở bệnh nhân có nguy cơ cao bị độc gan và máu (ví dụ bệnh nhân vừa dùng đồng thời methotrexat). Nếu không dùng liều tấn công ban đầu thì có thể không đạt được nồng độ ổn định huyết tương trong 2 tháng hoặc lâu hơn. Có thể giảm liều xuống còn 10 mg/ngày ở bệnh nhân không dung nạp liều 20 mg/ngày. Không khuyến cáo dùng liều cao hơn 20 mg/ngày. Do nửa đời của chất chuyển hóa dài nên phải một thời gian dài sau khi giảm liều mới thấy nồng độ huyết thanh giảm
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Dị ứng với leflunomid hoặc với bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.

    \n
  • \n
  • \n

    Bị suy giảm miễn dịch nặng (vì thuốc làm tăng nguy cơ mắc u ác tính), bị nhiễm khuẩn nặng.

    \n
  • \n
  • \n

    Bị thiểu sản tủy xương.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Phải theo dõi huyết áp trước khi bắt đầu trị liệu và định kỳ trong thời gian trị liệu.

    \n
  • \n
  • \n

    Không dùng cho người có bệnh gan cấp hoặc mạn tính hoặc có nồng độ ALT cao gấp 2 lần mức cao trong giới hạn bình thường.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Rất hay gặp, ADR > 10/100

    \n
  • \n
  • \n

    Tiêu hóa: Ỉa chảy (17%).

    \n
  • \n
  • \n

    Hô hấp: Nhiễm khuẩn đường hô hấp (4 - 15%).

    \n
  • \n
  • \n

    Thường gặp, 10/100 > ADR > 1/100

    \n
  • \n
  • \n

    Tim mạch: Tăng huyết áp (10%), đau ngực (2%), phù ngoại vi, trống ngực, tim nhanh, giãn mạch, phình giãn tĩnh mạch, viêm mạch.

    \n
  • \n
  • \n

    Thần kinh trung ương: Nhức đầu (7%), hoa mắt (4%), đau (2%), lo âu, trầm cảm, sốt, mất ngủ, khó chịu, nhức nửa đầu, rối loạn ngủ, chóng mặt.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Không tiêm vắc xin sống cho người dùng leflunomid.

    \n
  • \n
  • \n

    Rifampin làm nồng độ A-771726 tăng 40%. Cần thận trọng khi dùng đồng thời.

    \n
  • \n
  • \n

    Các thuốc chống viêm không steroid: Không thấy có thay đổi hiệu quả khi dùng đồng thời với leflunomid. Tuy nhiên, không loại trừ có tương tác vì A-771726 ức chế CYP2C9 và ảnh hưởng lên sự gắn vào protein của một vài NSAIDs. In vitro, A-771726 làm tăng tỷ lệ diclofenac và ibuprofen tự do 13 - 50%.

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều:

\n
    \n
  • \n

    Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.

    \n
  • \n
  • \n

    Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  • \n

    Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

    \n
  • \n
  • \n

    Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này