

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
SaVi Donepezil 10 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 3 Gói x 10 Viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 Gói x 10 Viên |
| Số đăng ký | VD-15442-11 |
| Nhà sản xuất | Savi |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Donepezil HCl: 10mg \n
Công dụng:
\nThuốc Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Chỉ định để điều trị triệu chứng và giảm tạm thời chứng sa sút trí tuệ ở mức độ nhẹ, vừa và nặng trong bệnh Alzheimer. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Donepezil là chất ức chế đặc hiệu và có hồi phục acetylcholinesterase - một cholinesterase chiếm ưu thế trong não, làm ức chế sự thuỷ phân acetylcholine ở hệ thần kinh trung ương, do đó thuốc có lợi ích trong trị liệu. \n
Dược động học
\n-
\n
- Nồng độ cao nhất trong huyết tương đạt được khoảng 3 đến 4 giờ sau khi uống. Thời gian bán hủy ở giai đoạn cuối khoảng 70 giờ, như vậy việc dùng liều duy nhất hằng ngày sẽ dần đưa đến trạng thái ổn định. Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu của thuốc. Khoảng 95% donepezil gắn với protein huyết tương người. Sự phân bố donepezil ở các mô khác nhau chưa được nghiên cứu rõ ràng. Donepezil được chuyển hoá một phần qua isoenzym CYP3A4 và với mức độ ít hơn qua CYP2D6 thành 4 chất chuyển hoá chủ yếu. Donepezil được đào thải trong nước tiểu ở cả hai dạng không thay đổi và dạng chuyển hoá. Thời gian bán thải là khoảng 70 giờ. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Sử dụng thuốc đúng theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Dùng đường uống, uống vào buổi tối, trước khi đi ngủ. Thời điểm uống không phụ thuộc vào bữa ăn đối với liều dùng 5 mg/ngày, có thể bẻ đôi viên thuốc theo vạch chia trên viên. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn và người cao tuổi \n-
\n
- Liều khởi đầu: 5 mg/ngày (liều 1 lần mỗi ngày). Sau 1 tháng, bác sĩ có thể tăng lên liều 10 mg/ngày (liều 1 lần mỗi ngày). \n
- Liều dùng có thể thay đổi tùy theo thời gian dùng thuốc và chỉ định của bác sĩ. Liều tối đa hằng ngày được đề nghị là 10 mg. \n
- Bệnh nhân không được tự ý thay đổi liều dùng hoặc ngưng sử dụng thuốc khi chưa có chỉ định của bác sĩ. Khi ngưng sử dụng, hiệu quả điều trị sẽ từ từ giảm dần. \n
- Bác sĩ sẽ tư vấn cho bệnh nhân nên tiếp tục dùng thuốc trong bao lâu. Bệnh nhân cần đến bác sĩ thường xuyên để được nhận xét về việc điều trị và đánh giá các triệu chứng. \n
-
\n
- Thông báo cho bác sĩ nếu bị bệnh gan hoặc thận. Donepezil có thể dùng cho bệnh nhân suy thận hoặc suy gan nhẹ đến trung bình. Bệnh nhân suy gan nặng không nên dùng Donepezil. \n
-
\n
- Không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi. \n
Làm gì khi dùng quá liều?
\n-
\n
- Những triệu chứng khi dùng thuốc quá liều bao gồm buồn nôn hoặc nôn, tiết nước bọt, đổ mồ hôi, chậm nhịp tim, tụt huyết áp (nhức đầu hoặc chóng mặt khi đứng), khó thở, mất ý thức và động kinh hoặc co giật. \n
Làm gì khi quên 1 liều?
\n-
\n
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Khi sử dụng thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n
-
\n
- Tiêu hoá: Tiêu chảy, buồn nôn, khó chịu ở bụng. \n
- Tâm thần kinh: Ngất xỉu, chóng mặt, nhức đầu, khó ngủ (mất ngủ), ảo giác, giấc mơ bất thường bao gồm ác mộng, kích động, hành vi hung hăng. \n
- Miễn dịch và dị ứng: Phát ban, ngứa. \n
- Toàn thân: Mệt mỏi, chán ăn, đau, tai nạn (bệnh nhân có thể dễ bị té ngã). \n
-
\n
- Tim mạch: Chậm nhịp tim. \n
- Tiêu hoá: Tăng tiết nước bọt. \n
- Cơ xương: Cứng, run, mất kiểm soát cử động, đặc biệt là cử động ở mặt, lưỡi và các chi. \n
-
\n
- Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời. \n
Lưu ý:
\n-
\n
- Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3 chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Quá mẫn cảm với donepezil hydroclorid, các dẫn xuất của piperidin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Cần thông báo với bác sĩ nếu người bệnh mắc phải các tình trạng sau trước khi dùng thuốc: Loét dạ dày hoặc tá tràng, động kinh hoặc co giật, bệnh tim (rối loạn hay chậm nhịp tim), hen suyễn hoặc bệnh phổi mạn tính khác, bệnh gan hoặc viêm gan, tiểu khó hoặc suy thận nhẹ. Thành phần tá dược có chứa lactose. Người bệnh có các vấn đề về di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng sản phẩm này. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Bệnh Alzheimer có thể làm giảm khả năng lái xe hay vận hành máy móc. Không lái xe hay vận hành máy móc trừ khi có sự đánh giá an toàn của bác sĩ. \n
- Donepezil có thể gây mệt mỏi, chóng mặt và chuột rút ở cơ. Nếu gặp các triệu chứng trên, không nên lái xe hay vận hành máy móc. \n
Thời kỳ mang thai
\n-
\n
- Thông báo cho bác sĩ tư vấn nếu đang có thai, nghi ngờ có thai hoặc dự định có thai trước khi sử dụng thuốc. \n
Thời kỳ cho con bú
\n-
\n
- Không nên dùng cho phụ nữ đang cho con bú. \n
Tương tác thuốc:
\nDonepezil có thể gây ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi các thuốc sau: \n-
\n
- Các thuốc điều trị bệnh Alzheimer khác, ví dụ galantamin. \n
- Thuốc giảm đau hoặc thuốc chữa viêm khớp, ví dụ aspirin, thuốc chống viêm không steroid như ibuprofen, natri diclofenac. \n
- Thuốc kháng cholinergic, ví dụ tolterodin. \n
- Thuốc kháng sinh, ví dụ erythromycin, rifampicin. \n
- Thuốc kháng nấm, ví dụ ketoconazol. \n
- Thuốc chống trầm cảm, ví dụ fluoxetin. \n
- Thuốc chống co giật, ví dụ phenytoin, carbamazepin. \n
- Thuốc điều trị bệnh tim, ví dụ quinidin, thuốc chẹn beta (propanolol, atenolol). \n
- Thuốc giãn cơ, ví dụ diazepam, succinylcholin. \n
- Thuốc gây mê. \n
- Các bài thuốc thảo dược. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này