Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Repadimet 2mg - Điều trị đái tháo đường týp 2
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Repadimet 2mg - Điều trị đái tháo đường týp 2

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Repaglinide: 2mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Repaglinide được chỉ định ở người lớn mắc bệnh đái tháo đường týp 2 khi chế độ ăn, giảm cân và tập thể dục không thể kiểm soát tốt tình trạng tăng đường huyết. Repaglinide cũng được chỉ định kết hợp với metformin ở người lớn mắc bệnh đái tháo đường týp 2 không được kiểm soát tốt khi chỉ dùng metformin.
  • \n
  • Nên bắt đầu điều trị như một biện pháp hỗ trợ cho chế độ ăn và tập thể dục để hạ đường huyết liên quan đến bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Repaglinide được dùng trước bữa ăn và điều chỉnh tùy mỗi cá nhân để tối ưu hóa kiểm soát đường huyết.
  • \n
  • Dùng repaglinide trong thời gian ngắn có thể đủ trong thời gian mất kiểm soát thoáng qua ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 thường được kiểm soát tốt bằng chế độ ăn.
  • \n
\nLiều khởi đầu \n
    \n
  • Khuyến cáo liều khởi đầu là 0,5 mg. Sau một đến hai tuần nên điều chỉnh lại liều
  • \n
  • Nếu bệnh nhân chuyển từ một thuốc uống hạ đường huyết khác sang repaglinide, khuyến cáo liều khởi đầu là 1 mg.
  • \n
\nLiều duy trì \n
    \n
  • Khuyến cáo liều duy nhất tối đa là 4 mg trong các bữa ăn chính.
  • \n
  • Tổng liều hàng ngày tối đa không vượt quá 16 mg.
  • \n
\nCác đối tượng đặc biệt \n \nNgười cao tuổi \n
    \n
  • Không có nghiên cứu lâm sàng nào được thực hiện ở bệnh nhân > 75 tuổi.
  • \n
\nSuy thận \n
    \n
  • Repaglinide không bị ảnh hưởng khi rối loạn chức năng thận.
  • \n
\nSuy gan \n
    \n
  • Không có nghiên cứu lâm sàng nào được thực hiện trên bệnh nhân suy gan.
  • \n
\nBệnh nhân bị suy nhược hoặc suy dinh dưỡng \n
    \n
  • Cần xác định liều cẩn thận để tránh phản ứng hạ đường huyết.
  • \n
  • Bệnh nhân đang sử dụng các thuốc uống hạ đường huyết khác
  • \n
  • Bệnh nhân có thể chuyển trực tiếp từ các thuốc uống hạ đường huyết khác sang repaglinide.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của repaglinide ở trẻ em dưới 18 tuổi.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • \n
    Nên uống repaglinide trước bữa ăn chính (nghĩa là trước khi ăn).
  • \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
\n
    \n
  • Quá mẫn với repaglinide hoặc với bất kỳ tá dược nào trong thành phần của thuốc.
  • \n
  • Đái tháo đường týp 1, peptide – C âm tính.
  • \n
  • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường, có hoặc không hôn mê.
  • \n
  • Rối loạn chức năng gan nặng.
  • \n
  • Sử dụng đồng thời gemfibrozil.
  • \n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10): \n
    \n
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Hạ đường huyết.
  • \n
  • Tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy.
  • \n
\nHiếm gặp (1/10000 ≤ ADR < 1/1000): \n
    \n
  • Tim mạch: Bệnh tim mạch.
  • \n
\nRất hiếm gặp (ADR < 1/10000): \n
    \n
  • Hệ miễn dịch: Phản ứng dị ứng
  • \n
  • Mắt: Tật khúc xạ
  • \n
  • Tiêu hóa: Nôn, táo bón.
  • \n
  • Gan – mật: Bất thường chức năng gan, tăng enzym gan
  • \n
\nKhông rõ tần suất: \n
    \n
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Hôn mê, bất tỉnh do hạ đường huyết.
  • \n
  • Tiêu hóa: Buồn nôn.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Quá mẫn
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này