Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Qcozetax 50mg Coenzym Q10 - Chống oxy hóa, bảo vệ tế bào
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Qcozetax 50mg Coenzym Q10 - Chống oxy hóa, bảo vệ tế bào

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTim mạch
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893100161423
Nhà sản xuấtHóa Dược Việt Nam
Dạng bào chếViên nang mềm
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Coenzym Q10 (ubidecarenon) 50 mg trong mỗi đơn vị liều.
  • \n
  • Tá dược: dầu nền, vỏ nang gelatin, glycerin, chất chống oxy hóa…
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Hỗ trợ chức năng tim mạch và giảm mệt mỏi.
  • \n
  • Phối hợp trong quản lý suy tim mạn theo tư vấn bác sĩ.
  • \n
  • Hỗ trợ giảm đau cơ liên quan statin.
  • \n
  • Hỗ trợ người đau nửa đầu tái diễn, vô sinh nam do stress oxy hóa (bằng chứng đang hoàn thiện).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Hỗ trợ tim mạchTối ưu chuyển hóa năng lượng cơ tim.
  • \n
  • Chống oxy hóaBảo vệ màng tế bào, giảm peroxy hóa lipid.
  • \n
  • Giảm mệt mỏi
  • \n
  • Tăng hiệu suất sản xuất ATP tại ty thể.
  • \n
\n
\n
    \n
  • Dạng bào chế giàu lipid/ vi nhũ tương có thể cải thiện sinh khả dụng so với dạng bột.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\nNgười lớn: 50–200 mg/ngày chia 1–2 lần, dùng cùng bữa ăn có chất béo. Một số chỉ định hỗ trợ có thể cần tối đa 300 mg/ngày theo chỉ định bác sĩ. \n
    \n
  • Tim mạch/ suy tim: 100–200 mg/ngày.
  • \n
  • Đau cơ liên quan statin: 100–200 mg/ngày trong 4–8 tuần rồi đánh giá.
  • \n
  • Đau nửa đầu: 100–300 mg/ngày; cần vài tuần để thấy hiệu quả.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống sau bữa ăn giàu chất béo để tăng hấp thu.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên; không nghiền/ nhai.
  • \n
  • Uống vào thời điểm cố định mỗi ngày.
  • \n
  • Quên liều: dùng ngay khi nhớ hoặc bỏ qua nếu gần liều kế tiếp; không gấp đôi liều.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Coenzym Q10 hoặc tá dược.
  • \n
  • Thận trọng ở người dùng thuốc chống đông đường uống.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: khó chịu tiêu hóa, tiêu chảy/ táo bón, nhức đầu, mất ngủ nhẹ, phát ban.
  • \n
  • Ít gặp: hạ huyết áp nhẹ, kích ứng dạ dày nặng, dị ứng.
  • \n
  • Ngừng thuốc và báo bác sĩ nếu phát ban lan tỏa, khó thở, đau ngực.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: dữ liệu hạn chế; chỉ dùng khi có tư vấn chuyên môn.
  • \n
  • Lái xe: nhìn chung an toàn; nếu chóng mặt nên thận trọng.
  • \n
  • Suy gan nặng: tham khảo bác sĩ vì chuyển hóa tại gan.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Coenzym Q10 (ubiquinone) là coenzym của chuỗi vận chuyển electron tại ty thể, tham gia vận chuyển electron từ phức hợp I/II đến phức hợp III, giúp bơm proton qua màng trong ty thể để tạo gradient điện hóa. Gradient này được ATP synthase sử dụng để tổng hợp ATP.
  • \n
  • Ở dạng khử ubiquinol, Coenzym Q10 là chất chống oxy hóa mạnh trong màng phospholipid, tái tạo vitamin E từ dạng oxy hóa, giảm stress oxy hóa, bảo vệ lipoprotein khỏi peroxy hóa. Nồng độ Q10 giảm theo tuổi, bệnh mạn và khi dùng statin; bổ sung có thể khôi phục nồng độ huyết tương và mô.
  • \n
  • Ở cơ tim và cơ vân – mô có mật độ ty thể cao – Q10 có thể cải thiện hiệu suất co bóp, giảm mệt mỏi và, ở một số trường hợp, giảm đau cơ liên quan statin.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng biến thiên; tăng khi dùng cùng bữa ăn nhiều chất béo và với công nghệ vi nhũ tương/micelle hóa; Tmax 6–8 giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn mạnh với lipoprotein huyết tương (LDL, VLDL); vào mô giàu ty thể như tim, cơ, gan.
  • \n
  • Chuyển hóa: tại gan qua oxy hóa – khử và liên hợp; dạng ubiquinone/ubiquinol chuyển đổi động theo trạng thái oxy hóa – khử.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua mật vào phân; thời gian bán thải kéo dài (~33 giờ đến vài ngày) tùy công thức.
  • \n
  • Đặc biệt: người cao tuổi hoặc bệnh gan có thể thay đổi dược động; cá thể hóa liều.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Warfarin: có thể giảm INR; theo dõi sát và điều chỉnh liều chống đông khi bắt đầu/ ngừng Q10.
  • \n
  • Thuốc hạ đường huyết: theo dõi đường máu khi phối hợp.
  • \n
  • Thuốc hạ huyết áp: hiệp đồng nhẹ gây hạ huyết áp.
  • \n
  • Statin: phối hợp thường dung nạp tốt; có thể cải thiện đau cơ liên quan statin.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Báo cho bác sĩ gây mê nếu sắp phẫu thuật.
  • \n
  • Theo dõi chức năng gan khi dùng liều cao kéo dài.
  • \n
  • Chú ý dị ứng dầu đậu nành/ đậu phộng nếu công thức chứa dầu này.
  • \n
  • Không tự ý bỏ thuốc điều trị nền (statin, thuốc huyết áp…).
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: rối loạn tiêu hóa, đau đầu, mất ngủ, hạ huyết áp nhẹ.
  • \n
  • Xử trí: ngừng dùng, điều trị hỗ trợ; không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng – bảo quản

\n
    \n
  • 36 tháng ; không dùng quá hạn; bảo quản đúng hướng dẫn.
  • \n
  • Bảo quản dưới 30°C, tránh ẩm – ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em; giữ trong bao bì gốc đến khi sử dụng.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này