

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Remeclar 500mg Clarithromycin - trị nhiễm khuẩn, phối hợp diệt H. pylori
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 viên |
| Xuất xứ | Cyprus |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 viên |
| Số đăng ký | VN-23174-22 |
| Nhà sản xuất | Remedica Ltd |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Clarithromycin 500 mg \n
Chỉ định
\n-
\n
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm họng, viêm amidan, viêm xoang cấp do vi khuẩn nhạy cảm. \n
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn nhạy cảm. \n
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm mức độ nhẹ – trung bình. \n
- Phối hợp với thuốc khác để tiệt trừ H. pylori trong điều trị loét dạ dày – tá tràng, giảm tái phát loét. \n
- Viêm tai giữa cấp (ở trẻ em dùng dạng/ liều phù hợp). \n
- Nhiễm Mycobacteria không điển hình (phối hợp, theo phác đồ chuyên khoa). \n
Công dụng
\n-
\n
- Diệt/ ức chế vi khuẩn nhạy cảm, cải thiện triệu chứng nhiễm khuẩn (sốt, ho, đờm mủ, đau họng...). \n
- Trong phác đồ loét do H. pylori, góp phần tăng tỷ lệ lành loét, giảm tái phát và biến chứng. \n
Liều dùng – Cách dùng
\nNguyên tắc: Uống nguyên viên với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Tuân thủ đủ thời gian điều trị dù triệu chứng đã cải thiện để tránh kháng thuốc.
\n| Chỉ định | \nNgười lớn | \nTrẻ em | \nThời gian | \nGhi chú | \n
|---|---|---|---|---|
| Viêm họng/ amidan; viêm xoang cấp | \n250–500 mg mỗi 12 giờ | \n7,5 mg/kg mỗi 12 giờ (tối đa 500 mg/lần) | \n5–14 ngày | \nĐiều chỉnh theo mức độ nặng và đáp ứng. | \n
| Đợt cấp viêm phế quản mạn; viêm phổi cộng đồng | \n500 mg mỗi 12 giờ | \n7,5 mg/kg mỗi 12 giờ | \n7–14 ngày | \nƯu tiên theo kháng sinh đồ/ hướng dẫn quốc gia. | \n
| Nhiễm da – mô mềm | \n250–500 mg mỗi 12 giờ | \n7,5 mg/kg mỗi 12 giờ | \n7–14 ngày | \nTrường hợp nặng cân nhắc phối hợp. | \n
| Tiệt trừ H. pylori (phác đồ 3 thuốc) | \n500 mg mỗi 12 giờ + PPI + amoxicillin 1 g mỗi 12 giờ | \nTheo hướng dẫn chuyên khoa | \n10–14 ngày | \nCó thể thay amoxicillin bằng metronidazole tùy đề kháng. | \n
| Nhiễm Mycobacteria không điển hình | \n500 mg mỗi 12 giờ (phối hợp) | \n7,5 mg/kg mỗi 12 giờ | \nKéo dài theo phác đồ | \nTheo dõi chức năng gan; phối hợp đa thuốc. | \n
Hiệu chỉnh liều trong suy thận
\n-
\n
- ClCr < 30 ml/phút: Giảm 50% liều hoặc kéo dài khoảng cách liều; tối đa 1 g/ngày. \n
- Chạy thận: Dùng sau lọc; cá thể hóa theo đáp ứng. \n
Quên liều
\n-
\n
- Dùng ngay khi nhớ ra; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên, không gấp đôi liều. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với clarithromycin, các macrolid khác (ví dụ erythromycin, azithromycin) hoặc bất kỳ tá dược nào. \n
- Bệnh nhân có kéo dài khoảng QT bẩm sinh/ mắc phải, loạn nhịp thất (bao gồm Torsades de Pointes). \n
- Suy gan nặng kết hợp suy thận. \n
- Đang dùng đồng thời các thuốc: ergotamin/ dihydroergotamin, cisapride, pimozide, astemizole/ terfenadine do nguy cơ loạn nhịp nặng. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, rối loạn vị giác (vị kim loại), nhức đầu. \n
- Ít gặp: Tăng men gan, vàng da ứ mật, phát ban, mề đay. \n
- Hiếm/ nghiêm trọng: Viêm đại tràng giả mạc, phản vệ, kéo dài QT/ loạn nhịp, hội chứng Stevens–Johnson/ hoại tử thượng bì nhiễm độc, suy gan cấp (hiếm). \n
Thận trọng
\n-
\n
- Nguy cơ kéo dài QT: Thận trọng ở bệnh nhân hạ kali, hạ magnesi, bệnh tim cấu trúc; tránh phối hợp với thuốc kéo dài QT. \n
- Rối loạn chức năng gan: Theo dõi men gan; ngừng thuốc nếu có dấu hiệu viêm gan. \n
- Kháng thuốc: Tuân thủ đúng chỉ định và thời gian điều trị; ưu tiên theo kháng sinh đồ hoặc hướng dẫn điều trị cập nhật. \n
- Tiêu chảy kéo dài/ phân máu: Loại trừ viêm đại tràng giả mạc do C. difficile. \n
Tương tác thuốc quan trọng
\nClarithromycin là chất ức chế mạnh CYP3A4 và P-gp. Cần rà soát tương tác trước khi kê/ dùng: \n-
\n
- Chống chỉ định phối hợp: cisapride, pimozide, ergotamin/ dihydroergotamin, astemizole/ terfenadine (nguy cơ loạn nhịp đe dọa tính mạng). \n
- Thận trọng/ cần hiệu chỉnh: statin chuyển hóa qua CYP3A4 (simvastatin, lovastatin) – ngừng hoặc thay statin khác (pravastatin, rosuvastatin) để giảm nguy cơ tiêu cơ vân. \n
- Thuốc kháng đông đường uống (warfarin): tăng INR – cần theo dõi sát và chỉnh liều. \n
- Benzodiazepin (midazolam, triazolam): tăng an thần – cân nhắc giảm liều/ tránh phối hợp. \n
- Thuốc chống loạn nhịp (quinidin, dofetilide): nguy cơ kéo dài QT – tránh phối hợp. \n
- Colchicin: tăng độc tính (đặc biệt ở người cao tuổi/ suy thận) – chống chỉ định hoặc tránh dùng. \n
- Thuốc ức chế bơm proton/ amoxicillin: phối hợp hợp lý trong phác đồ H. pylori. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Clarithromycin là kháng sinh bán tổng hợp nhóm macrolid, cơ chế chính là gắn vào tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn, ức chế tổng hợp protein, chủ yếu tác dụng kìm khuẩn nhưng có thể diệt khuẩn ở nồng độ cao và với một số chủng nhạy cảm. Hoạt tính rộng trên vi khuẩn Gram dương (Streptococcus pneumoniae, S. pyogenes), một số Gram âm (H. influenzae, Moraxella catarrhalis), vi khuẩn không điển hình (Mycoplasma, Chlamydophila, Legionella) và H. pylori. \n
- Clarithromycin còn chuyển hóa thành 14‑hydroxy‑clarithromycin, chất chuyển hóa vẫn còn hoạt tính, đặc biệt tăng tác dụng trên H. influenzae. Cơ chế kháng thường gặp là biến đổi đích gắn (methyl hóa rRNA 23S) hoặc bơm tống kháng sinh, có tính chéo với erythromycin và azithromycin. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: Sinh khả dụng đường uống ~50%; thức ăn có thể làm chậm nhưng không làm giảm tổng hấp thu đáng kể. \n
- Phân bố: Gắn protein huyết tương 40–70%; thấm tốt vào mô hô hấp, dịch xoang, da – mô mềm. \n
- Chuyển hóa: Gan (CYP3A4) tạo 14‑hydroxy‑clarithromycin có hoạt tính. \n
- Thải trừ: Cả qua mật và thận; t1/2 khoảng 3–7 giờ tùy liều và chức năng thận. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ánh sáng, ẩm. \n
- Giữ trong bao bì gốc đến khi sử dụng để đảm bảo ổn định. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng quá liều có thể gồm rối loạn tiêu hóa, lú lẫn, kéo dài QT/ loạn nhịp ở người có yếu tố nguy cơ. \n
- Xử trí: điều trị hỗ trợ, rửa dạ dày sớm nếu mới uống, theo dõi điện tâm đồ; clarithromycin không hiệu quả loại bỏ bằng thẩm tách. \n
Đối tượng đặc biệt
\n-
\n
- Phụ nữ có thai: Cân nhắc nguy cơ – lợi ích, tránh dùng 3 tháng đầu nếu không thật cần. \n
- Cho con bú: Clarithromycin bài tiết một lượng nhỏ vào sữa; thận trọng theo dõi tiêu chảy/ tưa miệng ở trẻ. \n
- Người cao tuổi: Rà soát tương tác và chức năng thận; có thể cần hiệu chỉnh liều. \n
- Suy gan: Thận trọng, theo dõi men gan; tránh nếu suy gan nặng kèm suy thận. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này