Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Sallet Hà Nam (100ml) - Điều trị hen phế quản, viêm phế quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Sallet Hà Nam (100ml) - Điều trị hen phế quản, viêm phế quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hen suyễn
Quy cáchChai 100ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchChai 100ml
Số đăng kýVD-34495-20
Nhà sản xuấtDP Hà Nam
Dạng bào chếSiro
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Salbutamol: 2mg (dưới dạng Salbutamol sulfat)
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị hen phế quản, co thắt phế quản và hô hấp nghịch thường do tắc nghẽn đường thở.
  • \n
  • Giảm co thắt phế quản trong mọi loại hen phế quản.
  • \n
  • Dùng trong thăm dò chức năng hô hấp.
  • \n
  • Điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • \n
  • Điều trị tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được.
  • \n
  • Điều trị cơn hen nặng, cơn hen ác tính.
  • \n
  • Viêm phế quản mạn tính, giãn phế nang.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nDung dịch uống salbutamol thích hợp cho trẻ em và người lớn không thể dùng dạng thuốc hít. \n

Người lớn

\n
    \n
  • Liều khởi đầu tối thiểu là 2mg (5ml), 3-4 lần/ngày. Liều người lớn thông thường là 4mg (10ml), 3-4 lần/ngày. Có thể tăng đến tối đa 8mg (20ml), 3-4 lần mỗi ngày nếu như không hiệu quả.
  • \n
\n

Người cao tuổi

\n
    \n
  • Ở những bệnh nhân cao tuổi và những bệnh nhân có nhạy cảm bất thường với nhóm thuốc kích thích beta-adrenergic có thể bắt đầu với liều điều trị tối thiểu 2mg (5ml), 3-4 lần mỗi ngày.
  • \n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  •  2-6 tuổi: Liều khởi đầu tối thiểu là 1mg (2,5ml), 3 lần/ngày. Có thể tăng đến 2mg (5ml), 3-4 lần/ngày.
  • \n
  • 6-12 tuổi: Liều khởi đầu tối thiểu là 2mg (5ml), 3 lần/ngày. Có thể tăng lên 4mg (10ml)/ngày.
  • \n
  • Trên 12 tuổi: Liều khởi đầu tối thiểu là 2mg (5ml), 3 lần/ngày. Có thể tăng lên 4mg (10ml), 3-4 lần/ngày.
  • \n
\nSalbutamol được dung nạp tốt bởi trẻ em, do đó nếu cần thiết, những liều này có thể được tăng lên một cách thận trọng tới liều tối đa. \n

Quá liều

\n

Triệu chứng

\n
    \n
  • Các triệu chứng thường gặp trong quá liều salbutamol bao gồm: Nhịp tim nhanh, run, tăng động và hạ kali máu.
  • \n
  • Quá liều salbutamol có thể dẫn đến hạ kali máu. Do đó nồng độ kali huyết thanh cần phải được theo dõi.
  • \n
  • Nhiễm acid lactic đã được báo cáo khi sử dụng thuốc chủ vận beta liều cao cũng như khi dùng quá liều. Do đó cần theo dõi sự tăng lactat huyết thanh và nhiễm toan chuyển hóa khi bị quá liều.
  • \n
  • Buồn nôn, nôn và tăng đường huyết đã được báo cáo khi sử dụng quá liều, chủ yếu ở trẻ em và khi sử dụng salbutamol đường uống.
  • \n
\n

Điều trị

\n
    \n
  • Khi bị quá liều cần ngừng sử dụng salbutamol ngay, Thuốc giải độc cho quá liều salbutamol là các thuốc chẹn beta chọn lọc trên tim. Tuy nhiên cần sử dụng thận trọng trên những bệnh nhân có tiền sử co thắt phế quản.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Chống chỉ định trong các trường hợp dọa sẩy thai trong 6 tháng đầu tiên của thai kỳ.
  • \n
  • Chống chỉ định dùng salbutamol phối hợp cố định với ipratropium bromid cho người có tiền sử mẫn cảm với lecithin đậu nành hoặc thực phẩm có liên quan tới đậu nành, đậu phộng.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nRối loạn hệ thống miễn dịch: \n
    \n
  • Rất hiếm gặp: Phản ứng quá mẫn bao gồm phù mạch, mề đay, co thắt phế quản, hạ huyết áp và trụy mạch.
  • \n
\nRối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Hạ kali máu
  • \n
\nRối loạn thần kinh: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Run rẩy
  • \n
  • Thường gặp: Đau đầu
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Tăng động
  • \n
\nRối loạn tim mạch: \n
    \n
  • Thường gặp: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.
  • \n
  • Hiếm gặp: Rối loạn nhịp tim: Rung tâm nhĩ, nhịp tim nhanh trên tâm thất và vùng ngoại vi.
  • \n
  • Không đủ bằng chứng để kết luận: Nhiễm độc cơ tim.
  • \n
\nRối loạn mạch máu: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Giãn mạch ngoại vi.
  • \n
\nRối loạn mô cơ xương và mô liên kết: \n
    \n
  • Thường gặp: Chuột rút cơ bắp.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Căng cơ.
  • \n
\nThông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng không mong muốn của thuốc. \n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Các chế phầm salbutamol đường uống và các chế phẩm chẹn beta không chọn lọc, chẳng hạn như propranolol không nên được sử dụng cùng nhau.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n

Lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
  • \n
\n

Phụ nữ mang thai và cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai: Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai chỉ được xem xét khi lợi ích của việc điều trị lớn hơn khả năng gây hại cho thai nhi.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: Vì salbutamol có thể bài tiết vào sữa mẹ và không biết có gây hại cho trẻ bú mẹ hay không. Do đó không sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú trừ khi lợi ích của việc điều trị lớn hơn khả năng gây hại cho trẻ bú mẹ.
  • \n
  • Khả năng sinh sản: Không có thông tin về tác động của salbutamol lên khả năng sinh sản của con người. Không có tác dụng phụ nào đối với khả năng sinh sản ở động vật.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này