Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Rilixetin – dapoxetine 30mg (2 vỉ x 4 viên) - Điều trị xuất tinh sớm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Rilixetin – dapoxetine 30mg (2 vỉ x 4 viên) - Điều trị xuất tinh sớm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcSinh lý nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 4 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng30mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Dapoxetine (dạng Dapoxetine hydrochloride): 30mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Dapoxetine thúc đẩy sự chậm trễ xuất tinh do nó là một chất ức chế serotonin hoạt động làm tăng hoạt động của serotonin ở khe hở sau synap.
  • \n
\nThuốc được chỉ định trong: \n
    \n
  • Điều trị xuất tinh sớm ở bệnh nhân nam từ 18-64 tuổi.
  • \n
  • Khi người bệnh đáp ứng các tiêu chí dưới đây mới được chỉ định dùng Rilixetin
  • \n
  • Việc xuất tinh bị kiểm soát yếu.
  • \n
  • Thời gian chờ xuất tinh trong âm đạo ít hơn 2 phút.
  • \n
  • Hậu quả của việc xuất tinh sớm gây ra cảm giác lo lắng, hồi hộp.
  • \n
  • Trong các lần giao hợp trước có tiền sử xuất tinh sớm trong 6 tháng trước.
  • \n
  • Xuất tinh tái phát, dai dẳng khi có có sự kích thích tình dục, trong trong hoặc sau khi thâm nhập, trước khi người bệnh có ý định
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngLiều dùng
Bệnh nhân từ 18-64 tuổiBắt đầu bằng liều 30mg, tránh tránh bắt đầu bằng Rilixetin 60mg, sử dụng trước khi sinh hoạt tình dục 1-3 giờ. \n \nKhông sử dụng thuốc thường xuyên, mỗi lần dùng cách nhau 24 giờ, tránh dùng hàng ngày, chỉ dùng khi có ý định sinh hoạt tình dục. \n \nCó thể tăng lên liều 60mg, uống trước 1-3 giờ hoạt động tình dục trong trường hợp sử dụng liều Rilixetin 30mg mà bệnh nhân đáp ứng không đủ, phản ứng phụ vừa hoặc nặng chưa xảy ra, triệu chứng báo ngất xỉu. Tuy nhiên chống chỉ định dùng liều 60mg nếu người bệnh trải qua phản ứng tư thế vào liều khởi đầu.
Bệnh nhân suy thậnNgười bị suy thận nhẹ và trung bình dùng thuốc cần thận trọng.
Ở người suy thận nặng, Người suy ganChống chỉ định.
Người điều trị bằng thuốc ức chế CYP2D6 hoặc các trường hợp hợp chuyển hóa kém của CYP2D6Cần thận trọng khi dùng liều 60mg
Đối tượng đang điều trị thuốc ức chế vừa phải CYP3A4Dùng thận trọng, giới hạn liều 30mg.
Đối tượng đang điều trị thuốc ức chế mạnh CYP3A4Chống chỉ định \n \n.
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sử dụng bằng đường uống. Nên nuốt nguyên viên với một ly nước nước đầy.
  • \n
  • Thuốc có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người quá mẫn với bất cứ thành phần nào có trong Rilixetin.
  • \n
  • Người có bệnh lí về tim: Suy tim, hội chứng nút xoang, block nhĩ thất, bệnh tim thiếu máu cục bộ, người bị bệnh van tim, có tiền sử ngất.
  • \n
  • Người có tiền sử hưng cảm, trầm cảm nặng.
  • \n
  • Trong vòng 14 ngày tính từ ngày ngừng điều trị cùng thioridazin, hoặc đang dùng đồng thời với thioridazin. Sau khi ngưng Rilixetin, trong vòng 7 ngày không nên dùng thioridazin.
  • \n
  • Người suy gan vừa, nặng.
  • \n
  • Trong vòng 14 ngày kể từ ngày ngưng điều trị với thuốc ức chế enzym monoamine oxidase (MAOIs), hoặc chống chỉ định dùng Rilixetin đồng thời với các thuốc này. Một hoạt chất MAOI không nên dùng trong vòng 7 ngày sau khi đã ngưng Rilixetin.
  • \n
  • Chống chỉ định dùng đồng thời với các thuốc ức chế tái hấp thu serotonin-norepinephrine, thuốc ức chế tái hấp thu serotonin, thuốc chống trầm cảm ba vòng, các sản phẩm thảo dược/thuốc khác có tác dụng lên serotonin như L-tryptophan, triptans, Tramadol,... hoặc trong thời gian 14 ngày tính từ ngày dừng điều trị với các sản phẩm thuốc và thảo dược này. Trong khoảng thời gian sau khi ngưng dùng Rilixetin 7 ngày thì không nên dùng các sản phẩm thuốc/thảo dược.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Cơ quan/ bộ phận bị rối loạnRất thường gặpThường gặpÍt gặpHiếm gặp
Hệ thống thần kinhChóng mặt. \n \nĐau đầu. Buồn ngủ, sự chú ý rối loạn, run, dị cảmNgất, ngất xỉu phế vị-mạch, chóng mặt tư thế, chứng ngồi không yên, loạn vị giác, ngủ nhiều, ngủ lịm, an thần, giảm ý thứcChóng mặt sau khi gắng sức, buồn ngủ đột ngột
Tiêu hóaBuồnTiêu chảy, nôn, táo bón, đau bụng, đau bụng trên, rối loạn tiêu hóa, đầy hơi, dạ dày khó chịu, bụng trướng, miệng khôBụng khó chịu, khó chịu vùng thượng vịĐại tiện gấp
Tâm thầnLo âu, kích động, bồn chồn. \n \nMất ngủ, giấc mơ bất thường. \n \nHam muốn giảm.Trầm cảm, chán nản, tâm trạng thay đổi hoặc phấn chấn, căng thẳng, lãnh đạm, thờ ơ. \n \nLú lẫn, mất định hướng, tăng sự cảnh giác. \n \nGiấc ngủ rối loạn, chứng mất ngủ ngay từ đầu, mất ngủ vào nữa đêm, ác mộng, nghiến răng, giảm ham muốn tình dục, khoái cảm rối loạn
MắtNhìn mờ Đồng tử giãn, mắt đau, tầm nhìn hạn chế
Taiù taiChóng mặt
MạchĐỏ ửng do máu tập trung nhiều ở dưới daNghẽn nút xoang, nhịp tim chậm, nhịp tim nhanh, tăng huyết áp tâm thu, bốc hỏa
Hô hấp, lồng ngực và trung thấtViêm xoang, ngáp
Da, mô dưới daTăng tiết mồ hôiNgứa. \n \nMồ hôi lạnh
Hệ thống sinh sản và các tuyến vú: liệt dươngLiệt dươngKhông xuất tinh thành công, rối loạn cực khoái, dị cảm của sinh dục nam
Toàn thânMệt mỏi, khó chịuSuy nhược, cảm giác nóng, bồn chồn, cảm giác bất thường, có cảm giác say rượu
Khảo sátTăng huyết ápTăng huyết áp tâm trương và huyết áp tư thế đứng. Tăng nhịp tim.
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác với Rilixetin
Thuốc ức chế CYP3A4 trung bìnhCần thận trọng, không dùng liều vượt quá 30mg
Thuốc ức chế CYP2A6 mạnhTăng mức độ nghiêm trọng của các tác dụng không mong muốn.
Thuốc ức chế enzymGiảm độ thanh thải của Dapoxetine.
Thuốc tác động lên thần kinh trung ương.Thận trọng khi sử dụng.
RượuẢnh hưởng đến khả năng nhận thức.
Thuốc gây hưng phấn, các thuốc gây hưng phấn có tác dụng cường giao cảm: \n
    \n
  •  MDMA.
  • \n
  • Ketamin,LSD,..
  • \n
\n
Gây nên các phản ứng không mong muốn nghiêm trọng.
Chất ức chế PDE5Hạ huyết áp tư thế đứng.
WafarinGây ra các tương tác bất lợi.
TamsulosinTăng xuất hiện hạ huyết áp tư thế đứng.
ThioridazinTăng nguy cơ kéo dài khoảng QTc
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Các khuyến cáo chungChưa có dữ liệu về sử dụng Rilixetin ở nam giới không được chẩn đoán bị xuất tinh sớm. Do đó không nên sử dụng thuốc ở đối tượng này.
Người bị liệt dương, người đang sử dụng thuốc ức chế PDE5.Không nên sử dụng Rilixetin.
Hạ huyết áp tư thếCần bác sĩ kinh nghiệm chẩn đoán trước khi điều trị. Tránh dùng Rilixetin ở người nghi ngờ hoặc có tiền sử hạ huyết áp tư thế. \n \nNếu có cảm giác lâng lâng sau khi đứng lên, người bệnh nên nằm xuống, để đầu thấp hơn các phần còn lại của cơ thể, bệnh nhân có thể ngồi xuống và để đầu ở giữa hai đầu gối đến khi các triệu chứng hết hẳn. Cần thông báo cho người bệnh sau khi nằm hoặc ngồi lâu không được đứng lên đột ngột.
Tự tử. \n \nó ý nghĩ tự tửKhi sử dụng thuốc chống trầm cảm, thuốc ức chế  tái hấp thu chọn lọc trên serotonin sẽ làm tăng nguy cơ tự tử.
 Ngất xỉuNgất xỉu có thể gây ra chấn thương nên cần cảnh bảo tình trạng này cho người dùng, kể cả nguy hiểm khi người bệnh lái xe hay vận hành máy móc. \n \nCác triệu chứng cảnh báo cho ngất xỉu là lâng lâng hoặc chóng mặt, toát mồ hôi, buồn nôn,... \n \n 
Người có nguy cơ tim mạchNguy cơ biến chứng xấu tim mạch từ ngất xỉu (ngất do tim và ngất do các nguyên nhân khác)
Sử dụng các thuốc kích thíchKhông nên sử dụng Rilixetin với các thuốc kích thích
Chất có cồnKhông nên sử dụng Rilixetin với các chất có cồn.
Sản phẩm có đặc tính giãn mạchRilixetin nên được dùng một cách thận trọng.
 Chất ức chế CYP3A4 vừa phảiLiều dùng hạn chế 30mg.
Hưng cảmKhông nên sử dụng và cần ngưng sử dụng Rilixetin ở các đối tượng có triệu chứng hưng cảm.
Co giậtNgưng điều trị bằng Rilixetin
Trẻ emChống chỉ định cho trẻ dưới 18 tuổi.
Rối loạn trầm cảm và/hoặc tâm thầnNgưng dùng Rilixetin.
Xuất huyếtCần thận trọng khi sửu dụng Rilixetin, đặc biệt với những người bệnh sử dụng đồng thời với thuốc ảnh hưởng đến chức năng của tiểu cầu như thuốc chống loạn thần không điển hình, các phenothiazin, Acid Acetylsalicylic, thuốc chống viêm không steroid [NSAID], thuốc chống kết tập tiểu cầu), thuốc chống đông máu như warfarin,...
Tác dụng khi ngừng thuốctâm trạng bồn chồn, lo âu, dễ cáu gắt, chóng mặt, rối loạn cảm giác, dị cảm như cảm giác điện giật), hoang mang, đau đầu, thờ ơ, cảm xúc rối loạn, mất ngủ và hưng cảm nhẹ.
Người có áp lực nội nhãn tăng, những người có nguy cơ mắc bệnh tăng nhãn áp góc đóng.Sử dụng Rilixetine thận trọng.
Người có tình trạng không dung nạp galactose, sự thiếu các lactase Lapp hoặc hấp thu kém glucose-galactoseKhông nên dùng Rilixet
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Chống chỉ định sử dụng Rilixetine trên nhóm đối tượng này
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Hiện nay chưa có báo cáo về tình trạng quá liều khi sử dụng thuốc với liều 240mg (2 liều 120mg cách nhau 3 giờ)
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  •  Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này