Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ragozax 10mg (10 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị buồn nôn và nôn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ragozax 10mg (10 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị buồn nôn và nôn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcNhóm chưa xác định

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Domperidon: 10mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Ragozax được chỉ định để làm giảm triệu chứng nôn và buồn nôn.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ vị thành niên (từ 12 tuổi trở lên và cân nặng từ 35 kg trở lên): Viên 10 mg, có thể dùng 3 lần/ ngày, liều tối đa là 30 mg/ngày.
  • \n
  • Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, trẻ em (dưới 12 tuổi) và trẻ vị thành niên cân nặng dưới 35 kg: Do cần dùng liều chính xác nên dạng viên nén RAGOZAX không thích hợp cho trẻ nhỏ và trẻ vị thành niên cân nặng dưới 35 kg.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan: Thuốc chống chỉ định đối với bệnh nhân suy gan trung bình và nặng (xem mục “Chống chỉ định”). Không cần hiệu chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan nhẹ.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận: Do thời gian bán thải của domperidon bị kéo dài ở bệnh nhân suy thận nặng nên nếu dùng nhắc lại, số lần đưa thuốc của RAGOZAX cần giảm xuống còn 1 đến 2 lần/ ngày và hiệu chỉnh liều tùy thuộc mức độ suy thận.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy gan trung bình và nặng.
  • \n
  • Bệnh nhân có thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài, đặc biệt là khoảng QT, bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt hoặc bệnh nhân đang có bệnh tim mạch như suy tim sung huyết.
  • \n
  • Dùng đồng thời với các thuốc kéo dài khoảng QT.
  • \n
  • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế CYP3A4 (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT).
  • \n
  • Nôn sau khi mổ.
  • \n
  • Chảy máu đường tiêu hóa.
  • \n
  • Tắc ruột cơ học.
  • \n
  • Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi.
  • \n
  • Dùng domperidon thường xuyên hoặc dài ngày.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng. Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc, hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Chưa rõ: loạn nhịp thất, kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, đột tử do tim mạch.
  • \n
  • Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng thuốc liều cao dài ngày.
  • \n
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác:

\nChống chỉ định dùng đồng thời với các thuốc sau: \n
    \n
  • Thuốc kéo dài khoảng QT.
  • \n
  • Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm IA (Ví dụ: disopyramid, hydroquinidin, quinidin).
  • \n
  • Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm III (ví dụ: amiodaron, dofetilid, dronedaron, ibutilid, sotalol).
  • \n
  • Một số thuốc chống loạn thần (ví dụ: haloperidol, pimozid, sertindol).
  • \n
  • Một số thuốc chống trầm cảm (ví dụ: citalopram, escitalopram).
  • \n
  • Một số thuốc kháng sinh (ví dụ: erythromycin, levofloxacin, moxifloxacin, spiramycin).
  • \n
  • Một số thuốc chống nấm (ví dụ: pentamidin).
  • \n
  • Một số thuốc điều trị sốt rét (đặc biệt là halofantrin, lumefantrin).
  • \n
  • Một số thuốc dạ dày - ruột (ví dụ: cisaprid, dolasetron, prucaloprid).
  • \n
  • Một số thuốc kháng histamin (ví dụ: mequitazin, mizolastin).
  • \n
  • Một số thuốc điều trị ung thư (ví dụ: foremifen, vandetanib, vincamin).
  • \n
  • Một số thuốc khác (ví dụ: bepridil, diphemanil, methadon).
  • \n
\nChất ức chế CYP3A4 mạnh (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT), ví dụ: \n
    \n
  • Thuốc ức chế protease.
  • \n
  • Thuốc chống nấm toàn thân nhóm azol.
  • \n
  • Một số thuốc nhóm macrolid (erythromycin, clarithromycin và telithromycin). Không khuyến cáo dùng đồng thời với các thuốc sau Thuốc ức chế CYP3A4 trung bình, ví dụ: diltiazem, verapamil và một số thuốc nhóm macrolid.
  • \n
\nSử dụng thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc sau: \n
    \n
  • Thuốc chậm nhịp tim, thuốc làm giảm kali huyết và một số thuốc nhóm macrolid sau góp phần làm kéo dài khoảng QT: azithromycin và roxithromycin.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử lí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử lí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này