Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ronaline 25mg Empagliflozin - Trị tiểu đường típ 2, Giảm nguy cơ nhập viện do suy tim
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ronaline 25mg Empagliflozin - Trị tiểu đường típ 2, Giảm nguy cơ nhập viện do suy tim

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110217425
Nhà sản xuấtDRP Inter
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Tên thuốc

\nRonaline 25 mg. \n \n
\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Hoạt chất: Empagliflozin 25 mg mỗi viên.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
Nhóm dược lý: Ức chế SGLT2.
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Đái tháo đường típ 2: cải thiện kiểm soát đường huyết.
  • \n
  • Giảm nguy cơ nhập viện do suy tim.
  • \n
  • Làm chậm tiến triển bệnh thận do đái tháo đường (tăng albumin niệu) theo chỉ định.
  • \n
\n

Không dùng cho ĐTĐ típ 1 hoặc nhiễm toan ceton.

\n \n
\n

Công dụng

\nỨc chế SGLT2 tại ống lượn gần → giảm tái hấp thu glucose & natri, tăng thải glucose qua nước tiểu → hạ đường máu độc lập insulin; lợi niệu/natri nhẹ có lợi cho suy tim; bảo vệ thận bằng giảm áp lực nội cầu thận. \n \n
\n

Liều dùng

\nKhởi đầu 10 mg/ngày; có thể tăng 25 mg/ngày nếu cần và dung nạp tốt. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
eGFR (mL/phút/1,73m²)Khuyến cáoGhi chú
≥ 60Dùng 10–25 mgHiệu quả hạ đường tốt
45–59Có thể dùngTheo dõi thận, thể tích
20–44Tập trung lợi ích tim–thậnHiệu quả hạ đường giảm
< 20Không khuyến cáo khởi trịTham vấn chuyên khoa
\n
    \n
  • Quên liều: uống khi nhớ; gần liều sau thì bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
  • Ngừng 3 ngày trước phẫu thuật lớn/ nhịn ăn kéo dài.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên, cùng/không cùng thức ăn.
  • \n
  • Uống cùng thời điểm mỗi ngày.
  • \n
  • Uống đủ nước, nhất là khi trời nóng/ tiêu chảy/ nôn.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với empagliflozin/ tá dược.
  • \n
  • ĐTĐ típ 1; nhiễm toan ceton do ĐTĐ.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\nViên nén bao phim. \n \n
\n

Quy cách đóng gói

\nHộp 3 vỉ x 10 viên (30 viên/hộp). \n \n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\nCông ty TNHH DRP Inter. \n \n
\n

Nước sản xuất

\nViệt Nam. \n \n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\n893110217425. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn nhà sản xuất. \n \n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Thường gặp: nhiễm nấm sinh dục, tăng tiểu, khát, hạ HA tư thế.
  • \n
  • Hiếm nhưng nặng: toan ceton euglycemic, hoại tử cân mạc vùng đáy chậu (Fournier) → cấp cứu.
  • \n
  • Hạ đường huyết khi phối hợp insulin/ sulfonylurea.
  • \n
  • Rối loạn nước–điện giải: thận trọng ở người cao tuổi/ dùng lợi tiểu.
  • \n
  • Không khuyến cáo khi mang thai/cho con bú.
  • \n
\n
Phòng nhiễm nấm: giữ khô thoáng, thay đồ lót thường xuyên, điều trị sớm khi có triệu chứng.
\n
\n

Dược lực học

\nỨc chế chọn lọc SGLT2 → tăng thải glucose niệu 60–80 g/ngày (tùy đường huyết), giảm HbA1c, giảm cân & huyết áp nhẹ; cải thiện kết cục suy tim và bảo vệ thận ở một số đối tượng. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Cmax 1,5–3 giờ; F ~78%.
  • \n
  • Gắn protein ~86%.
  • \n
  • Chuyển hóa qua UGT; ít qua CYP.
  • \n
  • t1/2 ~12 giờ; thải trừ qua thận & phân.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Lợi tiểu: tăng nguy cơ mất nước/ hạ HA.
  • \n
  • Insulin/ sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường.
  • \n
  • ACEI/ARB: theo dõi HA & thận khi phối hợp.
  • \n
  • Rifampicin (cảm ứng UGT): có thể giảm nồng độ → theo dõi glucose.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Nhận biết dấu hiệu toan ceton dù đường máu không quá cao.
  • \n
  • Nhiễm trùng niệu–sinh dục tái phát: cân nhắc đổi thuốc.
  • \n
  • Giảm thể tích tuần hoàn: chỉnh lợi tiểu/ bù dịch.
  • \n
  • Chăm sóc bàn chân, đặc biệt ở BN có biến chứng thần kinh/ mạch máu.
  • \n
  • Theo dõi eGFR, điện giải, HbA1c định kỳ.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\nBù dịch, theo dõi điện giải & thận; hỗ trợ triệu chứng. Thẩm tách không hiệu quả do gắn protein cao. \n \n
\n

Hạn dùng

\n36 tháng. Bảo quản nơi khô mát (<30°C), tránh ẩm/ánh sáng; để xa tầm tay trẻ. \n \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n
\n
\n \nUống lúc nào? \n \n1 lần/ngày, cùng thời điểm. \n \n
\n
\n \nCó giảm cân? \n \nCó thể giảm nhẹ do thải glucose niệu. \n \n
\n
\n \nKhi nào ngưng tạm? \n \nỐm nặng, mất nước, trước mổ lớn. \n \n
\n
\n \nDùng chung metformin? \n \nĐược; phối hợp thường gặp. \n \n
\n
\n \nTiêu chảy/ nôn? \n \nTạm bù dịch, cân nhắc ngưng ngắn hạn. \n \n
\n
\n \nCó cần kê đơn? \n \nCần theo chỉ định bác sĩ; không tự ý tăng liều. \n \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này