Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Rivotril 2mg Clonazepam - Giảm lo âu, chống co giật, giãn cơ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Rivotril 2mg Clonazepam - Giảm lo âu, chống co giật, giãn cơ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc động kinh
Xuất xứBangladesh
Nhà sản xuấtKlonopin
Hàm lượng2mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Clonazepam 2 miligam trong mỗi đơn vị liều.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Động kinh: cơn vắng, giật rung cơ, co cứng – co giật, Lennox–Gastaut, West, cơn từng phần.
  • \n
  • Rối loạn hoảng sợ.
  • \n
  • Hỗ trợ ngắn hạn rối loạn lo âu nghiêm trọng theo chỉ định.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Chống co giậtTăng ức chế GABA, ổn định nơ‑ron.
  • \n
  • An dịu – giải lo âuGiảm kích thích thần kinh quá mức.
  • \n
  • Giãn cơGiảm trương lực cơ trung ương.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Bệnh cảnhKhởi đầuTăng liềuDuy trì
Động kinh người lớn0,5 mg tối+0,5 mg mỗi 3–4 ngày2–4 mg/ngày; tối đa 8 mg/ngày
Cơn hoảng sợ0,25–0,5 mg/ngày+0,25–0,5 mg mỗi 3–7 ngày1–2 mg/ngày
Người cao tuổi0,25 mg/ngàyTăng chậmLiều thấp hơn
Trẻ em (động kinh)0,01–0,03 mg/kg/ngàyTăng từng nấc nhỏ0,1–0,2 mg/kg/ngày
\n
Ngừng thuốc bằng cách giảm từ từ 0,25–0,5 mg mỗi 3–7 ngày.
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống vào giờ cố định; có thể cùng thức ăn.
  • \n
  • Không dùng rượu hay phối hợp thuốc an thần.
  • \n
  • Quên liều: uống khi nhớ, nếu gần liều kế tiếp bỏ qua.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với benzodiazepin.
  • \n
  • Suy hô hấp nặng, ngưng thở khi ngủ không điều trị.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
  • Nhược cơ.
  • \n
  • Nghiện rượu/ an thần đang tiến triển.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: buồn ngủ, chóng mặt, giảm tập trung, giảm trương lực cơ, nhìn mờ, táo bón.
  • \n
  • Ít gặp: rối loạn hành vi, kích thích nghịch lý, suy hô hấp, hạ huyết áp tư thế.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: cân nhắc rất thận trọng; có thể gây suy hô hấp sơ sinh nếu dùng cuối thai kỳ.
  • \n
  • Lái xe/ máy: tránh khi buồn ngủ, chóng mặt.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Tăng tác dụng ức chế qua GABA_A → chống co giật, an dịu, giãn cơ.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu gần hoàn toàn; Cmax sau 1–4 giờ.
  • \n
  • Gắn protein ~85%.
  • \n
  • Chuyển hóa qua CYP; chất chuyển hóa không hoạt tính.
  • \n
  • t1/2 20–40 giờ; thải trừ qua nước tiểu dạng liên hợp.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Opioid: ↑ nguy cơ ức chế hô hấp – tránh.
  • \n
  • Rượu, an thần, ngủ, kháng histamin gây buồn ngủ: cộng gộp an thần.
  • \n
  • Chất ức chế/ cảm ứng enzym gan: thay đổi nồng độ clonazepam.
  • \n
  • Thuốc chống động kinh khác: cân nhắc chỉnh liều phối hợp.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Nguy cơ phụ thuộc – lạm dụng.
  • \n
  • Hội chứng cai khi ngừng đột ngột.
  • \n
  • Nguy cơ té ngã – suy giảm nhận thức, nhất là người cao tuổi.
  • \n
  • Theo dõi trầm cảm, ý nghĩ tự sát.
  • \n
\n
Kế hoạch theo dõi \n
\n
\n \nTrước điều trị \n \nĐánh giá gan, hô hấp, nguy cơ lệ thuộc. \n \n
\n
\n \n2–4 tuần đầu \n \nTái khám 1–2 tuần/lần để chỉnh liều, theo dõi buồn ngủ, khó thở. \n \n
\n
\n \nDuy trì \n \nĐánh giá mỗi 1–3 tháng. \n \n
\n
\n \nNgừng thuốc \n \nGiảm dần nhiều tuần. \n \n
\n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Ngủ gà sâu, hạ huyết áp, suy hô hấp; xử trí hỗ trợ.
  • \n
  • Flumazenil chỉ dùng trong quá liều benzodiazepin đơn thuần, tránh khi có tiền sử co giật.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này