Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Putiyol 6mg (Hộp 2 vỉ x 2 viên) - Điều trị nhiễm giun chỉ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Putiyol 6mg (Hộp 2 vỉ x 2 viên) - Điều trị nhiễm giun chỉ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTiêu hóa, dạ dày
Quy cáchHộp 2 vỉ x 2 viên
Quy cáchHộp 2 vỉ x 2 viên
Số đăng kýVD-27942-17
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng6mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ivermectin: 6mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Putiyol 6mg được chỉ định để điều trị cho người lớn và trẻ em cân nặng >15 kg trong trường hợp nhiễm giun chỉ Onchocerca do ấu trùng giun chỉ Onchocerca volvulus, nhiễm giun lươn ở ruột.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Ivermectin 6mg uống với nước vào lúc đói, tránh ăn trong vòng 2 giờ trước và sau khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn và trẻ em trên 5 tuổi cân nặng từ 15kg trở lên: \n
    \n
  • Bệnh giun chỉ Onchocerca: Dùng 1 liều duy nhất 0,15 mg/kg. Liều cao hơn sẽ làm tăng phản ứng có hại, mà không tăng hiệu quả điều trị. Cần phải tái điều trị với liều như trên cách 3-12 tháng đến khi không còn triệu chứng.
  • \n
  • Bệnh giun lươn ở ruột do Strongyloides stercoralis: Liều duy nhất 0,2 mg/kg và theo dõi xét nghiệm phân. Hoặc liều dùng khác: 0,2 mg/kg/ngày, trong 2 ngày.
  • \n
  • Nhiễm giun đũa do Ascaris lumbricoides: Liều duy nhất 0,15-0,2 mg/kg.
  • \n
  • Ấu trùng di chuyển trên da do Ancylostoma braziliense: 0,2 mg/kg/ngày, trong l-2 ngày.
  • \n
  • Nhiễm giun chỉ do Mansonella ozzardi: Liều duy nhất 0,2 mg/kg.
  • \n
  • Nhiễm giun chỉ do Mansonella streptocerca: Liều duy nhất 0,15 mg/kg.
  • \n
  • Nhiễm giun chỉ do Wucheria bancrofti: Liều duy nhất 0,15 mg/kg kết hợp với albendazol.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Người đang điều trị bệnh giun chỉ Loa loa do có thể là tiềm năng gây độc thần kinh.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Mức độ nặng nhẹ của tác dụng phụ có liên quan đến mật độ ấu trùng ở da. Các tác dụng phụ có thể gặp như sốt, ngứa, chóng mặt hoa mắt, phù, ban da, nhạy cảm đau ở hạch bạch huyết, ra mồ hôi, rùng mình, đau cơ, sưng khớp, sưng mặt (phản ứng Mazzotti), đau họng, ho, đau đầu, hạ huyết áp thế đứng kèm ra mồ hôi, nhịp tim nhanh và lú lẫn. Ngoài ra, Ivermectin có thể gây kích ứng mắt, tăng bạch cầu ái toan và tăng enzym gan.
  • \n
\n

Tương tác của thuốc:

\n
    \n
  • Tránh dùng đồng thời với BCG do ivermectin có thể làm tăng tác dụng của thuốc kích thích thụ thể GABA.
  • \n
  • Dùng cùng thuốc kháng vitamin K có thể làm tăng tác dụng của thuốc này.
  • \n
  • Khi dùng đồng thời với Azithromycin, tác dụng của ivermectin có thể tăng lên
  • \n
  • Ivermectin có thể làm tác dụng của BCG, vắc xin thương hàn giảm đi.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Không dùng thuốc Putiyol 6mg khi đang điều trị bệnh nhiễm giun chỉ Loa loa.
  • \n
  • Do hàng rào máu não trẻ có cân nặng <15 kg và trẻ <2 tuổi có thể còn kém phát triển so với trẻ lớn hơn, vì vậy không nên dùng ivermectin cho đối tượng này.
  • \n
  • Khi điều trị cộng đồng cần loại trừ phụ nữ có thai, trẻ em dưới dưới 15 kg và người ốm nặng.
  • \n
  • Người bị suy giảm miễn dịch nên điều trị nhắc lại.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai không nên dùng thuốc.
  • \n
  • Phụ nữ có con bú không nên dùng thuốc cho tới khi trẻ được ít nhất 1 tuần tuổi.
  • \n
\n

 Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Quá liều có biểu hiện chóng mặt, hoa mắt, ban da, phù, nhức đầu, suy nhược, buồn nôn…
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này