Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ratida 400mg (1 vỉ x 5 viên) - Điều trị viêm phế quản mạn, nhiễm khuẩn xoang cấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ratida 400mg (1 vỉ x 5 viên) - Điều trị viêm phế quản mạn, nhiễm khuẩn xoang cấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 1 vỉ x 5 viên
Xuất xứSlovenia
Quy cáchHộp 1 vỉ x 5 viên
Số đăng kýVN-22635-20
Nhà sản xuấtKRKA
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng400mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • \n

    Moxifloxacin: 400mg.

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị viêm xoang cấp do các chủng Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae hoặc Moraxella catarrhalis.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị đợt cấp của viêm phế quản mạn do các chủng vi khuẩn Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae, Moraxella catarrhalis, Staphylococcus aureus và Klebsiella pneumoniae.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị viêm phổi mắc phải tại cộng đồng (nhẹ – trung bình) do các chủng Mycoplasma pneumoniae, Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae, Moraxella catarrhalis hoặc Chlamydia pneumoniae.

    \n
  • \n
\n

Hướng dẫn sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Liều dùng: 1 viên uống (400 mg) mỗi ngày.

    \n
  • \n
  • \n

    Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n

Thuốc Ratida 400mg chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:

\n \n
    \n
  • \n

    Ratida 400mg chống chỉ định cho trẻ em, thanh thiếu niên đang trong độ tuổi phát triển, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Tác dụng phụ với tần suất ≥ 1% < 10%:

\n \n
    \n
  • Cảm thấy nhức đầu, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa, ăn khó tiêu.
  • \n
  • Xét nghiệm chức năng gan thấy bất thường.
  • \n
  • Cảm thấy chóng mặt hoặc rối loạn vị giác.
  • \n
\n

Tác dụng phụ với tần suất ≥ 0,1% < 1%:

\n \n
    \n
  • Nhiễm nấm Candida, cơ thể suy nhược, mệt mỏi, đau lưng, đau ngực, đau chân, kết quả xét nghiệm bất thường, phản ứng dị ứng.
  • \n
  • Cao huyết áp, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, phù ngoại biên.
  • \n
  • Đầy hơi, khô miệng, buồn nôn, nôn, nhiễm nấm miệng, táo bón, rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, viêm lưỡi, tăng – GT.
  • \n
  • Giảm prothrombin, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan, thiếu máu, giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Đau cơ, đau khớp, tăng amylase, bồn chồn, chóng mặt, buồn ngủ, mất ngủ, dị cảm, lo âu, run, trầm cảm, lú lẫn.
  • \n
  • Mề đay, phát ban, ngứa, đổ mồ hôi, quáng gà, viêm âm đạo, nhiễm nấm Candida âm đạo.
  • \n
\n

Tác dụng phụ với tần suất ≥ 0,01% < 0,1%:

\n \n
    \n
  • Bệnh nhân bị phù mặt, sưng mặt, đau vùng chậu, giãn mạch, hạ huyết áp.
  • \n
  • Lưỡi đổi màu, viêm dạ dày, vàng da, khó nuốt, tiêu chảy, giảm thromboplastin hoặc tăng prothrombin.
  • \n
  • Tăng mỡ máu, tăng đường huyết, tăng acid uric máu, rối loạn gân, viêm khớp, rối loạn nhân cách, ảo giác, mất điều hòa, tăng trương lực, điếc nói, kích động.
  • \n
  • Suy giảm cảm giác, mất ngôn ngữ, rối loạn giấc ngủ, suy nghĩ bất thường, rối loạn ngôn ngữ, co giật, giấc mơ bất thường.
  • \n
  • Khó thở, hen phế quản, sẩn da, mụn mủ, ban xuất huyết, mất vị giác, bất thường về thị giác, ù tai, rối loạn thẩm thấu, chức năng thận bất thường.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Nguy cơ co giật có thể phát sinh trong quá trình điều trị bằng thuốc thuộc nhóm quinolone. Do đó, thuốc Ratida 400mg nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân nghi ngờ hoặc có sẵn các bệnh về hệ thần kinh trung ương dễ gây co giật hoặc hạ thấp ngưỡng co giật.

    \n
  • \n
  • \n

    Thuốc Ratida 400mg nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan nặng.

    \n
  • \n
  • \n

    Hoạt chất moxifloxacin trong thuốc Ratida có thể kéo dài khoảng QTc (1,2%) nên cần thận trọng khi dùng cho người mắc hội chứng QTc dài bẩm sinh hoặc bệnh nhân đang dùng các thuốc kéo dài khoảng QTc khác. QTc, chẳng hạn như thuốc chống loạn nhịp loại Ia hoặc loại III.

    \n
  • \n
  • \n

    Khi điều trị bằng Ratida, bệnh nhân có thể bị viêm gân và đứt gân, nhất là những người lớn tuổi hoặc đang điều trị bằng corticoid.

    \n
  • \n
  • \n

    Tăng nguy cơ viêm đại tràng giả mạc đã được báo cáo ở những bệnh nhân dùng Ratida, vì vậy nên chẩn đoán ở những người bị tiêu chảy nặng khi dùng kháng sinh.

    \n
  • \n
  • \n

    Chỉ dùng Ratida cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú khi thật cần thiết.

    \n
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Thuốc kháng axit.

    \n
  • \n
  • \n

    Vitamin tổng hợp.

    \n
  • \n
  • \n

    Các khoáng chất (như sắt).

    \n
  • \n
\n

Lời khuyên an toàn:

\n

Thai kỳ:

\n \n
    \n
  • Thuốc Ratida 400mg chống chỉ định dùng cho phụ nữ có thai.
  • \n
\n

Cho con bú:

\n \n
    \n
  • Thuốc Ratida 400mg chống chỉ định dùng cho phụ cho con bú.
  • \n
\n

Trẻ em:

\n \n
    \n
  • Thuốc Ratida 400mg chống chỉ định dùng cho trẻ em.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản Ratida 400mg ở nơi khô ráo, thoáng mát.

    \n
  • \n
  • \n

    Nhiệt độ không quá 30°C.

    \n
  • \n
  • \n

    Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này