Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Salazopyrine 500mg (100 viên) - Điều trị viêm khớp, viêm loét tại vùng dạ dày
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Salazopyrine 500mg (100 viên) - Điều trị viêm khớp, viêm loét tại vùng dạ dày

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Sulfasalazine: 500mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Salazopyrin 500mg (lọ) dùng cho các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị cho bệnh nhân viêm loét đại tràng, bệnh Crohn thể hoạt động.
  • \n
  • Điều trị làm giảm các triệu chứng viêm ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp mà không có đáp ứng với các thuốc chống viêm NSAID hoặc các thuốc giảm đau khác.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nLiều dùng đối với bệnh nhân viêm loét đại tràng: \n \nNgười lớn: \n
    \n
  • Khởi đầu với liều 0,5-1g mỗi lần (1-2 viên); ngày uống 3 đến 4 lần.
  • \n
  • Hoặc bệnh nhân có thể khởi đầu với liều 1-2g mỗi ngày chia làm 3 hoặc 4 lần; hoặc dùng viên bao tan trong ruột 0,5-1g/ngày.
  • \n
  • Liều duy trì 1-2g/ngày chia 2 hoặc 4 lần.
  • \n
\nTrẻ em từ 2 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Liều dùng tính theo kg cân nặng. Khởi đầu với liều 40-60mh/kg cân nặng chia thành 3-4 lần. Liều duy trì 20-30mg/kg cân nặng chia làm 4 lần.
  • \n
\nLiều dùng đối với bệnh Crohn thể hoạt động: \n
    \n
  • Mỗi ngày dùng 1-2g, chia 3-4 lần.
  • \n
\nLiều dùng đối với bệnh nhân viêm khớp dạng thấp: \n
    \n
  • Bắt đầu với liều 1 viên 1 tuần, sau đó mỗi tuần tăng thêm 1 viên. Liều tối đa cho 1 ngày là 6 viên (3g).
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được bào chế dạng viên nén nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.
  • \n
  • Bệnh nhân nên uống thuốc nguyên viên, không nhai nát và uống cùng 1 cốc nước sôi để nguội đầy.
  • \n
  • Bệnh nhân nên dùng thuốc sau khi ăn hoặc cùng với bữa ăn và uống thêm nhiều nước mỗi ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Salazopyrin 500mg (lọ) cho các trường hợp mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.
  • \n
  • Không sử dụng thuốc này cho bệnh nhân là trẻ sơ sinh, trẻ em chưa đủ 2 tuổi.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nBên cạnh các tác dụng của thuốc, người bệnh khi điều trị bằng thuốc Salazopyrin 500mg cũng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn bao gồm: \n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn trên tiêu hóa: buồn nôn, chán ăn, bụng khó chịu, đau dạ dày.
  • \n
  • Tác dụng không mong muốn trên thần kinh: chóng mặt, nhức đầu, rối loạn tâm thần.
  • \n
  • Tác dụng không mong muốn trên hô hấp: khó thở, ho khan, viêm phổi.
  • \n
  • Tác dụng không mong muốn khác: ngứa da, sốc, rối loạn chức năng gan.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Trong quá trình sử dụng thuốc, có thể xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Salazopyrin 500mg với thức ăn hoặc các thuốc, thực phẩm chức năng khác như:
  • \n
  • Acid folic dùng đồng thời với Salazopyrin 500mg có thể làm giảm nồng độ Acid Folic trong huyết thanh, nên ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe.
  • \n
  • Salazopyrin 500mg dùng cùng với các thuốc chống đông máu như Warfarin làm tăng nguy cơ gặp các tác dụng không mong muốn.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc trên người bệnh chức năng gan, thận suy giảm.
  • \n
  • Không dùng thuốc đã hết hạn hay có dấu hiệu hư hỏng, nấm mốc...
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú:

\n
    \n
  • Cân nhắc trước khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai hoặc đang thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.
  • \n
\n

Người lái xe và vận hành máy móc:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc trên đối tượng lái xe, người vận hành máy móc thiết bị nguy hiểm, người bệnh chức năng gan, thận suy giảm.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi cao ráo, thoáng mát, có độ ẩm thích hợp, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
  • Tránh đặt thuốc ở những nơi ẩm thấp, nơi trẻ em hoặc vật nuôi có thể với được hoặc những nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp trong thời gian dài.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này