Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ronem meropenem 1000mg - Điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ronem meropenem 1000mg - Điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 1 lọ
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 1 lọ
Số đăng kýVN-10929-10
Nhà sản xuấtREMEDICA
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Hàm lượng1000mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Meropenem: 1000mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc này là thuốc kháng sinh carbapenem, được kê đơn cho các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn như nhiễm trùng da và cấu trúc da, viêm màng não do vi khuẩn, nhiễm trùng bệnh viện nghiêm trọng như nhiễm trùng huyết, sốt giảm bạch cầu, nhiễm trùng trong ổ bụng và vùng chậu.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường tiêm.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Liều khuyến cáo là 0,5 gm đến 2 gm (10 đến 40mgkg) bằng cách truyền chậm, 3 lần mỗi ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bát cứ thành phần tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Mẫn cảm với bất cứ một kháng sinh họ carbapenem nào khác.
  • \n
  • Mẫn cảm nặng với bất cứ loại kháng sinh betalactam nào khác (ví dụ như penicillin hay cephalosporin)
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Có một số bằng chứng lâm sàng và cận lâm sàng về dị ứng chéo một phần giữa các kháng sinh carbapenem khác với các kháng sinh họ beta-lactam, penicillin và cephalosporin. Cũng như tất cả các kháng sinh họ beta-lactam, các phản ứng quá mẫn hiếm xảy ra. Trước khi bắt đầu điều trị với meropenem, nên hỏi kỹ bệnh nhân về tiền sử các phản ứng quá mẫn với các kháng sinh họ beta-lactam. Nên sử dụng thận trọng Meronem cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn này. Nếu phản ứng dị ứng với meropenem xảy ra, nên ngưng thuốc và có biện pháp xử lý thích hợp.
  • \n
  • Khi sử dụng Meronem cho bệnh nhân bị bệnh gan cần theo dõi kỹ nồng độ transaminase và bilirubin.
  • \n
  • Cũng như các kháng sinh khác, tăng sinh các vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc có thể xảy ra và do đó, cần phải theo dõi bệnh nhân liên tục.
  • \n
  • Không khuyến cáo sử dụng thuốc trong trường hợp nhiễm trùng do các Staphylococcus đề kháng với methicillin.
  • \n
  • Trên thực hành lâm sàng, cũng như tất cả các kháng sinh khác, viêm đại tràng giả mạc hiếm khi xảy ra khi sử dụng Meronem và có thể ở mức độ từ nhẹ đến đe dọa tính mạng. Vì vậy, cần thận trọng khi kê toa các thuốc kháng sinh cho bệnh nhân có tiền sử bệnh lý đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Điều quan trọng là cần xem xét chẩn đoán viêm đại tràng giả mạc khi bệnh nhân bị tiêu chảy liên quan đến sử dụng thuốc Meronem. Mặc dù các nghiên cứu cho thấy độc tố do Clostridium difficile sinh ra là một trong những nguyên nhân chính gây viêm đại tràng liên quan đến sử dụng các kháng sinh, cũng cần xem xét đến các nguyên nhân khác.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Các phản ứng tại nơi tiêm: viêm, viêm tĩnh mạch huyết khối, đau tại nơi tiêm.
  • \n
  • Các phản ứng dị ứng toàn thân: các phản ứng dị ứng toàn thân (quá mẫn) hiếm xảy ra khi sử dụng meropenem. Các phản ứng này bao gồm phù mạch và các biểu hiện phản vệ.
  • \n
  • Các phản ứng da: phát ban, ngứa, mề đay. Các phản ứng da nghiêm trọng như hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử da nhiễm độc hiếm khi ghi nhận.
  • \n
  • Tiêu hóa: đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Viêm đại tràng giả mạc đã được báo cáo.
  • \n
  • Huyết học: tăng tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu và bạch cầu đa nhân trung tính (kể cả mất bạch cầu hạt rất hiếm xảy ra) có thể hồi phục. Thiếu máu tán huyết hiếm khi xảy ra. Phản ứng Coombs dương tính trực tiếp hay gián tiếp có thể xảy ra ở một số bệnh nhân; đã có ghi nhận về giảm thời gian thromboplastin một phần.
  • \n
  • Chức năng gan: tăng nồng độ bilirubin, transaminase, phosphatase kiềm và lactic dehydrogenase huyết thanh đơn thuần hay phối hợp đã được báo cáo.
  • \n
  • Hệ thần kinh trung ương: nhức đầu, dị cảm.
  • \n
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Probenecid cạnh tranh với meropenem trong bài tiết chủ động qua ống thận và vì vậy ức chế sự bài tiết meropenem qua thận, gây tăng thời gian bán thải và nồng độ meropenem trong huyết tương. Khi không dùng chung với probenecid, \'Meronem\' đã có hoạt tính thích hợp và thời gian tác động đã đủ dài nên không khuyến cáo sử dụng đồng thời probenecid và Meronem.
  • \n
  • Tiềm năng tác động của \'Meronem\' trên sự gắn kết với protein hoặc chuyển hóa của các thuốc khác chưa được nghiên cứu. \'Meronem\' gắn kết với protein thấp (khoảng 2%), do đó tương tác với những hợp chất khác do sự phân tách khỏi protein trong huyết tương không dự kiến xảy ra.
  • \n
  • Meronem có thể làm giảm nồng độ axít valproic huyết thanh. Ở một số bệnh nhân, nồng độ axít valproic huyết thanh có thể thấp hơn nồng độ điều trị.
  • \n
  • Meronem đã được sử dụng đồng thời với các thuốc khác mà không có các tương tác bất lợi về dược lý
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này