

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Reagila 6mg (4 vỉ x 7 viên) – Điều trị tâm thần phân liệt
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Hungary |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN3-372-21 |
| Nhà sản xuất | Gedeon |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hàm lượng | 6mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Cariprazin: 6mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị tâm thần phân liệt ở người lớn \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Khởi đầu 1,5 mg x 1 lần/ngày, sau đó có thể tăng chậm từng khoảng 1,5 mg đến mức liều tối đa 6 mg/ngày. \n
- Duy trì liều thấp nhất có hiệu quả. Theo dõi các phản ứng bất lợi và đáp ứng điều trị của bệnh nhân trong một vài tuần sau khi bắt đầu sử dụng và sau mỗi lần thay đổi liều dùng. \n
- Chuyển từ thuốc chống loạn thần khác sang cariprazin: cân nhắc chỉnh liều chéo từng bước bằng cách ngừng từ từ thuốc điều trị trước đó trong khi bắt đầu điều trị bằng cariprazin. \n
- Chuyển từ cariprazin sang thuốc chống loạn thần khác: không cần thiết phải chỉnh liều chéo từng bước, nên bắt đầu thuốc chống loạn thần mới với liều thấp nhất trong khi ngừng dùng cariprazin. \n
- Suy gan/thận nhẹ đến trung bình: không cần chỉnh liều. \n
- Suy thận/gan nặng: không sử dụng. \n
- Bệnh nhân ≥65 tuổi: chưa có đủ dữ liệu, cần thận trọng hơn khi lựa chọn liều dùng. \n
- Bệnh nhi <18 tuổi: chưa có dữ liệu. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Uống 1 lần/ngày vào cùng thời điểm trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc. Sử dụng đồng thời với thuốc ức chế/cảm ứng CYP3A4 mạnh/trung bình. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Rất thường gặp: chứng nằm ngồi không yên, bệnh Parkinson. \n
- Thường gặp: tăng cân, giảm/tăng cảm giác ngon miệng, rối loạn lipid máu; rối loạn giấc ngủ, lo âu; an thần, chóng mặt, rối loạn trương lực cơ, các bệnh ngoại tháp khác và các rối loạn vận động bất thường; nhìn mờ; nhịp tim nhanh; tăng HA; buồn nôn, táo bón, nôn; tăng enzym gan; tăng creatin phosphokinase máu; mệt mỏi. \n
- Ít gặp: thiếu máu, tăng bạch cầu ưa acid; giảm hormon TSH máu; natri máu bất thường, tăng glucose máu, đái tháo đường; hành vi tự tử, tình trạng mê sảng, trầm cảm, giảm/tăng ham muốn tình dục, rối loạn cương dương; ngủ lịm, rối loạn cảm giác/vận động/vận động muộn; kích ứng mắt, tăng áp lực nội nhãn, rối loạn điều tiết, giảm thị lực; chóng mặt; rối loạn dẫn truyền tim, nhịp tim chậm, kéo dài khoảng QT, bất thường sóng T trên điện tâm đồ; tụt huyết áp; nấc cụt; bệnh trào ngược dạ dày thực quản; tăng bilirubin máu; ngứa, ban đỏ; bí tiểu, đái rắt; khát nước. \n
- Hiếm gặp: giảm bạch cầu trung tính; quá mẫn cảm; suy tuyến giáp; động kinh/co giật, mất trí nhớ, mất ngôn ngữ; sợ ánh sáng, đục thủy tinh thể; khó nuốt; tiêu cơ vân. \n
- Tần suất không rõ: hội chứng ác tính do thuốc an thần; viêm gan nhiễm độc; hội chứng cai thuốc ở trẻ sơ sinh. \n
Tương tác với các thuốc khác:
\n-
\n
- Chống chỉ định dùng đồng thời với thuốc ức chế CYP3A4 mạnh/ trung bình (như boceprevir, clarithromycin, cobicistat, indinavir, itraconazol, ketoconazol, nefazodon, nelfinavir, posaconazol, ritonavir, saquinavir, telaprevir, telithromycin, voriconazol, diltiazem, erythromycin, fluconazol, verapamil) do làm tăng nồng độ cariprazin toàn phần trong huyết tương. Tránh uống cùng nước bưởi chùm. \n
- Chống chỉ định dùng đồng thời với thuốc cảm ứng CYP3A4 mạnh/trung bình (như carbamazepin, phenobarbital, phenytoin, rifampicin, St John’s wort, bosentan, efavirenz, etravirin, modafinil, nafcillin) do làm giảm có ý nghĩa phơi nhiễm cariprazin toàn phần. Thuốc có cửa sổ điều trị hẹp (như dabigatran, digoxin): theo dõi chặt, điều chỉnh liều. Thuốc tránh thai nội tiết: nên sử dụng thêm biện pháp tránh thai rào chắn. \n
- Thận trọng khi sử dụng với rượu và thuốc tác động lên hệ TKTƯ khác \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Thận trọng trên bệnh nhân dễ bị/có biểu hiện nằm ngồi không yên \n
- Tiền sử co giật/có khả năng bị giảm ngưỡng co giật; có bệnh tim mạch có thể dẫn đến thay đổi HA \n
- Bệnh nhân tim mạch, tiền sử gia đình có khoảng QT kéo dài, điều trị bằng thuốc có thể gây kéo dài khoảng QT \n
- Có các yếu tố nguy cơ đột quỵ. Cần theo dõi HA. Xác định tất cả các yếu tố nguy cơ huyết khối tĩnh mạch và biện pháp phòng ngừa trước và trong khi điều trị. Nên theo dõi cân nặng. Ngừng thuốc nếu xuất hiện dấu hiệu và triệu chứng của rối loạn vận động muộn \n
- Hội chứng ác tính do thuốc an thần; sốt cao không rõ nguyên nhân. Bệnh nhân cao tuổi: thận trọng hơn khi chọn liều dùng \n
- Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân cao tuổi có sa sút trí tuệ. Cân nhắc lợi ích-nguy cơ khi dùng cho bệnh nhân Parkinson. Bệnh nhân có triệu chứng có khả năng liên quan đục thủy tinh thể: kiểm tra nhãn khoa và đánh giá. Theo dõi glucose huyết thanh ở bệnh nhân ĐTĐ/có yếu tố nguy cơ ĐTĐ (như béo phì, tiền sử gia đình đái tháo đường) bắt đầu điều trị bằng các thuốc chống loạn thần không điển hình; theo dõi chặt chẽ các bệnh nhân có nguy cơ cao về khả năng tự tử \n
- Thuốc có chứa tá dược đỏ Allura AC (E 129) có thể gây phản ứng dị ứng \n
- Theo dõi cẩn thận trẻ sơ sinh phơi nhiễm. Phụ nữ có khả năng mang thai phải dùng biện pháp tránh thai hiệu quả trong khi dùng thuốc và ít nhất 10 tuần sau khi ngừng điều trị. \n
- Thời kỳ mang thai, phụ nữ có khả năng mang thai không sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả: không khuyến cáo sử dụng. \n
- Cho con bú: nên ngừng cho con bú khi điều trị. \n
- Lái xe, vận hành máy: ảnh hưởng mức độ nhẹ đến trung bình. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô ráo thoáng mát, tránh nhiệt độ tránh ẩm. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này