Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sancefur 35mg (Risedronat) - Điều trị và phòng ngừa loãng xương
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sancefur 35mg (Risedronat) - Điều trị và phòng ngừa loãng xương

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tác động chuyển hóa xương
Xuất xứHy lạp
Số đăng kýVN-18196-14
Nhà sản xuấtPharmathen S.A
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng35mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Risedronat natri: 35mg.

    \n
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh.

    \n
  • \n
  • \n

    Đề phòng loãng xương trên phụ nữ sau mãn kinh bị tăng nguy cơ loãng xương.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị loãng xương ở đàn ông có nguy cơ cao gãy xương.

    \n
  • \n
\n

Hướng dẫn sử dụng:

\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng thuốc Sancefur đối với người lớn là mỗi tuần uống một viên 35 mg. Nên uống thuốc Sancefur 35mg vào một ngày nhất định trong tuần
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
  • Uống một viên ít nhất là 30 phút trước khi ăn uống (ngoại trừ nước) hoặc uống thuốc khác lần đầu trong ngày.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên thuốc, không được mút hoặc nhai nát. Để giúp thuốc dễ đến dạ dày, nên uống Risedronat ở tư thế thẳng đứng với một ly nước thường (>120 ml). Bệnh nhân không nên nằm trong vòng 30 phút sau khi uống thuốc.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Giảm calci huyết.

    \n
  • \n
  • \n

    Phụ nữ có thai và cho con bú.

    \n
  • \n
  • \n

    Suy thận nặng (thanh thải creatinin <30ml/min).

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Thần kinh: thường gặp đau đầu

    \n
  • \n
  • \n

    Mắt: Ít gặp viêm mống mắt

    \n
  • \n
  • \n

    Tiêu hóa: thường gặp: táo bón, chứng khó tiêu, nôn, đau bụng, tiêu chảy.

    \n
  • \n
  • \n

    Ít gặp: viêm dạ dày, viêm thực quản, khó nuốt, viêm tá tràng, loét thực quản.

    \n
  • \n
  • \n

    Hiếm gặp: viêm lưỡi, hẹp thực quản.

    \n
  • \n
  • \n

    Xương khớp: thường gặp đau cơ xương

    \n
  • \n
  • \n

    Hạn hữu có báo cáo xét nghiệm chức năng gan bất thường. Nồng độ calci và phosphate huyết thanh trên một số bệnh nhân được nhận thấy hơi giảm, xảy ra sớm, thoáng qua và không có triệu chứng.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô mát, tránh ánh sáng và ẩm. Dưới 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này