

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Return 90mg (4 vỉ x 7 viên) - Thuốc chống viêm, giảm đau
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc gút, cơ, xương khớp |
| Quy cách | Hộp 4 vỉ 7 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 4 vỉ 7 viên |
| Số đăng ký | VD-18515-13 |
| Nhà sản xuất | DAVI |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 90mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Etoricoxib: 90mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị cấp tính và mãn tính các dấu hiệu và triệu chứng bệnh viêm xương khớp (osteoarthritis-OA) và viêm đa khớp dạng thấp (rheumatoid arthritis-RA) \n
- Điều trị viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis-AS) \n
- Điều trị viêm khớp thống phong cấp tính (acute gouty arthritis) \n
- Giảm đau cấp tính và mãn tính \n
- Điều trị chứng đau bụng kinh nguyên phát \n
- Quyết định kê đơn chất ức chế chọn lọc COX-2 phải dựa trên việc đánh giá toàn bộ các nguy cơ đối với từng bệnh nhân (xem Thận trọng lúc dùng). \n
Cách dùng:
\nViêm khớp \n-
\n
- Viêm xương khớp: Liều đề nghị là 30 mg hoặc 60 mg ngày 1 lần. \n
- Viêm đa khớp dạng thấp: Liều đề nghị là 90 mg ngày 1 lần. \n
- Viêm cột sống dính khớp: Liều đề nghị là 90 mg ngày 1 lần. \n
- Viêm khớp thống phong cấp tính: Liều đề nghị là 120 mg ngày 1 lần \n
-
\n
- Đau cấp tính và đau bụng kinh nguyên phát: Liều đề nghị là 120 mg ngày 1 lần. \n
- Đau mạn tính: Liều đề nghị là 60 mg ngày 1 lần. \n
- Các liều cao hơn liều đề nghị cho mỗi chỉ định trên vẫn không làm tăng thêm hiệu lực của thuốc hoặc vẫn chưa được nghiên cứu. Do đó: \n
- Liều dùng trong viêm xương khớp không vượt quá 60 mg mỗi ngày. \n
- Liều dùng trong viêm đa khớp dạng thấp không vượt quá 90 mg mỗi ngày. \n
- Liều dùng trong viêm cột sống dính khớp không được vượt quá 90 mg mỗi ngày. \n
- Liều dùng trong bệnh thống phong cấp tính không được vượt quá 120 mg ngày 1 lần. \n
- Liều dùng trong đau cấp tính và đau bụng kinh nguyên phát không được vượt quá 120 mg/ngày \n
- Liều dùng trong đau mạn tính không được vượt quá 60 mg mỗi ngày. \n
- Vì các nguy cơ tim mạch có thể tăng theo liều dùng và thời gian dùng những chất ức chế chọn lọc COX-2, do đó nên dùng thuốc trong thời gian ngắn nhất càng tốt và dùng liều hiệu quả hàng ngày thấp nhất. Nên đánh giá lại định kỳ nhu cầu về giảm triệu chứng và đáp ứng điều trị của bệnh nhân (xem Thận trọng lúc dùng). \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc \n
- Suy tim sung huyết (NYHA II-IV). \n
- Bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại biên và/hoặc bệnh mạch máu não đã được xác định (bao gồm bệnh nhân mới trải qua phẫu thuật ghép bắc cầu động mạch vành hoặc tạo hình mạch máu). \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Các tác dụng phụ có thể gặp của Return-90 bao gồm: đau đầu, chóng mặt, khó tiêu, rối loạn tiêu hóa, suy nhược, đau vùng thượng vị, các triệu chứng giống bệnh cúm, đau bụng, buồn nôn, tăng men gan. \n
- Không thường gặp: tăng trọng, phù, trầm cảm, lo lắng, mất ngủ, ngủ gà, ù tai, nhìn mờ, ngứa trên da, tăng huyết áp, suy tim, tăng cân, chảy máu cam. \n
Tương tác thuốc:
\n| Warfarin | \nTăng 13% lượng prothrombin | \n
| Rifampin | \nGiảm 65% AUC của etoricoxib trong huyết tương | \n
| Methotrexat | \nTương tác bất lợi. Bệnh nhân cần được giám sát độc tính của methotrexat | \n
| Các chất ức chế men chuyển dạng angiotensin | \nGiảm tác dụng hạ huyết áp của chất ức chế men chuyển dạng angiotensin | \n
| Lithi | \nTăng nồng độ trong huyết tương của lithi | \n
| Aspirin | \nTăng tốc độ loét đường tiêu hóa và gây ra các biến chứng khác | \n
| Thuốc tránh thai đường uống | \nTương tác bất lợi | \n
Lưu ý khi sử dụng:
\nThận trọng khi dùng Return-90 cho những đối tượng sau: \n-
\n
- Người bị bệnh tim thiếu máu. \n
- Người bị xơ gan \n
- Người bị suy thận, suy tim. \n
- Người có chức năng thất trái bị rối loạn. \n
- Người bị tăng huyết áp. \n
- Người bị mất nước. \n
- Người cao tuổi. \n
- Người có nguy cơ bị phù. \n
Phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ
\n-
\n
- Không dùng Return-90 cho phụ nữ có thai muộn vì thuốc có thể gây đóng ống động mạch sớm. Chỉ nên dùng Return-90 trong 6 tháng đầu mang thai vì các nghiên cứu cho thấy lợi ích thuốc đem lại lớn hơn rủi ro gây ra. \n
- Hiện nay chưa có nghiên cứu cụ thể về việc Return-90 có bài tiết qua sữa mẹ hay không vì vậy không nên dùng Return-90 cho nhóm đối tượng này. \n
Ảnh hưởng đối với công việc lái xe, vận hành máy móc
\n-
\n
- Return-90 có thể gây chóng mặt, buồn ngủ ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Để Return-90 tránh xa tầm tay trẻ em, ánh sáng trực tiếp từ mặt trời. \n
- Để Return-90 ở nơi có độ ẩm thấp, nhiệt độ dưới 30 độ và nơi thoáng mát. \n
Quá liều
\n-
\n
- Biểu hiện: hiện này chưa có báo cáo về các biểu hiện quá liều Return-90 ngay ở liều 150mg/ngày trong 21 ngày nhưng không thấy có dấu hiệu độc tính. \n
- Xử trí: Tiến hành các biện pháp điều trị loại bỏ thuốc chưa hấp thu, điều trị hỗ trợ và theo dõi lâm sàng. \n
Quên liều
\n-
\n
- Nếu bạn quên liều Return-90 thì cần dùng ngay khi nhớ ra, nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên. \n
Số Lượng
Tạm tính0 đ
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này