Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pymeprim forte 960 PMP 6 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pymeprim forte 960 PMP 6 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Trimethoprim: 160mg
  • \n
  • Sulfamethoxazol: 800mg
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mạntính, viêm phổi
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: ly trực khuẩn, nhiễm khuẩn do E.coii gây bệnh đường ruột, tiêu chảy.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường sinh dục, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn răng và nha chu, viêm màng não do các chủng nhạy cảm trên in vitro, bénh do Toxoplasmosis
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em >12 tuổi: 1 viên mỗi 12 giờ.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với sulfonamid hoặc với trimethoprim hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương.
  • \n
  • Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.
  • \n
  • Trẻ nhỏ dưới 2 tháng.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Hay gặp: sốt, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi, ngứa, ngoại ban.
  • \n
  • Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, mề đay.
  • \n
  • Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu, viêm màng não vô khuẩn, hội chứng Lyell, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm ánh sáng, vàng da, hoại tử gan, suy thận, sỏi thận, ù tai.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân lớn tuổi khi dùng đồng thời các thuốc lợi tiểu, chủ yếu là loại thiazid.
  • \n
  • Lưu ý khi sử dụng thuốc đồng thời với warfarin, phenytoin, methotrexate, Phenylbutazon, sulfinpyrazone, thuốc hạ đườnghuyết, cyclosporin.
  • \n
  • Ở những bệnh nhân sử dụng pyrimethamin có thể tăng sự thiếu máu nguyên bào khổng lồ khi dùng chung với thuốc.
  • \n
  • Rifampicin làm giảm thời gian bán hủy của trimethoprim.
  • \n
  • Indomethacin làm tăng nồng độ sulfamethoxazole trong máu.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận.
  • \n
  • Cần theo dõi đặc biệt những bệnh nhân lớn tuổi hoặc nghi ngờ thiếu acid folic; Cân nhắc dùng thêm acid folic.
  • \n
  • Nếu dùng thuốc liều cao dài ngày cũng cần phải uống thêm acid folic. TMP/SMKX có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G- 6PD.
  • \n
\nLưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú \n
    \n
  • Phụ nữ có thai: sulfonamid có thể gây vàng da ở trẻ em thời kỳ chu sinh do việc đẩy bilirubin ra khỏi albumin. Vì trimethoprim và sulfamethoxazol có thể cản trở chuyển hóa acid folic, thuốc chỉ dùng lúc mang thai khi thật cần thiết. Nếu cần phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú không được dùng TMP/SMX. Trẻ sơ sinh rất nhạy cảm với tác dụng độc của thuốc.
  • \n
\nLưu ý khi dùng cho người lái xe và thường xuyên vận hành máy móc \n
    \n
  • Thuốc không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này