Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Rispersavi 1 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Rispersavi 1 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD -34234-20
Nhà sản xuấtSavi
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Risperidon: 1mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị tâm thần phân liệt và các chứng loạn tâm thần khác.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị ngắn hạn cơn hưng cảm cấp hoặc cơn hỗn hợp liên quan đến rối loạn lưỡng cực.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị chứng dễ bị kích thích liên quan đến rối loạn tự kỉ ở trẻ em.

    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Người lớn:

\n \n
    \n
  • Tâm thần phân liệt: Khởi đầu 2 mg/ngày; có thể tăng đến 4 mg/ngày vào ngày thứ 2 và nếu cần tăng liều từ 1 mg hoặc 2 mg sau ít nhất 24 giờ. Liều tối đa là 16 mg/ ngày.
  • \n
  • Hưng cảm trong rối loạn lưỡng cực: Khởi đầu 2 – 3 mg x 1 lần/ngày. Có thể tăng 1 mg/ngày đến tổng liều 6 mg/ngày sau ít nhất 24 giờ.
  • \n
\n

Trẻ em:

\n \n
    \n
  • Tâm thần phân liệt ở thanh thiếu niên từ 13 – 17 tuổi và hưng cảm cấp hoặc cơn hỗn hợp liên quan đến rối loạn lưỡng cực ở trẻ em và thanh thiếu niên tuổi từ 10 – 17 tuổi: Khởi đầu 0,5 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng hoặc buổi tối. Có thể tăng liều với bước tăng liều từ 0,5 mg hoặc 1 mg tới liều 3 mg/ngày cho bệnh tâm thần phân liệt hoặc 2,5 mg/ngày cho bệnh hưng cảm, sau ít nhất 24 giờ. Liều tối đa 6 mg/ ngày.
  • \n
  • Điều trị chứng dễ bị kích thích liên quan đến rối loạn tự kỉ ở trẻ em từ 5 – 16 tuổi:
  • \n
  • < 20 kg: Khởi đầu 0,25 mg/ngày, tăng đến 0,5 mg/ngày sau ít nhất 4 ngày và chỉnh liều sau đó nếu cần với bước tăng liều là 0,25 mg sau 2 tuần trở đi. Liều tối đa là 1 mg/ngày. Thận trọng khi sử dụng cho trẻ < 15 kg.
  • \n
  • ≥ 20 kg: Khởi đầu 0,5 mg/ngày, tăng đến 1 mg/ngày sau ít nhất 4 ngày và điều chỉnh liều sau đó nếu cần với bước tăng liều là 0,5 mg, sau không dưới 2 tuần. Liều tối đa là 2,5 mg/ngày ở trẻ trên 20 kg và 3 mg/ngày ở trẻ > 45 kg.
  • \n
  • Bệnh nhi bị ngủ lơ mơ kéo dài, nên dùng 1 lần trước khi ngủ hay chia làm 2 lần/ngày, hay giảm liều.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần nào của thuốc

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Phản ứng phụ nghiêm trọng, gồm sự gia tăng nguy có tử vong đã được báo cáo trên bệnh nhân lớn tuổi sử dụng risperidon hoặc các thuốc chống loạn thần không điển hình khác trong các thử nghiệm lâm sàng trên những bệnh nhân loạn tâm thần liên quan đến chứng sa sút trí tuệ. Risperidon không được sử dụng trị rối loạn tâm thần liên quan đến chứng mất trí.

    \n
  • \n
  • \n

    Do có khả năng xảy ra hạ huyết áp tư thế, nên sử dụng thận trọng trên những bệnh nhân bị bệnh tim mạch (như có tiền sử nhồi máu cơ tim hay thiếu máu cục bộ, suy tim, bất thường về dẫn truyền), bệnh mạch máu não, tình trạng có thể dẫn đến hạ huyết áp ở bệnh nhân (như mất nước, giảm lưu lượng máu) và những bệnh nhân đang sử dụng các thuốc hạ huyết áp.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Tham khảo ý kiến bác sĩ.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Risperidon ít gây tác dụng an thần hoặc ngoại thấp nhưng sự kích động có thể xảy ra thường xuyên hơn.

    \n
  • \n
  • \n

    Tác dụng phụ thường gặp khác: gồm mất ngủ, lo âu và đau đầu.

    \n
  • \n
  • \n

    Ít gặp: khó tiêu, buồn nôn và nôn, đau bụng, táo bón, mờ mắt, rối loạn chức năng tình dục bao gồm cương dương vật, tiểu tiện không kiểm soát, ban da và các phản ứng dị ứng khác, ngủ gà, khó tập trung, chóng mặt, mệt mỏi và viêm mũi.

    \n
  • \n
  • \n

    Ngoài hạ huyết áp tư thế, tăng huyết áp cũng được báo cáo Ít gặp.

    \n
  • \n
\n
    \n
  • \n

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Nên thận trọng khi dùng risperidon cùng với các thuốc khác tác động trên thần kinh trung ương và alcohol.

    \n
  • \n
  • \n

    Do có nguy cơ làm tụt huyết áp, risperidon có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp của các thuốc có khả năng gây hạ huyết áp.

    \n
  • \n
  • \n

    Risperidon có thể đối kháng tác động của levodopa và các chất dopamin.

    \n
  • \n
  • \n

    Sử dụng lâu dài clozapin cùng với risperidon có thể làm giảm sự thanh thải của risperidon.

    \n
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

    \n
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này