Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ritaxaban 2.5mg (Hộp 1 vỉ x 14 viên) - Ngăn ngừa tình trạng tắc nghẽn huyết khối tĩnh mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ritaxaban 2.5mg (Hộp 1 vỉ x 14 viên) - Ngăn ngừa tình trạng tắc nghẽn huyết khối tĩnh mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 1 vỉ x 14 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 vỉ x 14 viên
Số đăng kýVD3-97-20
Nhà sản xuấtArmephaco
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Rivaroxaban: 2.5mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Ritaxaban 2.5mg được sử dụng để ngăn ngừa tình trạng tắc nghẽn huyết khối tĩnh mạch sau ca phẫu thuật thay thế khớp gối hoặc khớp háng ở người lớn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Đại phẫu khớp háng: Liều 10mg mỗi ngày dùng trong 5 tuần.
  • \n
  • Đại phẫu khớp gối: Liều 10mg mỗi ngày dùng trong 2 tuần.
  • \n
  • Bắt đầu sử dụng thuốc trong khoảng thời gian từ 6-10 giờ sau ca phẫu thuật, khi tình trạng cầm máu đã được kiểm soát.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • \n
  • Bệnh gan kèm rối loạn đông máu.
  • \n
  • Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu nghiêm trọng hoặc đang chảy máu.
  • \n
  • Dùng kết hợp với thuốc chống đông.
  • \n
  • Phụ nữ có thai và mẹ cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nSử dụng Ritaxaban 2.5mg có thể gặp các tác dụng phụ: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Trên hệ cơ quanTác dụng phụ
Tiêu hoáBuồn nôn, chảy máu nướu răng, đau bụng, đau dạ dày ruột, khó tiêu, nôn mửa, táo bón, tiêu chảy, xuất huyết đường tiêu hóa.
Toàn thânGiảm sức lực và năng lượng chung, phù dị ứng, phù mạch, phù ngoại vi, sốt.
Thần kinhBất tỉnh, choáng váng, nhức đầu.
Thận, tiết niệuXuất huyết đường tiết niệu sinh dục, suy thận.
Tai mũi họng, mắtChảy máu cam, ho ra máu, xuất huyết mắt.
DaBầm xuất huyết dưới da, ngứa, phát ban, xuất huyết ở da và dưới da.
Gan mậtTắc mật, viêm gan, tăng transaminase.
MáuGiảm tiểu cầu, thiếu máu.
KhácXuất huyết sau thủ thuật, đụng dập, tụ máu, đau đầu chi.
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Thuốc chống nấm azole (toàn thân), thuốc chống HIV nhóm ức chế proteasekhuyến cáo không dùng đồng thời
Thuốc ức chế mạnh CYP 3A4 và Pgpcó thể tăng đáng kể nồng độ và thời gian tác dụng của Rivaroxaban
Rifampicinlàm giảm tác dụng dược lực của Rivaroxaban.
Enoxaparinthấy có tác dụng hiệp đồng trên hoạt tính kháng yếu tố Xa.
Carbamazepine, Phenytoin, phenobarbitonecó thể làm giảm nồng độ rivaroxaban trong máu, thận trọng khi phối hợp.
\n

Lưu ý và thận trọng:

\nCần chú ý khi dùng thuốc cho các nhóm đối tượng sau: \n
    \n
  • Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu cao bao gồm: bệnh đường tiêu hóa có thể dẫn đến biến chứng chảy máu, bệnh võng mạc mạch máu, giãn phế quản hoặc tiền sử chảy máu phổi, rối loạn chảy máu bẩm sinh hoặc mắc phải và tăng huyết áp động mạch nặng.
  • \n
  • Gây tê tủy sống hay ngoài màng cứng, chọc dò.
  • \n
  • Người bệnh cần tiêu huyết khối hoặc cắt phổi, bệnh nhân PE không ổn định về huyết động.
  • \n
  • Người mang hội chứng kháng Phospholipid.
  • \n
\nNgười mắc ung thư. \n
    \n
  • Bệnh nhân có van tim giả.
  • \n
  • Trường hợp bị chóng mặt và ngất đã được báo cáo, có thể gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và điều khiển máy móc.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Mặc dù chưa có nghiên cứu chi tiết về tác động lên cơ thể con người, nhưng không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ đang mang thai và cho con bú.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Biểu hiện quá liều thuốc thường là tăng chảy máu như: Chảy máu bất thường hay kéo dài, ho, nôn ra máu hoặc vật như bã cà phê, nước tiểu sẫm màu hoặc có màu hồng, phân có máu.
  • \n
  • Nếu bệnh nhân có bất kỳ triệu chứng nghi ngờ do sử dụng thuốc quá liều, họ nên dừng việc sử dụng ngay lập tức và tìm đến cơ sở y tế để được xử lý kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Hãy lưu trữ thuốc ở nơi khô ráo, nhiệt độ không vượt quá 30°C và tránh ánh sáng mặt trời.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này