

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Ramipril DWP 7,5mg (Hộp 60 viên) - Trị tăng huyết áp, suy tim
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Số đăng ký | 893110236623 |
| Nhà sản xuất | Wealphar |
| Hàm lượng | 5mg7\ |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\nRamipril 7,5mg. \nCông dụng
\nRamipril có tác dụng làm giãn mạch, hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim. Thông qua việc ức chế enzym chuyển angiotensin, thuốc làm giảm hình thành angiotensin II – một chất gây co mạch mạnh, đồng thời làm giảm tiết aldosteron, từ đó giúp hạ huyết áp và cải thiện chức năng tim. \nChỉ định
\n-
\n
- Điều trị tăng huyết áp nguyên phát hoặc thứ phát. \n
- Điều trị suy tim sung huyết. \n
- Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim, đột quỵ ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao. \n
- Điều trị và phòng ngừa tiến triển bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường có protein niệu. \n
Dược lực học
\nRamipril là tiền chất, sau khi vào cơ thể sẽ được chuyển hóa thành ramiprilat – chất có hoạt tính. Ramiprilat ức chế enzym chuyển angiotensin, làm giảm chuyển angiotensin I thành angiotensin II, từ đó gây giãn mạch, giảm sức cản ngoại biên và hạ huyết áp. Ngoài ra, thuốc còn làm giảm tiết aldosteron, tăng thải natri và nước, đồng thời làm tăng nồng độ bradykinin có lợi cho nội mô mạch máu. \nDược động học
\nRamipril được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa với sinh khả dụng trung bình khoảng 50–60%. Thuốc được chuyển hóa tại gan thành ramiprilat. Thời gian đạt nồng độ đỉnh của ramiprilat khoảng 2–4 giờ sau khi dùng. Thải trừ chủ yếu qua thận, với thời gian bán thải kéo dài cho phép dùng thuốc một lần mỗi ngày. \nLiều dùng và cách dùng
\nLiều dùng Ramipril DWP 7,5mg được cá thể hóa: \n-
\n
- Tăng huyết áp: liều khởi đầu 2,5 mg/ngày, điều chỉnh đến liều duy trì 5–10 mg/ngày. \n
- Suy tim: khởi đầu 1,25 mg/ngày, tăng dần theo đáp ứng. \n
- Phòng ngừa biến cố tim mạch: 5–10 mg/ngày. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Ho khan dai dẳng. \n
- Chóng mặt, hạ huyết áp. \n
- Tăng kali máu. \n
- Suy giảm chức năng thận. \n
- Hiếm gặp: phù mạch. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Mẫn cảm với Ramipril hoặc thuốc cùng nhóm. \n
- Tiền sử phù mạch. \n
- Phụ nữ mang thai và cho con bú. \n
- Hẹp động mạch thận hai bên. \n
Thận trọng khi sử dụng
\nThận trọng ở người cao tuổi, bệnh nhân suy thận, mất nước hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu. Cần theo dõi huyết áp và xét nghiệm chức năng thận định kỳ. \nTương tác thuốc
\nRamipril có thể tương tác với thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc bổ sung kali, thuốc chống viêm không steroid và các thuốc hạ huyết áp khác. \nQuên liều và xử trí
\nUống ngay khi nhớ ra. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên. \nHướng dẫn bảo quản
\nBảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này