Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pycaptin 25mg PMP 10 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pycaptin 25mg PMP 10 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Captopril 25mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Huyết áp cao.
  • \n
  • Suy tim sung huyết.
  • \n
  • Trong giai đoạn sau nhồi máu ở những bệnh nhân bị rối loạn chức năng thất trái (phân suất phun ≤ 40%) và không có dấu hiệu lâm sàng suy tim. Ðiều trị lâu dài bằng captopril giúp bệnh nhân cải thiện sự sống còn, giảm nguy cơ tái phát nhồi máu cơ tim cũng như giảm nguy cơ tiến đến suy tim.
  • \n
  • Bệnh thận do tiểu đường phụ thuộc insulin có protein niệu (> 300mg/24 giờ). Ðiều trị dài hạn sẽ làm chậm tổn thương ở thận.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Liều thông thường: 50mg/ngày, chia làm hai lần uống cách nhau 12 giờ.
  • \n
  • Trong một vài trường hợp nặng: 150mg/ngày, chia làm 2 hoặc 3 lần, sau đó giảm từ từ liều này xuống.
  • \n
  • Bệnh nhân đã điều trị bằng thuốc lợi tiểu: hoặc ngừng thuốc lợi tiểu trước đó 3 ngày và dùng trở lại sau đó nếu cần thiết, hoặc bắt đầu bằng liều captopril 12,5mg/ngày, sau đó chỉnh liều theo đáp ứng và sự dung nạp.
  • \n
  • Liều dùng thấp hơn 25mg/ngày tùy theo chức năng thận được đánh giá trước khi bắt đầu điều trị, trường hợp thanh thải creatinin < 40ml/phút.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Mẫn cảm với captopril.
  • \n
  • Hẹp động mạch chủ năng.
  • \n
  • Hạ huyết áp( kể cả có tiền sử hạ huyết áp).
  • \n
  • Tiền sử bị phù mạch (phù Quincke) do dùng thuốc ức chế men chuyển.
  • \n
  • Phụ nữ có thai (6 tháng cuối).
  • \n
  • Phối hợp với thuốc lợi tiểu tăng kali huyết, muối kali và lithium: xem Tương tác thuốc.
  • \n
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc chỉ còn duy nhất một quả thận làm việc.
  • \n
  • Tăng kali huyết.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Nhức đầu, suy nhược, cảm giác chóng mặt.
  • \n
  • Hạ huyết áp theo tư thế hoặc không (xem Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng).
  • \n
  • Phát ban ngoài da.
  • \n
  • Ðau bao tử, chán ăn, buồn nôn, đau bụng, thay. đổi vị giác.
  • \n
  • Ho khan được ghi nhận khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển. Ho có tính chất dai dẳng và sẽ khỏi khi ngưng điều trị. Nguyên nhân do thuốc phải được xét đến khi có những triệu chứng trên.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Thuốc lợi tiểu tăng kali huyết (spironolactone, triamterene, một mình hoặc phối hợp...): tăng kali huyết (có thể gây tử vong), nhất là ở bệnh nhân suy thận (phối hợp tác động làm tăng kali huyết). Không phối hợp thuốc lợi tiểu tăng kali huyết với thuốc ức chế men chuyển, trừ trường hợp bệnh nhân bị hạ kali huyết.
  • \n
  • Lithium: tăng lithium huyết có thể đến ngưỡng gây độc (do giảm bài tiết lithium ở thận). Nếu bắt buộc phải dùng thuốc ức chế men chuyển, cần theo dõi sát lithium huyết và điều chỉnh liều.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Cơ địa bị suy giảm miễn dịch: nguy cơ bị giảm bạch cầu trung tính/mất bạch cầu hạt.
  • \n
  • Ở liều cao (> 150mg/ngày).
  • \n
  • Ở bệnh nhân suy thận có các bệnh hệ thống (bệnh collagen như lupus ban đỏ rải rác hoặc bệnh xơ cứng bì), được điều trị bằng thuốc làm giảm miễn dịch và/hoặc những thuốc có khả năng gây giảm bạch cầu.
  • \n
  • Việc chấp hành tốt các chế độ liều lượng khuyến cáo có thể ngăn ngừa xảy ra các tai biến trên (không vượt quá liều captopril 150mg/ngày). Tuy nhiên, nếu sử dụng thuốc ức chế men chuyển trên nhóm bệnh nhân này, cần cân nhắc kỹ giữa hiệu quả điều trị và các nguy cơ.
  • \n
  • Phù mạch ở mặt, đầu chi, môi, lưỡi, thanh môn và/hoặc thanh quản đôi khi cũng được ghi nhận trong một số hiếm trường hợp điều trị bằng thuốc ức chế men chuyển, kể cả captopril. Trong những trường hợp này, phải ngưng ngay captopril và theo dõi bệnh nhân cho đến khi hết hẳn phù. Nếu chỉ bị phù ở mặt và môi, có thể tự khỏi không cần phải điều trị, có thể dùng các thuốc kháng histamin để làm dịu các triệu chứng.
  • \n
\nLưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú \n
    \n
  • \n

    Phụ nữ có thai 6 tháng cuối và 3 tháng đầu không được sử dụng.

    \n
  • \n
\nLưu ý khi dùng cho người lái xe và thường xuyên vận hành máy móc \n
    \n
  • Không ảnh hưởng
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này