

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Pulcet 40mg (2 vỉ x 14 viên) - Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 14 viên |
| Xuất xứ | Thổ nhĩ kỳ |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 14 viên |
| Số đăng ký | VN-16167-13 |
| Nhà sản xuất | Nobelfarma |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim tan trong ruột |
| Hàm lượng | 40mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Pantoprazole: 40 mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, loét đường tiêu hóa \n
- Điều trị viêm thực quản trào ngược, bệnh lý tăng tiết acid. \n
- Phối hợp với kháng sinh để điều trị nhiễm Helicobacter pylori. \n
-
\nPhòng ngừa loét do thuốc kháng viêm không steroid.
\n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng bằng đường uống. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Trào ngược dạ dày thực quản: ngày dùng 1 lần 20-40 mg, trong 4-8 tuần, liều duy trì: mỗi ngày 20-40 mg, điều trị tái phát: mỗi ngày 20 mg \n
- Loét đường tiêu hóa: mỗi ngày 1 lần 40 mg,loét tá tràng điều trị trong 2-4 tuần, loét dạ dày lành tính điều trị trong 4-8 tuần \n
- Phòng ngừa loét do NSAID: mỗi ngày 20 mg \n
- Hội chứng Zollinger - Ellison: liều khởi đầu mỗi ngày 80 mg, nếu cần chỉnh liều, có thể đến 240 mg/ngày. Liều trên 80 mg/ngày chia 2 lần. \n
- Bệnh nhân suy gan nặng: giảm liều 20 mg/ngày \n
- Bệnh nhân suy thận: tối đa 40 mg/ngày \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc ở trẻ em dưới 18 tuổi, người cao tuổi. \n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan hoặc suy thận, cần phải loại trừ ung thư dạ dày \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Thận trọng khi sử dụng Pulcet 40mg phụ nữ có thai và đang cho con bú. \n
Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Pulcet 40mg không gây ảnh hưởng cho người lái xe hay đang vận hành máy móc \n
Tác dụng phụ:
\nTác dụng phụ thường gặp: \n-
\n
- Ban da, mày đay. \n
- Mệt mỏi, đau đầu. \n
- Đau cơ, đau khớp. \n
-
\n
- Ngứa. \n
- Suy nhược, choáng váng, chóng mặt. \n
- Tăng enzym gan. \n
-
\n
- Ban dát sần, mụn trứng cá, rụng tóc, viêm da tróc vảy, phù mạch, hồng ban đa dạng. \n
- Toát mồ hôi, phù ngoại biên, tình trạng khó chịu, phản vệ. \n
- Viêm miệng, ợ hơi, rối loạn tiêu hóa. \n
- Nhìn mờ, chứng sợ ánh sáng. \n
- Mất ngủ, ngủ gà, tình trạng kích động hoặc ức chế, ù tai, run, nhầm lẫn, ảo giác, dị cảm. \n
- Tăng bạch cầu ưa acid, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu. \n
- Liệt dương. \n
- Đái máu, viêm thận kẽ. \n
- Viêm gan, vàng da, bệnh não ở người suy gan, tăng triglycerid. \n
- Giảm natri máu. \n
Tương tác thuốc:
\nPantoprazole tương tác thuốc với các chất sau: \n-
\n
- Thuốc có độ hấp thu phụ thuộc pH của dạ dày (như ampicillin ester, muối sắt, ketoconazol) \n
- Thuốc tác động lên hệ thống men gan \n
- Warfarin \n
- Sucralfat \n
Quá liều thuốc:
\n-
\n
- Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời. \n
Quên liều thuốc:
\n-
\n
- Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo. \n
Lưu ý:
\n-
\n
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc Pantoprazole trước khi dùng. \n
- Không dùng thuốc nếu viên uống có dấu hiệu bị hư hỏng. \n
- Không nên dùng Pantoprazole trong điều trị phối hợp để diệt Helicobacter pylori ở những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan, thận từ mức trung bình đến nặng, vì hiện nay chưa có dữ liệu về tính hiệu quả và an toàn của Pantoprazole trong điều trị phối hợp cho các bệnh nhân này. \n
- Điều trị lâu dài bằng pantoprazole cũng có thể khiến cơ thể bạn khó hấp thụ vitamin B-12 hơn, dẫn đến thiếu hụt loại vitamin này. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Không để thuốc trong tầm tay trẻ em. \n
- Tránh để thuốc ở những nơi có ánh nắng trực tiếp chiếu vào hoặc nơi ẩm thấp. \n
- Để thuốc ở nơi có nhiệt độ ổn định và không quá 30 độ C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này